Đơn giá đất tuyến Các đoạn đường nhánh nằm ngoài quy hoạch - QĐ 516 - Thị trấn Tân Bình thuộc Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
13 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ giáp QL 14E - → đến hết đất nhà ông Thi (Tổ 12 KP An Nam) | Đất ở tại đô thị | 500.000 |
| Đoạn từ cầu Ồ Ồ - → đến giáp địa phận xã Quế Thọ (ĐH.1HĐ) | Đất ở tại đô thị | 500.000 |
| Đoạn giáp đất ông Thi (Tổ 12 KP An Nam) - → đến giáp địa phận xã Thăng Phước | Đất ở tại đô thị | 400.000 |
| Đoạn từ đập Cầu Đá → đến giáp đường từ cầu Ồ Ồ - đi xã Quế Thọ (ĐH.1HĐ) | Đất ở tại đô thị | 400.000 |
| Đoạn từ giáp QL 14E - → đến hết đất nhà ông Thi (Tổ 12 KP An Nam) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 |
| Đoạn từ cầu Ồ Ồ - → đến giáp địa phận xã Quế Thọ (ĐH.1HĐ) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 |
| Đoạn từ đất nhà bà Huỳnh Thị Liên (giáp ngã ba đường nội thị đi bến phà cũ) - → đến hết đất nhà bà Trần Thị Lý | Đất ở tại đô thị | 334.000 |
| Đoạn giáp đất ông Thi (Tổ 12 KP An Nam) - → đến giáp địa phận xã Thăng Phước | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 |
| Đoạn từ đập Cầu Đá → đến giáp đường từ cầu Ồ Ồ - đi xã Quế Thọ (ĐH.1HĐ) | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 |
| Đoạn từ đất nhà bà Huỳnh Thị Liên (giáp ngã ba đường nội thị đi bến phà cũ) - → đến hết đất nhà bà Trần Thị Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 233.000 |
| Đoạn giáp đất ông Thi (Tổ 12 KP An Nam) - → đến giáp địa phận xã Thăng Phước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 200.000 |
| Đoạn từ đập Cầu Đá → đến giáp đường từ cầu Ồ Ồ - đi xã Quế Thọ (ĐH.1HĐ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 200.000 |
| Đoạn từ đất nhà bà Huỳnh Thị Liên (giáp ngã ba đường nội thị đi bến phà cũ) - → đến hết đất nhà bà Trần Thị Lý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 167.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 5 | 500.000 | 334.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 350.000 | 233.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 200.000 | 167.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các đoạn đường nhánh nằm ngoài quy hoạch - QĐ 516 - Thị trấn Tân Bình đứng thứ 41 trên 87 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .