Đơn giá đất tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.080 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (ĐH7.HĐ) - Xã Bình Lâm Đoạn từ tuyến tràn sự cố Hồ Việt An → đến giáp đập chính Hồ Việt An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 50.000 | — | — | — | — |
| Xã Quế Lưu Các vị trí còn lại trên địa bàn xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 48.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Phước Trà Đường bê tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 45.000 | — | — | — | — |
| Xã Quế Lưu Trừ đất trong khu dân cư | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 16.000 | 13.000 | 10.000 | — | — |
| Xã Bình Sơn Trừ đất trong khu dân cư | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 16.000 | 13.000 | 10.000 | 8.000 | — |
| Xã Quế Lưu Trừ đất trong khu dân cư | Đất trồng cây hằng năm khác | 16.000 | 13.000 | 10.000 | — | — |
| Xã Bình Sơn Trừ đất trong khu dân cư | Đất trồng cây hằng năm khác | 16.000 | 13.000 | 10.000 | 8.000 | — |
| Đường Phan Châu Trinh - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Phan Bội Châu (cầu Vực Giang) → đến tiếp giáp đường Hùng Vương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.092.000 | — | — | — | — |
| Đường bao sau UBND xã Sông Trà - Xã Sông Trà Từ ngã ba nhà ông Trịnh Xuân Hưng đi vườn ươm ông Đức - → đến hết đất trường Mẫu giáo Họa Mi (Trạm y tế cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 186.000 | — | — | — | — |
| Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ) Đoạn từ ngã ba đường lên UBND xã Hiệp Thuận (cũ) - → đến cầu Co Co | Đất thương mại, dịch vụ | 184.000 | — | — | — | — |
| Cụm CN Bà Huỳnh, xã Sông Trà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 182.000 | — | — | — | — |
| Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp → đến giáp đường Phan Châu Trinh | Đất ở tại đô thị | 10.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Duy Tân (Phía Tây chợ) - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Phan Bội Châu → đến tiếp giáp đường Hùng Vương ) | Đất ở tại đô thị | 8.871.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Dục (phía Đông chợ) - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Phan Bội Châu → đến tiếp giáp đường Hùng Vương) | Đất ở tại đô thị | 8.871.000 | — | — | — | — |
| Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp → đến giáp đường Phan Châu Trinh | Đất thương mại, dịch vụ | 7.280.000 | — | — | — | — |
| Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ) Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT → đến ngã ba vào Trường THCS Phan Bội Châu (Điện máy xanh Hiệp Đức) | Đất ở tại đô thị | 6.365.000 | — | — | — | — |
| Đường Duy Tân (Phía Tây chợ) - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Phan Bội Châu → đến tiếp giáp đường Hùng Vương ) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.209.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Dục (phía Đông chợ) - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Phan Bội Châu → đến tiếp giáp đường Hùng Vương) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.209.000 | — | — | — | — |
| Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ giáp đường Hoàng Châu Ký- → đến giáp ngã 3 đường Trần Thị Lý | Đất ở tại đô thị | 5.729.000 | — | — | — | — |
| Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ giáp đường Trần Thị Lý - → đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 5.691.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ Tiếp giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Phan Bội Châu) | Đất ở tại đô thị | 5.187.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Cao Vân - Thị trấn Tân Bình Đoạn giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Võ Chí Công | Đất ở tại đô thị | 4.848.000 | — | — | — | — |
| Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Võ Chí Công (Cổng chào Hiệp Đức) → giáp đường Hoàng Châu Ký | Đất ở tại đô thị | 4.580.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp- Thị trấn Tân Bình Đoạn từ đường Hùng Vương → đến giáp đường Võ Chí Công | Đất ở tại đô thị | 4.572.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (ĐH7.HĐ) - Xã Bình Lâm Đoạn từ ngã ba Lý Tự Trọng → đến hết Nghĩa Trang Liệt Sỹ | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ đất nhà bà Thu - → đến giáp ngã ba đường vào Trường THCS Lý Tự Trọng (cả 2 bên) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ĐT 614 đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ giáp đất ông Đinh Văn Trí - → đến hết đất ông Thông | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ) Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT → đến ngã ba vào Trường THCS Phan Bội Châu (Điện máy xanh Hiệp Đức) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.455.000 | — | — | — | — |
| Đường Duy Tân (Phía Tây chợ) - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Phan Bội Châu → đến tiếp giáp đường Hùng Vương ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.435.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Dục (phía Đông chợ) - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Phan Bội Châu → đến tiếp giáp đường Hùng Vương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.435.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ĐT 614 đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ giáp đất Bà Hương → đến cầu Quán Tuất | Đất ở tại nông thôn | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Chu Huy Mân - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương tại trường THPT Hiệp Đức → đến tiếp giáp đường Lê Lợi) | Đất ở tại đô thị | 4.156.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Lợi - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ tiếp giáp đường Trần Cao Vân tại nhà ông Trần Văn Ánh → đến tiếp giáp đường Võ Chí Công tại trụ sở UB MTTQVN huyện) | Đất ở tại đô thị | 4.156.000 | — | — | — | — |
| Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ giáp đường Trần Thị Lý - → đến giáp đường Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.065.000 | — | — | — | — |
| Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ giáp đường Hoàng Châu Ký- → đến giáp ngã 3 đường Trần Thị Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 4.010.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Châu Trinh - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương → đến tiếp giáp đường Võ Chí Công | Đất thương mại, dịch vụ | 4.010.000 | — | — | — | — |
| Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ ngã tư đi xã Hiệp Thuận - → đến giáp đất ông Trần Côi | Đất ở tại đô thị | 4.010.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ giáp ngã ba đường vào Trường THCS Lý Tự Trọng - → đến hết đất nhà ông Cử (cả 2 bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ đất nhà ông Lê Bá Cang → đến cầu Hiệp Đức (phía nhà máy nước Hiệp Đức) | Đất ở tại đô thị | 3.710.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ đất ông Trung (Thăng phước) - → đến giáp cầu Hiệp Đức (phía Nam đường QL14E) | Đất ở tại đô thị | 3.710.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ nhà ông Khá → đến hết đất nhà ông Cống (Phía Bắc đường) | Đất ở tại đô thị | 3.710.000 | — | — | — | — |
| Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị trấn Tân Bình Tiếp giáp Đường Hùng Vương → đến giáp Đường Võ Chí Công) | Đất ở tại đô thị | 3.676.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ĐT 614 đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ ngã ba chợ Việt An (giáp đường QL 14E) - → đến hết đất ông Đinh Văn Trí | Đất thương mại, dịch vụ | 3.675.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ giáp trường THPT Trần Phú - → đến giáp đất nhà bà Thu (cả 2 bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.675.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Bội Châu - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương → đến hết trường Phan Bội Châu | Đất ở tại đô thị | 3.672.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Bình Tiếp giáp đường Hùng vương → đến giáp đường Võ Chí Công) | Đất ở tại đô thị | 3.640.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Du - Thị trấn Tân Bình Tiếp giáp đường Chu Huy Mân tại trường THPT Hiệp Đức tiếp giáp đường Võ Chí Công tại Chi cục Thuế Hiệp Đức | Đất ở tại đô thị | 3.640.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ Tiếp giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Phan Bội Châu) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.630.000 | — | — | — | — |
| Thị trấn Tân Bình Đoạn từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Thuận) → đến giáp đường Võ Chí Công (nhà ông Hà Ngọc Lợi) | Đất ở tại đô thị | 3.624.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Cao Vân - Thị trấn Tân Bình Đoạn giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Võ Chí Công | Đất thương mại, dịch vụ | 3.393.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 80,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 313 | 5.200.000 | 35.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 309 | 7.280.000 | 54.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 187 | 5.250.000 | 80.000 |
| Đất ở tại đô thị | 118 | 10.400.000 | 110.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 22 | 36.000 | 13.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 22 | 34.000 | 13.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 26.000 | 9.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 22 | 10.000 | 3.000 |
| Đất rừng sản xuất | 22 | 10.000 | 3.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 22 | 10.000 | 3.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 21 | 36.000 | 13.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 18 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
87 tuyến đường tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .