Đơn giá đất tuyến Đường Kênh 12 (Tháp Mười) thuộc Xã Tân Thạnh, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 62 - kênh Xáng Cụt | Đất ở | 580.000 | 406.000 | 232.000 | 58.000 | — |
| Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Cầu Kênh 12 | Đất ở | 580.000 | 406.000 | 232.000 | 58.000 | — |
| Kênh Đá Biên - Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh | Đất ở | 560.000 | 392.000 | 224.000 | 56.000 | — |
| Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ | Đất ở | 540.000 | 378.000 | 216.000 | 54.000 | — |
| Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên | Đất ở | 540.000 | 378.000 | 216.000 | 54.000 | — |
| Quốc lộ 62 - kênh Xáng Cụt | Đất thương mại, dịch vụ | 464.000 | 324.000 | 185.000 | 46.000 | — |
| Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Cầu Kênh 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 464.000 | 324.000 | 185.000 | 46.000 | — |
| Kênh Đá Biên - Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh | Đất thương mại, dịch vụ | 448.000 | 313.000 | 179.000 | 44.000 | — |
| Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 432.000 | 302.000 | 172.000 | 43.000 | — |
| Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên | Đất thương mại, dịch vụ | 432.000 | 302.000 | 172.000 | 43.000 | — |
| Quốc lộ 62 - kênh Xáng Cụt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 406.000 | 284.000 | 162.000 | 40.000 | — |
| Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh - Cầu Kênh 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 406.000 | 284.000 | 162.000 | 40.000 | — |
| Kênh Đá Biên - Ranh Trạm xăng dầu Hai Bánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 392.000 | 274.000 | 156.000 | 39.000 | — |
| Kênh Xáng Cụt - ranh thị trấn và xã Tân Bình cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 | — |
| Kênh Hai Vụ - Kênh Đá Biên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 378.000 | 264.000 | 151.000 | 37.000 | — |
Tại tuyến Đường Kênh 12 (Tháp Mười), giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 5 | 580.000 | 540.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 464.000 | 432.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 406.000 | 378.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Kênh 12 (Tháp Mười) đứng thứ 48 trên 79 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Thạnh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Thạnh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .