Đơn giá đất tuyến ĐT 795 thuộc Xã Tân Thạnh, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cầu Tha La - Ngã tư khu vực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 907.000 | 634.000 | 362.000 | 90.000 | — |
| Cầu Tha La - Ngã tư khu vực | Đất ở | 1.296.000 | 907.000 | 518.000 | 129.000 | — |
| Cầu Tha La - Ngã tư khu vực | Đất thương mại, dịch vụ | 1.036.000 | 725.000 | 414.000 | 103.000 | — |
| Ngã tư khu vực - Hết ranh xã Tân Thành | Đất ở | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Ngã tư khu vực - Hết ranh xã Tân Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 576.000 | 403.000 | 230.000 | 57.000 | — |
| Ngã tư khu vực - Hết ranh xã Tân Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
Tại tuyến ĐT 795, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 907.000 | 504.000 |
| Đất ở | 2 | 1.296.000 | 720.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.036.000 | 576.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 795 đứng thứ 37 trên 79 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Thạnh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Thạnh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .