Giá đất Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình Lâm, Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)

Đơn giá đất tuyến Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình Lâm thuộc Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình Lâm

80 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình Lâm, Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1
Đoạn đường nội bộ khu Hợp tác xã cũ thôn Việt An (khu dân cư Việt An) Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Sương → đến giáp hết đất ông Huỳnh Tám ( thôn Nhì Đông cũ) Đất ở tại nông thôn250.000
Đoạn từ giáp đất ông Bùi Tấn Điểu → đến giáp cầu Sông Xiêm Đất thương mại, dịch vụ210.000
Các vị trí còn lại tại thôn Nhì Tây Đất thương mại, dịch vụ133.000
Đoạn từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Sương → đến giáp hết đất ông Huỳnh Tám ( thôn Nhì Đông cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp125.000
Các vị trí còn lại tại thôn Nhứt Tây, Nhứt Đông Đất thương mại, dịch vụ110.000
Đoạn đường từ ngã ba (ĐH.7HĐ) - → đến hết đất nhà ông Trần Hùng (tổ 9 thôn Hội Tường) Đất thương mại, dịch vụ110.000
Đoạn đường nội bộ khu Hợp tác xã cũ thôn Việt An (khu dân cư Việt An) Đất thương mại, dịch vụ1.400.000
Đoạn đường nội bộ khu Hợp tác xã cũ thôn Việt An (khu dân cư Việt An) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.000.000
Đoạn từ giáp đất ông Dũng Ngọ → đến hết đất ông Nguyễn Thám Đất ở tại nông thôn700.000
Đoạn đường liên xóm giáp QL14E (Nhà ông Dũng Vàng) → đến giáp đường bê tông đối diện nhà ông Vương Môn Đất ở tại nông thôn700.000
Đoạn từ Miếu Bà (bến xe Việt An) → đến hết đất ông Thuận Đất ở tại nông thôn700.000
Toàn tuyến Đất ở tại nông thôn700.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (nhà thôn Việt An) → đến hết đất nhà ông Vương Môn Đất ở tại nông thôn700.000
Đoạn đường nội bộ khu trường cấp 3 cũ thôn Nhì Đông Đất ở tại nông thôn600.000
Đoạn từ giáp đường ĐT 614 (nhà ông Chỉ Mai) → đến giáp kênh N3 Đất ở tại nông thôn600.000
Đoạn đường nội bộ khu đất Gò Đa thôn Việt An Đất ở tại nông thôn600.000
Đoạn từ giáp QL 14E (nhà ông Tiến) → đến hết đất ông Tâm Đất ở tại nông thôn600.000
Đoạn từ giáp QL 14E (nhà ông Nguyễn Tấn Phúc) → đến hết đất ông Thái Văn Hòa Đất ở tại nông thôn600.000
Đoạn từ đất nhà ông Thông (Chi cục thuế) → đến Kênh ngầm Hồ Việt An đi Quế Minh Đất ở tại nông thôn600.000
Đoạn đường liên xóm từ đất ông Lê Minh Châu → đến hết đất ông Kỷ Đất ở tại nông thôn600.000
Các vị trí còn lại tại thôn Việt An Đất ở tại nông thôn500.000
Đoạn từ Miếu Bà (bến xe Việt An) → đến hết đất ông Thuận Đất thương mại, dịch vụ490.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ490.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (nhà thôn Việt An) → đến hết đất nhà ông Vương Môn Đất thương mại, dịch vụ490.000
Đoạn từ giáp đất ông Dũng Ngọ → đến hết đất ông Nguyễn Thám Đất thương mại, dịch vụ490.000
Đoạn đường liên xóm giáp QL14E (Nhà ông Dũng Vàng) → đến giáp đường bê tông đối diện nhà ông Vương Môn Đất thương mại, dịch vụ490.000
Đoạn đường nội bộ khu trường cấp 3 cũ thôn Nhì Đông Đất thương mại, dịch vụ420.000
Đoạn từ giáp đường ĐT 614 (nhà ông Chỉ Mai) → đến giáp kênh N3 Đất thương mại, dịch vụ420.000
Đoạn đường nội bộ khu đất Gò Đa thôn Việt An Đất thương mại, dịch vụ420.000
Đoạn từ giáp QL 14E (nhà ông Tiến) → đến hết đất ông Tâm Đất thương mại, dịch vụ420.000
Đoạn từ giáp QL 14E (nhà ông Nguyễn Tấn Phúc) → đến hết đất ông Thái Văn Hòa Đất thương mại, dịch vụ420.000
Đoạn từ đất nhà ông Thông (Chi cục thuế) → đến Kênh ngầm Hồ Việt An đi Quế Minh Đất thương mại, dịch vụ420.000
Đoạn đường liên xóm từ đất ông Lê Minh Châu → đến hết đất ông Kỷ Đất thương mại, dịch vụ420.000
Đoạn từ ngã ba thôn Nhứt Tây (quán Nhung) - → đến hết đất nhà ông Bùi Tấn Điểu Đất ở tại nông thôn396.000
Đoạn đường liên xóm giáp QL14E từ đất ông Nguyễn Chừng (thôn Việt An) - → đến hết đất nhà ông Lê Tấn Vinh Đất ở tại nông thôn380.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (nhà thôn Việt An) → đến hết đất nhà ông Vương Môn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000
Đoạn từ giáp đất ông Dũng Ngọ → đến hết đất ông Nguyễn Thám Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000
Đoạn đường liên xóm giáp QL14E (Nhà ông Dũng Vàng) → đến giáp đường bê tông đối diện nhà ông Vương Môn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000
Đoạn từ Miếu Bà (bến xe Việt An) → đến hết đất ông Thuận Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000
Các vị trí còn lại tại thôn Việt An Đất thương mại, dịch vụ350.000
Toàn tuyến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp350.000
Đoạn đường nội bộ khu trường cấp 3 cũ thôn Nhì Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000
Đoạn từ giáp đường ĐT 614 (nhà ông Chỉ Mai) → đến giáp kênh N3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000
Đoạn đường nội bộ khu đất Gò Đa thôn Việt An Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000
Đoạn từ giáp QL 14E (nhà ông Tiến) → đến hết đất ông Tâm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000
Đoạn từ giáp QL 14E (nhà ông Nguyễn Tấn Phúc) → đến hết đất ông Thái Văn Hòa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000
Đoạn từ đất nhà ông Thông (Chi cục thuế) → đến Kênh ngầm Hồ Việt An đi Quế Minh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000
Đoạn đường liên xóm từ đất ông Lê Minh Châu → đến hết đất ông Kỷ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp300.000
Đoạn từ giáp đất ông Bùi Tấn Điểu → đến giáp cầu Sông Xiêm Đất ở tại nông thôn300.000
Đoạn từ ngã ba thôn Nhứt Tây (quán Nhung) - → đến hết đất nhà ông Bùi Tấn Điểu Đất thương mại, dịch vụ277.000
Đoạn đường liên xóm giáp QL14E từ đất ông Nguyễn Chừng (thôn Việt An) - → đến hết đất nhà ông Lê Tấn Vinh Đất thương mại, dịch vụ266.000
Đoạn từ cầu Sông Xiêm - → đến giáp đất ông Trần Nhứt (thôn Hội Tường) Đất ở tại nông thôn237.000
Đoạn ngã ba từ đất nhà Thầy Nhật (thôn Nhứt Đông) → đến giáp đường ĐH7 Đất ở tại nông thôn228.000
Đoạn từ giáp quốc lộ 14E (đối diện nhà thờ Tin Lành) đường bê tông → đến hết đất ông Lê Văn Thương Đất ở tại nông thôn205.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (nhà thôn Nhì Tây) - → đến giáp kênh N3 Đất ở tại nông thôn205.000
Các vị trí còn lại Đất ở tại nông thôn200.000
Đoạn từ ngã ba thôn Nhứt Tây (quán Nhung) - → đến hết đất nhà ông Bùi Tấn Điểu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp198.000
Các vị trí còn lại tại thôn Nhì Tây Đất ở tại nông thôn190.000
Đoạn đường từ giáp ĐT 614 (nhà ông Bang) - → đến hết đất nhà bà Thanh thôn Nhứt Đông Đất ở tại nông thôn190.000
Đoạn đường liên xóm giáp QL14E từ đất ông Nguyễn Chừng (thôn Việt An) - → đến hết đất nhà ông Lê Tấn Vinh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp190.000
Đoạn từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Sương → đến giáp hết đất ông Huỳnh Tám ( thôn Nhì Đông cũ) Đất thương mại, dịch vụ175.000
Đoạn từ cầu Sông Xiêm - → đến giáp đất ông Trần Nhứt (thôn Hội Tường) Đất thương mại, dịch vụ165.000
Các vị trí còn lại tại thôn Nhứt Tây, Nhứt Đông Đất ở tại nông thôn158.000
Đoạn đường từ ngã ba (ĐH.7HĐ) - → đến hết đất nhà ông Trần Hùng (tổ 9 thôn Hội Tường) Đất ở tại nông thôn158.000
Đoạn ngã ba từ đất nhà Thầy Nhật (thôn Nhứt Đông) → đến giáp đường ĐH7 Đất thương mại, dịch vụ159.000
Đoạn từ giáp đất ông Bùi Tấn Điểu → đến giáp cầu Sông Xiêm Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp150.000
Đoạn từ giáp quốc lộ 14E (đối diện nhà thờ Tin Lành) đường bê tông → đến hết đất ông Lê Văn Thương Đất thương mại, dịch vụ143.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (nhà thôn Nhì Tây) - → đến giáp kênh N3 Đất thương mại, dịch vụ143.000
Các vị trí còn lại Đất thương mại, dịch vụ140.000
Đoạn đường từ giáp ĐT 614 (nhà ông Bang) - → đến hết đất nhà bà Thanh thôn Nhứt Đông Đất thương mại, dịch vụ133.000
Đoạn từ cầu Sông Xiêm - → đến giáp đất ông Trần Nhứt (thôn Hội Tường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp118.000
Đoạn ngã ba từ đất nhà Thầy Nhật (thôn Nhứt Đông) → đến giáp đường ĐH7 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp114.000
Đoạn từ giáp quốc lộ 14E (đối diện nhà thờ Tin Lành) đường bê tông → đến hết đất ông Lê Văn Thương Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp102.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 14E (nhà thôn Nhì Tây) - → đến giáp kênh N3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp102.000
Các vị trí còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp100.000
Các vị trí còn lại tại thôn Nhì Tây Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp95.000
Đoạn đường từ giáp ĐT 614 (nhà ông Bang) - → đến hết đất nhà bà Thanh thôn Nhứt Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp95.000
Các vị trí còn lại tại thôn Nhứt Tây, Nhứt Đông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp79.000
Đoạn đường từ ngã ba (ĐH.7HĐ) - → đến hết đất nhà ông Trần Hùng (tổ 9 thôn Hội Tường) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp79.000

Mặt bằng giá tuyến Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình Lâm

Giá VT1 cao nhất
2.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
300.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
79.000
đồng/m²
Số dòng giá
80
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình Lâm (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn272.000.000158.000
Đất thương mại, dịch vụ271.400.000110.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp261.000.00079.000

Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình Lâm đứng thứ mấy trong Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình Lâm đứng thứ 30 trên 87 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ).

Tra tiếp trong Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đoạn đường nhánh
47 dòng · VT1 tới 2.902.000 đ/m²
Các đoạn đường nhánh nằm ngoài quy hoạch - QĐ 516 - Thị trấn Tân Bình
13 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các đoạn đường nhánh nối QL 14E vào đường bao phía sau UBND xã Sông Trà - Xã Sông Trà
5 dòng · VT1 tới 269.000 đ/m²
Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình
12 dòng · VT1 tới 2.976.000 đ/m²
Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu B) - Thị trấn Tân Bình
8 dòng · VT1 tới 3.396.000 đ/m²
Các tuyến đường Liên thôn, xóm - Xã Quế Lưu
9 dòng · VT1 tới 144.000 đ/m²
Các tuyến đường nhánh tiếp giáp Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân Bình
9 dòng · VT1 tới 334.000 đ/m²
Các tuyến đường xã - Xã Phước Trà
6 dòng · VT1 tới 152.000 đ/m²
Các vị trí còn lại - Xã Bình Lâm
6 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các vị trí còn lại thuộc thôn Trà Linh Tây, Trà Linh Đông, Bình Kiều - Xã Quế Tân (Xã Hiệp Hòa cũ)
5 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn
3 dòng · VT1 tới 156.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn thuộc xã Quế Bình (cũ) - Thị trấn Tân Bình
6 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Bình Sơn
6 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Phước Gia
5 dòng · VT1 tới 88.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Phước Trà
6 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)
5 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Sông Trà
5 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đất tiếp giáp với đường liên xã - Xã Quế Lưu
17 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
ĐH.1HĐ - Đoạn đường bao Quế Thọ - Tân Bình - Xã Quế Thọ
12 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
ĐH.4HĐ - Quế Thọ - Bình Sơn - Xã Quế Thọ
6 dòng · VT1 tới 346.000 đ/m²
ĐH.11HĐ - Đường liên xã Quế Thọ - Bình Lâm - Xã Quế Thọ
3 dòng · VT1 tới 288.000 đ/m²
ĐH.12HĐ - Đoạn đường Kiệt Tấp Lô - Xã Quế Thọ
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Đoạn ĐT 611B (đoạn ngã ba Phú Bình đi Quế Sơn) - Xã Quế Thọ
6 dòng · VT1 tới 792.000 đ/m²
Đoạn đường bao phía Đông chợ Việt An - Xã Bình Lâm
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình Lâm

Giá đất đường Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình Lâm là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình Lâm tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) có giá VT1 cao nhất 2.000.000 đồng/m² và thấp nhất 79.000 đồng/m², chia thành 80 dòng theo đoạn và loại đất.
Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình Lâm có phải tuyến đắt nhất Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình Lâm đứng thứ 30 trên 87 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ