Đơn giá đất tại Xã Tân Thạnh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
391 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các vị trí khác | Đất ở | 210.000 | 147.000 | 84.000 | 21.000 | — |
| Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 | Đất ở | 1.720.000 | 1.204.000 | 688.000 | 172.000 | — |
| Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh) Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh | Đất ở | 14.520.000 | 10.164.000 | 5.808.000 | 1.452.000 | — |
| Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh) Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 11.616.000 | 8.131.000 | 4.646.000 | 1.161.000 | — |
| Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh) Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.164.000 | 7.114.000 | 4.065.000 | 1.016.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) Nhà Sáu Hằng - Ngã ba bến xe | Đất ở | 8.660.000 | 6.062.000 | 3.464.000 | 866.000 | — |
| Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ) QL 62 - Nhánh rẽ ĐT 837 | Đất ở | 7.990.000 | 5.593.000 | 3.196.000 | 799.000 | — |
| Khu dân cư kênh Hiệp Thành Đoạn từ Đường Hùng Vương đến đường ĐT829 | Đất ở | 7.150.000 | 5.005.000 | 2.860.000 | 715.000 | — |
| Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ) QL 62 - Nhánh rẽ ĐT 837 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.392.000 | 4.474.000 | 2.556.000 | 639.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng (Nguyễn Văn Khánh) Nhà Sáu Hằng - Ngã ba bến xe | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.062.000 | 4.243.000 | 2.424.000 | 606.000 | — |
| Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Nhà ông Lê Kim Kiều - Kênh 12 (Cầu Kênh 12) | Đất ở | 6.050.000 | 4.235.000 | 2.420.000 | 605.000 | — |
| Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Chân cầu Tân Thạnh - Hết nhà ông Lê Kim Kiều | Đất ở | 6.050.000 | 4.235.000 | 2.420.000 | 605.000 | — |
| ĐT 837 (nhánh rẽ) Đường Hùng Vương - đường số 3 | Đất ở | 6.050.000 | 4.235.000 | 2.420.000 | 605.000 | — |
| Đường Trần Văn Giàu (Đường số 3 cũ) QL 62 - Nhánh rẽ ĐT 837 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.593.000 | 3.915.000 | 2.237.000 | 559.000 | — |
| Trần Công Vịnh Nhà bà Bảnh - Nhà Sơn Ngọ | Đất ở | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.080.000 | 520.000 | — |
| Dãy phố 2 Nhà 2 Nhiêu - Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng) | Đất ở | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.080.000 | 520.000 | — |
| QL 62 Cầu Kênh 12 - Hết ranh đất ông Sáu Tài | Đất ở | 5.150.000 | 3.605.000 | 2.060.000 | 515.000 | — |
| Khu dân cư kênh Hiệp Thành Đoạn từ Đường Hùng Vương đến đường ĐT829 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.005.000 | 3.503.000 | 2.002.000 | 500.000 | — |
| ĐT 837 (nhánh rẽ) Đường Hùng Vương - đường số 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.840.000 | 3.388.000 | 1.936.000 | 484.000 | — |
| Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) | Đất ở | 4.600.000 | 3.220.000 | 1.840.000 | 460.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) | Đất ở | 4.600.000 | 3.220.000 | 1.840.000 | 460.000 | — |
| Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) | Đất ở | 4.600.000 | 3.220.000 | 1.840.000 | 460.000 | — |
| Đường Trần Công Vịnh (đường số 11). đường Nguyễn Bình (đường số 13. 4) | Đất ở | 4.600.000 | 3.220.000 | 1.840.000 | 460.000 | — |
| Đường Võ Duy Dương (Đường số 9 cũ) | Đất ở | 4.240.000 | 2.968.000 | 1.696.000 | 424.000 | — |
| Đường Trần Văn Trà (đường số 6) | Đất ở | 4.240.000 | 2.968.000 | 1.696.000 | 424.000 | — |
| Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Chân cầu Tân Thạnh - Hết nhà ông Lê Kim Kiều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.235.000 | 2.964.000 | 1.694.000 | 423.000 | — |
| ĐT 837 (nhánh rẽ) Đường Hùng Vương - đường số 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.235.000 | 2.964.000 | 1.694.000 | 423.000 | — |
| Nhà ông Sáu Bảnh - nhà ông Mai Quốc Pháp | Đất thương mại, dịch vụ | 4.160.000 | 2.912.000 | 1.664.000 | 416.000 | — |
| Trần Công Vịnh Nhà bà Bảnh - Nhà Sơn Ngọ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.160.000 | 2.912.000 | 1.664.000 | 416.000 | — |
| Dãy phố 2 Nhà 2 Nhiêu - Cuối Dãy phố 2 (Nhà Ba Trọng) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.160.000 | 2.912.000 | 1.664.000 | 416.000 | — |
| QL 62 Cầu Kênh 12 - Hết ranh đất ông Sáu Tài | Đất thương mại, dịch vụ | 4.120.000 | 2.884.000 | 1.648.000 | 412.000 | — |
| Đường Đỗ Văn Bốn (đường số 8) | Đất ở | 4.110.000 | 2.877.000 | 1.644.000 | 411.000 | — |
| Đường Phạm Hùng (đường số 3) | Đất ở | 4.110.000 | 2.877.000 | 1.644.000 | 411.000 | — |
| Trần Công Vịnh Nhà Ngọc Anh - Nhà ông Lành | Đất ở | 3.940.000 | 2.758.000 | 1.576.000 | 394.000 | — |
| Đường Lê Hữu Nghĩa (đường số 2) | Đất ở | 3.870.000 | 2.709.000 | 1.548.000 | 387.000 | — |
| Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 3.776.000 | 2.643.000 | 1.510.000 | 377.000 | — |
| Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)- đường Lê Duẩn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.776.000 | 2.643.000 | 1.510.000 | 377.000 | — |
| Đường Hồ Ngọc Dẫn (đường số 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.680.000 | 2.576.000 | 1.472.000 | 368.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Tiếp (đường số 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.680.000 | 2.576.000 | 1.472.000 | 368.000 | — |
| Đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.680.000 | 2.576.000 | 1.472.000 | 368.000 | — |
| Đường Võ Công Tồn (Kể cả Khu dân cư Kênh Thanh Niên) | Đất ở | 3.630.000 | 2.541.000 | 1.452.000 | 363.000 | — |
| Đường Đinh Văn Phu (đường số 7) | Đất ở | 3.630.000 | 2.541.000 | 1.452.000 | 363.000 | — |
| Đường Lê Văn Trầm (đường số 3 cũ) | Đất ở | 3.630.000 | 2.541.000 | 1.452.000 | 363.000 | — |
| Đường Đỗ Văn Bốn (Đường số 1 (đường vào cụm DCVL số 1 thị trấn cũ) Đường Dương Văn Dương - đường Nguyễn Thị Định (đường số 5) | Đất ở | 3.630.000 | 2.541.000 | 1.452.000 | 363.000 | — |
| QL 62 Cầu Kênh 12 - Hết ranh đất ông Sáu Tài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.605.000 | 2.523.000 | 1.442.000 | 360.000 | — |
| Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ) ĐT 829 (TL29) - Cầu Cà Nhíp kể cả phần tiếp giáp với khu dân cư kênh Cầu Vợi | Đất ở | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 | 350.000 | — |
| Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh) Quốc lộ 62-Đường Trần Công Vịnh | Đất ở | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 | 350.000 | — |
| Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) Kênh Xẻo Điển - Chân cầu Tân Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.392.000 | 2.374.000 | 1.356.000 | 339.000 | — |
| Đường Võ Duy Dương (Đường số 9 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.392.000 | 2.374.000 | 1.356.000 | 339.000 | — |
| Đường Trần Văn Trà (đường số 6) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.392.000 | 2.374.000 | 1.356.000 | 339.000 | — |
Tại Xã Tân Thạnh, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 132 | 10.164.000 | 67.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 130 | 11.616.000 | 77.000 |
| Đất ở | 129 | 14.520.000 | 97.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Thạnh đứng thứ 15 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Thạnh gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
79 tuyến đường tại Xã Tân Thạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .