Giá đất Xã Thăng Phước, Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)

Đơn giá đất tuyến Xã Thăng Phước thuộc Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

51 dòng giá11 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Xã Thăng Phước

51 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Xã Thăng Phước, Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ đất nhà ông Xử → đến giáp đường ĐH.13HĐ Đất thương mại, dịch vụ94.000
Đường bê tông Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp55.000
Đoạn từ hết đất nhà ông Bảo - → đến hết đất nhà ông Mỹ (giáp đường ĐH.10HĐ) Đất ở tại nông thôn180.000
Đoạn từ cầu Ngầm sông Khang → đến giáp đường ĐH.13HĐ (các tuyến đường xã) Đất ở tại đô thị180.000
Đoạn từ ngã ba đất nhà Bà Sương - → đến cầu treo Bà Chầu (giáp địa phận thị trấn Tân Bình) Đất ở tại nông thôn166.000
Đoạn từ tiếp giáp đường ĐH.13HĐ (nhà ông Phòng) - → đến giáp cống Đá Đất ở tại nông thôn144.000
Đoạn đường đèo Đá đen từ ngã ba đất nhà bà Đào - → đến Cầu Ván thôn An Phú Đất ở tại nông thôn144.000
Đoạn từ ngã ba quán sửa xe anh Tịnh → đến giáp ngã 4 Cầu Sông Khang Đất ở tại nông thôn144.000
Đoạn từ ngầm Sông Khang (giáp địa phận xã Bình Sơn) - → đến giáp cổng chào thôn Phú Toản Đất ở tại nông thôn144.000
Đoạn từ đất nhà ông Xử → đến giáp đường ĐH.13HĐ Đất ở tại nông thôn135.000
Đoạn tiếp giáp đường ĐH.10HĐ → đến giáp đường đi Cầu treo Bà Chầu (Ngã ba nhà ông Dũ Văn Nhứt) Đất ở tại nông thôn130.000
Đoạn từ cầu Ngầm sông Khang → đến giáp đường ĐH.13HĐ (các tuyến đường xã) Đất thương mại, dịch vụ126.000
Đoạn từ hết đất nhà ông Bảo - → đến hết đất nhà ông Mỹ (giáp đường ĐH.10HĐ) Đất thương mại, dịch vụ126.000
Đoạn từ Cống Đá → đến giáp đường ĐH.10HĐ (thôn An Phú) Đất ở tại nông thôn126.000
Đoạn đường bao từ ngã tư Cầu Sông Khang → đến ngã ba nhà ông Đông (nối đoạn 14) Đất ở tại nông thôn122.000
Đoạn từ ngã ba đất nhà Bà Sương - → đến cầu treo Bà Chầu (giáp địa phận thị trấn Tân Bình) Đất thương mại, dịch vụ116.000
Đường bê tông Đất ở tại nông thôn111.000
Đoạn từ tiếp giáp đường ĐH.13HĐ (nhà ông Phòng) - → đến giáp cống Đá Đất thương mại, dịch vụ100.000
Đoạn đường đèo Đá đen từ ngã ba đất nhà bà Đào - → đến Cầu Ván thôn An Phú Đất thương mại, dịch vụ100.000
Đoạn từ ngã ba quán sửa xe anh Tịnh → đến giáp ngã 4 Cầu Sông Khang Đất thương mại, dịch vụ100.000
Đoạn từ ngầm Sông Khang (giáp địa phận xã Bình Sơn) - → đến giáp cổng chào thôn Phú Toản Đất thương mại, dịch vụ100.000
Các đường còn lại Đất ở tại nông thôn96.000
Đoạn tiếp giáp đường ĐH.10HĐ → đến giáp đường đi Cầu treo Bà Chầu (Ngã ba nhà ông Dũ Văn Nhứt) Đất thương mại, dịch vụ91.000
Đoạn từ cầu Ngầm sông Khang → đến giáp đường ĐH.13HĐ (các tuyến đường xã) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp90.000
Đoạn từ hết đất nhà ông Bảo - → đến hết đất nhà ông Mỹ (giáp đường ĐH.10HĐ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp90.000
Đoạn từ Cống Đá → đến giáp đường ĐH.10HĐ (thôn An Phú) Đất thương mại, dịch vụ88.000
Đoạn đường bao từ ngã tư Cầu Sông Khang → đến ngã ba nhà ông Đông (nối đoạn 14) Đất thương mại, dịch vụ85.000
Đoạn từ ngã ba đất nhà Bà Sương - → đến cầu treo Bà Chầu (giáp địa phận thị trấn Tân Bình) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp83.000
Đường bê tông Đất thương mại, dịch vụ77.000
Đoạn từ tiếp giáp đường ĐH.13HĐ (nhà ông Phòng) - → đến giáp cống Đá Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp72.000
Đoạn đường đèo Đá đen từ ngã ba đất nhà bà Đào - → đến Cầu Ván thôn An Phú Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp72.000
Đoạn từ ngã ba quán sửa xe anh Tịnh → đến giáp ngã 4 Cầu Sông Khang Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp72.000
Đoạn từ ngầm Sông Khang (giáp địa phận xã Bình Sơn) - → đến giáp cổng chào thôn Phú Toản Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp72.000
Đoạn từ đất nhà ông Xử → đến giáp đường ĐH.13HĐ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp67.000
Đoạn tiếp giáp đường ĐH.10HĐ → đến giáp đường đi Cầu treo Bà Chầu (Ngã ba nhà ông Dũ Văn Nhứt) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp65.000
Đoạn từ Cống Đá → đến giáp đường ĐH.10HĐ (thôn An Phú) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp63.000
Đoạn đường bao từ ngã tư Cầu Sông Khang → đến ngã ba nhà ông Đông (nối đoạn 14) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp61.000
Đất trong khu dân cư Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)32.00026.00020.00016.000
Đất trong khu dân cư Đất trồng cây hằng năm khác32.00026.00020.00016.000
Đất trong khu dân cư Đất trồng cây lâu năm30.00026.00022.00018.000
Đất trong khu dân cư Đất nuôi trồng thủy sản22.00018.00012.000
Trừ đất trong khu dân cư Đất trồng cây hằng năm khác16.00013.00010.0008.000
Trừ đất trong khu dân cư Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)16.00013.00010.0008.000
Trừ đất trong khu dân cư Đất trồng cây lâu năm15.00013.00011.0009.000
Trừ đất trong khu dân cư Đất nuôi trồng thủy sản11.0009.0006.000
Đất trong khu dân cư Đất rừng sản xuất8.0006.0004.000
Đất trong khu dân cư Đất rừng phòng hộ8.0006.0004.000
Đất trong khu dân cư Đất rừng đặc dụng8.0006.0004.000
Trừ đất trong khu dân cư Đất rừng sản xuất4.0003.0002.000
Trừ đất trong khu dân cư Đất rừng phòng hộ4.0003.0002.000
Trừ đất trong khu dân cư Đất rừng đặc dụng4.0003.0002.000

Mặt bằng giá tuyến Xã Thăng Phước

Giá VT1 cao nhất
180.000
đồng/m²
Trung vị VT1
85.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
4.000
đồng/m²
Số dòng giá
51
dòng
Số loại đất
11
loại

Tại tuyến Xã Thăng Phước, giá VT2 bình quân bằng 79,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 20,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Xã Thăng Phước (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ12126.00077.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1290.00055.000
Đất ở tại nông thôn12180.00096.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)232.00016.000
Đất trồng cây hằng năm khác232.00016.000
Đất trồng cây lâu năm230.00015.000
Đất nuôi trồng thủy sản222.00011.000
Đất rừng sản xuất28.0004.000
Đất rừng phòng hộ28.0004.000
Đất rừng đặc dụng28.0004.000
Đất ở tại đô thị1180.000180.000

Xã Thăng Phước đứng thứ mấy trong Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thăng Phước đứng thứ 60 trên 87 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ).

Tra tiếp trong Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các đoạn đường nhánh
47 dòng · VT1 tới 2.902.000 đ/m²
Các đoạn đường nhánh (đường liên thôn, liên tổ) - Xã Bình Lâm
80 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các đoạn đường nhánh nằm ngoài quy hoạch - QĐ 516 - Thị trấn Tân Bình
13 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các đoạn đường nhánh nối QL 14E vào đường bao phía sau UBND xã Sông Trà - Xã Sông Trà
5 dòng · VT1 tới 269.000 đ/m²
Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu A) - Thị trấn Tân Bình
12 dòng · VT1 tới 2.976.000 đ/m²
Các tuyến đường khu dân cư Trung tâm (Khu B) - Thị trấn Tân Bình
8 dòng · VT1 tới 3.396.000 đ/m²
Các tuyến đường Liên thôn, xóm - Xã Quế Lưu
9 dòng · VT1 tới 144.000 đ/m²
Các tuyến đường nhánh tiếp giáp Quốc lộ 14E - Thị trấn Tân Bình
9 dòng · VT1 tới 334.000 đ/m²
Các tuyến đường xã - Xã Phước Trà
6 dòng · VT1 tới 152.000 đ/m²
Các vị trí còn lại - Xã Bình Lâm
6 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các vị trí còn lại thuộc thôn Trà Linh Tây, Trà Linh Đông, Bình Kiều - Xã Quế Tân (Xã Hiệp Hòa cũ)
5 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn
3 dòng · VT1 tới 156.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn thuộc xã Quế Bình (cũ) - Thị trấn Tân Bình
6 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Bình Sơn
6 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Phước Gia
5 dòng · VT1 tới 88.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Phước Trà
6 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Quế Tân (Xã Hiệp Thuận cũ)
5 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã - Xã Sông Trà
5 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đất tiếp giáp với đường liên xã - Xã Quế Lưu
17 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
ĐH.1HĐ - Đoạn đường bao Quế Thọ - Tân Bình - Xã Quế Thọ
12 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
ĐH.4HĐ - Quế Thọ - Bình Sơn - Xã Quế Thọ
6 dòng · VT1 tới 346.000 đ/m²
ĐH.11HĐ - Đường liên xã Quế Thọ - Bình Lâm - Xã Quế Thọ
3 dòng · VT1 tới 288.000 đ/m²
ĐH.12HĐ - Đoạn đường Kiệt Tấp Lô - Xã Quế Thọ
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Đoạn ĐT 611B (đoạn ngã ba Phú Bình đi Quế Sơn) - Xã Quế Thọ
6 dòng · VT1 tới 792.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thăng Phước

Giá đất đường Xã Thăng Phước là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Xã Thăng Phước tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) có giá VT1 cao nhất 180.000 đồng/m² và thấp nhất 4.000 đồng/m², chia thành 51 dòng theo đoạn và loại đất.
Xã Thăng Phước có phải tuyến đắt nhất Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Xã Thăng Phước đứng thứ 60 trên 87 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.