Đơn giá đất tuyến Các vị trí còn lại - Xã Bình Lâm thuộc Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Các đường còn lại | Đất ở tại nông thôn | 110.000 |
| Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 55.000 |
| Đường bê tông | Đất ở tại nông thôn | 120.000 |
| Đường bê tông | Đất thương mại, dịch vụ | 84.000 |
| Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 77.000 |
| Đường bê tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 120.000 | 110.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 60.000 | 55.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 84.000 | 77.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các vị trí còn lại - Xã Bình Lâm đứng thứ 76 trên 87 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .