Đơn giá đất tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.080 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu B) - Thị trấn Tân Bình Đường 18,5m | Đất ở tại đô thị | 3.396.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương - → đến hết đất bà Hạnh. | Đất ở tại đô thị | 3.300.000 | — | — | — | — |
| Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Võ Chí Công (Cổng chào Hiệp Đức) → giáp đường Hoàng Châu Ký | Đất thương mại, dịch vụ | 3.206.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp- Thị trấn Tân Bình Đoạn từ đường Hùng Vương → đến giáp đường Võ Chí Công | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ) Đoạn từ Ngân hàng NN&PTNT → đến ngã ba vào Trường THCS Phan Bội Châu (Điện máy xanh Hiệp Đức) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.182.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (ĐH7.HĐ) - Xã Bình Lâm Đoạn từ ngã ba Lý Tự Trọng → đến hết Nghĩa Trang Liệt Sỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ĐT 614 đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ giáp đất ông Đinh Văn Trí - → đến hết đất ông Thông | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ đất nhà bà Thu - → đến giáp ngã ba đường vào Trường THCS Lý Tự Trọng (cả 2 bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ giáp đất nhà ông Đỗ Đình Toàn - → đến hết trường THPT Trần Phú (cả 2 bên đường) | Đất ở tại nông thôn | 3.125.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Quý Cáp - Thị trấn Tân Bình Tiếp giáp đường Trần Thị Lý → đến giáp đường Phan Bội châu, tại nhà ông Phạm Văn Luân) | Đất ở tại đô thị | 3.080.000 | — | — | — | — |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Tân Bình Từ tiếp giáp đường Trần Thị Lý → đến giáp đường Phan Bội Châu) | Đất ở tại đô thị | 3.080.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ cầu Khe Cú (giáp địa phận xã Quế Thọ) - → đến giáp đường lên Trung tâm Dưỡng lão | Đất ở tại đô thị | 3.080.000 | — | — | — | — |
| Đường Văn Cao - Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình Từ tiếp giáp Tiểu La → đến Hoàng Châu Ký | Đất ở tại đô thị | 3.010.000 | — | — | — | — |
| Đường Tiểu La - Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình Từ giáp Hùng Vương → đến giáp đường Hoàng Châu Ký | Đất ở tại đô thị | 3.010.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ giáp đất nhà ông Cử - → đến hết đất nhà bà Trần Thị Hà (giáp cống thoát nước) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình Đường Hoàng Châu Ký | Đất ở tại đô thị | 2.976.000 | — | — | — | — |
| Đường nội thị TT Tân An (ĐT 612 cũ) Đoạn từ đất ông Hà Ngọc Lợi giáp cống Hố Két (phía Nam đường) | Đất ở tại đô thị | 2.948.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ĐT 614 đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ giáp đất Bà Hương → đến cầu Quán Tuất | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Bội Châu - Thị trấn Tân Bình Từ giáp Trường Phan Bội Châu → đến giáp đường Phan Châu Trinh (tại cầu Vực Giang) | Đất ở tại đô thị | 2.932.000 | — | — | — | — |
| Đường Chu Huy Mân - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương tại trường THPT Hiệp Đức → đến tiếp giáp đường Lê Lợi) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.909.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Lợi - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ tiếp giáp đường Trần Cao Vân tại nhà ông Trần Văn Ánh → đến tiếp giáp đường Võ Chí Công tại trụ sở UB MTTQVN huyện) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.909.000 | — | — | — | — |
| Thị trấn Tân Bình Đoạn từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Lệ) → đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (nối dài) | Đất ở tại đô thị | 2.906.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường nhánh Đoạn từ ngã ba NH NN&PTNT huyện → đến hết đất bà Hạnh | Đất ở tại đô thị | 2.902.000 | — | — | — | — |
| Đường vòng phía Bắc Đoạn từ giáp đường nội thị → đến giáp đất bà Đợi | Đất ở tại đô thị | 2.902.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Châu Trinh - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương → đến tiếp giáp đường Võ Chí Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.864.000 | — | — | — | — |
| Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ giáp đường Hoàng Châu Ký- → đến giáp ngã 3 đường Trần Thị Lý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.864.000 | — | — | — | — |
| Thị trấn Tân Bình Đoạn từ giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (nối dài) → đến giáp đường Trường Chinh | Đất ở tại đô thị | 2.852.000 | — | — | — | — |
| Đường Hùng Vương - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ ngã tư đi xã Hiệp Thuận - → đến giáp đất ông Trần Côi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.807.000 | — | — | — | — |
| Đường Trường Chinh - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ cầu Ồ Ồ mới → đến giáp đường Tôn Đức Thắng (đập Cầu Đá) | Đất ở tại đô thị | 2.721.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường nhánh Đoạn từ ngã ba Điện máy xanh → đến giáp đường vòng phía Bắc (Trường Phan Bội Châu) | Đất ở tại đô thị | 2.636.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ giáp trường THPT Trần Phú - → đến giáp đất nhà bà Thu (cả 2 bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.625.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường ĐT 614 đi qua địa phận xã Bình Lâm Đoạn từ ngã ba chợ Việt An (giáp đường QL 14E) - → đến hết đất ông Đinh Văn Trí | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.625.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Tân Bình Tiếp giáp đường Hùng Vương → đến tiếp giáp đường Chu Huy Mân) (2-5,5-2) 9,5m | Đất ở tại đô thị | 2.621.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường nhánh Đoạn từ đất nhà bà Nguyễn Thị Tố Nga → đến giáp Quốc lộ 14E | Đất ở tại đô thị | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đường nhánh Đoạn phía Đông Bệnh viện đa khoa Hiệp Đức từ quán Bà Thành (cũ) → đến giáp đường QL14E | Đất ở tại đô thị | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ Tiếp giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Phan Bội Châu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.593.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ đất nhà ông Lê Bá Cang → đến cầu Hiệp Đức (phía nhà máy nước Hiệp Đức) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.597.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ đất ông Trung (Thăng phước) - → đến giáp cầu Hiệp Đức (phía Nam đường QL14E) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.597.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ nhà ông Khá → đến hết đất nhà ông Cống (Phía Bắc đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.597.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Bội Châu - Thị trấn Tân Bình Đoạn tiếp giáp đường Hùng Vương → đến hết trường Phan Bội Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.570.000 | — | — | — | — |
| Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị trấn Tân Bình Tiếp giáp Đường Hùng Vương → đến giáp Đường Võ Chí Công) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.573.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Du - Thị trấn Tân Bình Tiếp giáp đường Chu Huy Mân tại trường THPT Hiệp Đức tiếp giáp đường Võ Chí Công tại Chi cục Thuế Hiệp Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 2.548.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Tân Bình Tiếp giáp đường Hùng vương → đến giáp đường Võ Chí Công) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.548.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 14E (trường Lý Tự Trọng) đi Bình Sơn (ĐH7.HĐ) - Xã Bình Lâm Đoạn từ giáp nghĩa trang liệt sỹ → đến cầu Bà Quốc | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Chí Công - Thị trấn Tân Bình Đoạn từ giáp đất ông Trực- → đến giáp nhà sinh hoạt cộng đồng khối phố An Nam (phía Nam đường) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu B) - Thị trấn Tân Bình Đường 14,5m | Đất ở tại đô thị | 2.491.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Cao Vân - Thị trấn Tân Bình Đoạn giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Võ Chí Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.424.000 | — | — | — | — |
| Thị trấn Tân Bình Đoạn từ giáp đường Trường Chinh (nhà ông Nguyễn Được) → đến giáp KDC trung tâm thị trấn Tân An (giai đoạn 2) | Đất ở tại đô thị | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu B) - Thị trấn Tân Bình Đường 11,5m | Đất ở tại đô thị | 2.397.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu B) - Thị trấn Tân Bình Đường 18,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.377.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 80,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 313 | 5.200.000 | 35.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 309 | 7.280.000 | 54.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 187 | 5.250.000 | 80.000 |
| Đất ở tại đô thị | 118 | 10.400.000 | 110.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 22 | 36.000 | 13.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 22 | 34.000 | 13.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 26.000 | 9.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 22 | 10.000 | 3.000 |
| Đất rừng sản xuất | 22 | 10.000 | 3.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 22 | 10.000 | 3.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 21 | 36.000 | 13.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 18 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
87 tuyến đường tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .