Đơn giá đất tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
2.047 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Đông Hà | Đất ở tại nông thôn | 3.990.000 | — | — | — | — |
| K473 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành → đến ngã ba đường bê tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.840.000 | — | — | — | — |
| K463 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành → đến hết đường bê tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.840.000 | — | — | — | — |
| K207 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành → đến đất nhà hộ bà Sum | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.840.000 | — | — | — | — |
| K119 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành → đến đất nhà hộ bà Bỗng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.840.000 | — | — | — | — |
| K69 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành → đến Kênh Hà Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.840.000 | — | — | — | — |
| K201 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến Nguyễn Du | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.840.000 | — | — | — | — |
| K195 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến hết đất hộ ông Xin | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.840.000 | — | — | — | — |
| K192, H6 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ K.192 Hùng Vương → đến K.172 Hùng Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.840.000 | — | — | — | — |
| K192, H4 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ K.192 Hùng Vương → đến K.172 Hùng Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.840.000 | — | — | — | — |
| K192, H2 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ K.192 Hùng Vương → đến K.172 Hùng Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.840.000 | — | — | — | — |
| Kiệt đường Nguyễn Tri Phương - Phường Cẩm Nam đoạn từ nhà ông Hứa Cảnh giáp đường Nguyễn Tri Phương → đến nhà bà Trần Thị Em giáp đường Nguyễn Khoa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Phường Tân An Đoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến đường bê tông (khối An Phong) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.675.000 | — | — | — | — |
| Phường Cẩm Châu Các đường đất còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.675.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Phước Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 3.675.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Hà 2 - Xã Cẩm Kim | Đất thương mại, dịch vụ | 3.675.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Hà 1 - Xã Cẩm Kim Đường Đông Hà 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.675.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa Đại Đỗ Nhuận | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa Đại Thi Sách | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Đồng Nà 1 - Xã Cẩm Hà Đoạn từ cống Đồng Nà → đến hết nhà ông Long | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.465.000 | — | — | — | — |
| Xã Cẩm Hà Đường Trà Quế 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.465.000 | — | — | — | — |
| Phường Cẩm Nam Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.465.000 | — | — | — | — |
| K192 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp ruộng lúa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | — | — | — | — |
| K2, H10 Hai Bà Trưng - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà bà Nguyền Thị Thê → đến nhà ông Nguyễn Thanh Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.307.000 | — | — | — | — |
| Hẻm K486/H2 nối từ kiệt số K 486 có chiều dài khoảng 220m - Phường Cẩm Nam Đoạn từ thửa đất số 144, tờ bản đồ số 16 của ông Lê Viết Ngữ → đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 15 của bà Phạm Thị Cúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.060.000 | — | — | — | — |
| Kiệt 475 Nguyễn Tri Phương - Phường Cẩm Nam từ nhà ông Phạm Thích → đến Âu Thuyền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.060.000 | — | — | — | — |
| Kiệt 395 Nguyễn Tri Phương - Phường Cẩm Nam từ nhà bà No → đến nhà ông Nguyễn Khoa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.060.000 | — | — | — | — |
| Kiệt 97 Nguyễn Tri Phương - Phường Cẩm Nam từ nhà bà Thái Thị Lê → đến trường Trần Quốc Toản | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.060.000 | — | — | — | — |
| Kiệt K 384 đường Nguyễn Tri Phương, có chiều dài khoảng 100m - Phường Cẩm Nam Đoạn từ thửa đất số 74, tờ bản đồ số 15 của ông Bùi Em (giáp đường Nguyễn Tri Phương) → đến hết thửa đất số 142, tờ bản đồ số 15 của ông Phạm Xí | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.060.000 | — | — | — | — |
| Kiệt K526 đường Nguyễn Tri Phương, có chiều dài khoảng 182m - Phường Cẩm Nam Đoạn từ thửa đất số 185, tờ bản đồ số 16 của ông Nguyễn Doãn Nghĩa (giáp đường Nguyền Tri Phương) → đến hết thửa đất số 08, tờ bản đồ số 24 của ông Trần Thành (giáp khu dân cư Thanh Nam Đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.060.000 | — | — | — | — |
| Kiệt K502 đường Nguyễn Tri Phương, có chiều dài khoảng 110m - Phường Cẩm Nam Đoạn từ thửa đất số 177, tờ bản đồ số 16 của bà Phạm Thị Thúy (giáp đường Nguyễn Tri Phương) → đến hết thửa đất số 339, tờ bản đồ số 16 của bà Lê Thị Tùng (giáp khu dân cư Thanh Nam Đông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.060.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc đầm Trà Quế - Xã Cẩm Hà Đoạn từ nhà ông Mai Văn Thành → đến nhà ông Nguyễn Thanh Tú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.975.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc đầm Trà Quế - Xã Cẩm Hà Đoạn từ nhà bà Trần Thị Cừ → đến nhà ông Mai Cứ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.975.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc đầm Trà Quế - Xã Cẩm Hà Đoạn từ nhà ông Thành → đến nhà ông Nguyễn Xí | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.975.000 | — | — | — | — |
| Phường Tân An Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | — | — | — | — |
| Phường Tân An Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Lý → đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 19 (khối An Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư B6 773 - Xã Cẩm Hà Đường Bến Trễ 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.926.000 | — | — | — | — |
| Xã Cẩm Kim Đường từ nhà ông Trần Văn Hưng → đến hết nhà ông Vương Hữu Ban | Đất thương mại, dịch vụ | 2.793.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Phước Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 2.793.000 | — | — | — | — |
| Phường Tân An Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m → đến dưới 4m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | — | — | — | — |
| Xã Cẩm Hà Đường nối từ đường Trảng Kèo 1 → đến đường Nguyễn Chí Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.420.000 | — | — | — | — |
| Đường Trung Hà - Xã Cẩm Kim Từ nhà văn hóa thôn Trung Hà → đến giáp bãi Duy Phước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Đông Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Trung Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | — | — | — | — |
| Phù Đổng Thiên Vương Đoạn qua địa bàn Phước Thịnh - Phước Hải | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trên địa bàn phường Cửa Đại Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m → đến dưới 4m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.016.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Phước Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.995.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Đông Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.995.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Xã Cẩm Kim Thuộc thôn Trung Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.995.000 | — | — | — | — |
| Xã Tân Hiệp (xã miền núi) Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
Tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 74,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 25,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 655 | 63.063.000 | 910.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 642 | 45.045.000 | 650.000 |
| Đất ở tại đô thị | 525 | 90.090.000 | 1.365.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 131 | 28.800.000 | 1.300.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 25 | 180.000 | 50.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 25 | 200.000 | 60.000 |
| Đất rừng sản xuất | 22 | 90.000 | 30.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 200.000 | 100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 5 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
371 tuyến đường tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .