Đơn giá đất tại Xã Tân Thạnh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
391 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 829 (TL29) Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành | Đất ở | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 | 165.000 | — |
| QL 62 Cầu Cá Tôm - Hết ranh đất 2 Đát | Đất ở | 1.650.000 | 1.155.000 | 660.000 | 165.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 | — |
| Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3. B4. B5 và từ C7 đến C13) | Đất ở | 1.570.000 | 1.099.000 | 628.000 | 157.000 | — |
| Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương ĐT 829 - Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương | Đất ở | 1.550.000 | 1.085.000 | 620.000 | 155.000 | — |
| Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | — |
| Các đường còn lại | Đất ở | 1.510.000 | 1.057.000 | 604.000 | 151.000 | — |
| QL 62 Hết ranh đất ông Sáu Tài - Ranh xã Kiến Bình cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.488.000 | 1.041.000 | 595.000 | 148.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Khu dân cư kênh Hiệp Thành Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 | Đất ở | 1.420.000 | 994.000 | 568.000 | 142.000 | — |
| Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.376.000 | 963.000 | 550.000 | 137.000 | — |
| Các lô nền loại 1. 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.352.000 | 946.000 | 540.000 | 135.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) đến đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.352.000 | 946.000 | 540.000 | 135.000 | — |
| Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ đường Lê Phú Mười đến hết lô số 10 Khu A) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.352.000 | 946.000 | 540.000 | 135.000 | — |
| Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.323.000 | 926.000 | 529.000 | 132.000 | — |
| ĐT 829 (TL29) Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 | — |
| QL 62 Cầu Cá Tôm - Hết ranh đất 2 Đát | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | 924.000 | 528.000 | 132.000 | — |
| QL 62 Hết ranh đất ông Sáu Tài - Ranh xã Kiến Bình cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.302.000 | 911.000 | 520.000 | 130.000 | — |
| ĐT 795 Cầu Tha La - Ngã tư khu vực | Đất ở | 1.296.000 | 907.000 | 518.000 | 129.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Ngày (Khu dân cư hộ gia đình cũ) Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh hậu QL62 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.274.000 | 891.000 | 509.000 | 127.000 | — |
| Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ đường Lê Phú Mười đến hết lô số 10 Khu A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.183.000 | 828.000 | 473.000 | 118.000 | — |
| Các lô nền loại 1. 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.183.000 | 828.000 | 473.000 | 118.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) đến đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.183.000 | 828.000 | 473.000 | 118.000 | — |
| ĐT 829 (TL29) Quốc lộ 62 - Kênh Hiệp Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.155.000 | 808.000 | 462.000 | 115.000 | — |
| QL 62 Cầu Cá Tôm - Hết ranh đất 2 Đát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.155.000 | 808.000 | 462.000 | 115.000 | — |
| ĐT 795.2 Ngã tư khu vực - Ngã ba cây số 18 | Đất ở | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| ĐT 794 Ngã 3 Bổ túc - Cầu Bổ túc | Đất ở | 1.152.000 | 806.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| ĐT 829 (TL29) Kênh Hiệp Thành - Cầu 2 Hạt | Đất thương mại, dịch vụ | 1.144.000 | 800.000 | 457.000 | 114.000 | — |
| Khu dân cư kênh Hiệp Thành Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.136.000 | 795.000 | 454.000 | 113.000 | — |
| Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3. B4. B5 và từ C7 đến C13) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.099.000 | 769.000 | 439.000 | 109.000 | — |
| Đường vào Khu Trung tâm Thương Mại dịch vụ Hoàng Hương ĐT 829 - Khu Trung tâm thương mại dịch vụ Hoàng Hương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.085.000 | 759.000 | 434.000 | 108.000 | — |
| QL 62 Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết Trường cấp 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.064.000 | 744.000 | 425.000 | 106.000 | — |
| Khu đất phía sau Bưu Điện (trừ phần tiếp giáp đường số 3 (QL 62 - Lê Duẩn)) | Đất ở | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 | — |
| ĐT 795 Cầu Tha La - Ngã tư khu vực | Đất thương mại, dịch vụ | 1.036.000 | 725.000 | 414.000 | 103.000 | — |
| Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5) | Đất ở | 1.020.000 | 714.000 | 408.000 | 102.000 | — |
| Khu dân cư kênh Hậu Kênh Dương Văn Dương Các lô mặt tiền tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Định (đoạn từ lô số 11 khu A đến đường Trần Công Vịnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) đến đường Trần Công Vịnh (đường số 11) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 | — |
| ĐT 829 (TL29) Kênh Hiệp Thành - Cầu 2 Hạt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.001.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Khu dân cư kênh Hiệp Thành Lô B2 tiếp giáp Đường số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 994.000 | 695.000 | 397.000 | 99.000 | — |
| Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) QL 62 - đường Dương Văn Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 992.000 | 694.000 | 396.000 | 99.000 | — |
| QL 62 Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết ranh đất 10 Rùm | Đất thương mại, dịch vụ | 992.000 | 694.000 | 396.000 | 99.000 | — |
| QL 62 Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết Trường cấp 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 931.000 | 651.000 | 372.000 | 93.000 | — |
| Các lô nền loại 1. 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 928.000 | 649.000 | 371.000 | 92.000 | — |
| ĐT 795.2 Ngã tư khu vực - Ngã ba cây số 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 921.000 | 644.000 | 368.000 | 92.000 | — |
| ĐT 794 Ngã 3 Bổ túc - Cầu Bổ túc | Đất thương mại, dịch vụ | 921.000 | 644.000 | 368.000 | 92.000 | — |
| Đường Tháp Mười (đường vào khu dân cư tam giác) QL 62 - đường Dương Văn Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 868.000 | 607.000 | 347.000 | 86.000 | — |
| QL 62 Ranh xã Kiến Bình cũ - Hết ranh đất 10 Rùm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 868.000 | 607.000 | 347.000 | 86.000 | — |
| Các lô nền loại 1 | Đất ở | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 85.000 | — |
| Các lô nền loại 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 847.000 | 592.000 | 338.000 | 84.000 | — |
| Khu dân cư kênh Hiệp Thành Các lô tiếp giáp Đường số 2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5) | Đất thương mại, dịch vụ | 816.000 | 571.000 | 326.000 | 81.000 | — |
Tại Xã Tân Thạnh, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 132 | 10.164.000 | 67.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 130 | 11.616.000 | 77.000 |
| Đất ở | 129 | 14.520.000 | 97.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Thạnh đứng thứ 15 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Thạnh gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
79 tuyến đường tại Xã Tân Thạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .