Đơn giá đất tuyến Tuyến đường ĐH.10HĐ - Xã Thăng Phước thuộc Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ giáp ranh địa phận thôn An Phú → đến giáp nghĩa trang Liệt Sỹ (thôn Phú Toản) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 82.000 |
| Đoạn nghĩa trang liệt sỹ (thôn Phú Toản) - → đến giáp cầu suối Dí (thôn Phú Toản) | Đất ở tại nông thôn | 180.000 |
| Đoạn từ cầu suối Lung (thôn An Phú) → đến hết đèo Hầm (địa phận thôn An Phú) | Đất ở tại nông thôn | 135.000 |
| Đoạn nghĩa trang liệt sỹ (thôn Phú Toản) - → đến giáp cầu suối Dí (thôn Phú Toản) | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 |
| Đoạn từ giáp ranh địa phận thôn An Phú → đến giáp nghĩa trang Liệt Sỹ (thôn Phú Toản) | Đất thương mại, dịch vụ | 115.000 |
| Đoạn từ cầu suối Lung (thôn An Phú) → đến hết đèo Hầm (địa phận thôn An Phú) | Đất thương mại, dịch vụ | 94.000 |
| Đoạn nghĩa trang liệt sỹ (thôn Phú Toản) - → đến giáp cầu suối Dí (thôn Phú Toản) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 |
| Đoạn từ cầu suối Lung (thôn An Phú) → đến hết đèo Hầm (địa phận thôn An Phú) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 67.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 90.000 | 67.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 126.000 | 94.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 180.000 | 135.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến đường ĐH.10HĐ - Xã Thăng Phước đứng thứ 59 trên 87 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .