Đơn giá đất tuyến Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) thuộc Xã Tân Thành, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) đến đường Trần Công Vịnh (đường số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 |
| Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) đến đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) | Đất ở | 1.690.000 | 1.183.000 | 676.000 | 169.000 |
| Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) đến đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.352.000 | 946.000 | 540.000 | 135.000 |
| Đoạn từ Đường Lê Phú Mười (Đường số 6) đến đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.183.000 | 828.000 | 473.000 | 118.000 |
| Đoạn từ đường Huỳnh Việt Thanh (đường số 9) đến đường Trần Công Vịnh (đường số 11) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 |
Tại tuyến Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.352.000 | 1.160.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.183.000 | 1.015.000 |
| Đất ở | 1 | 1.690.000 | 1.690.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 5) đứng thứ 33 trên 79 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Thành.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Thành hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .