Đơn giá đất tuyến Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Sông Trà thuộc Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
24 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ đất ông Tân - → đến giáp nhà ông Nguyễn Hồng Năm (đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Hiệp Đức) | Đất ở tại nông thôn | 1.180.000 |
| Đoạn từ cầu Bà Huỳnh → đến cầu Xe Con (suối Cày Xay) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 252.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Ngọc Minh → đến hết nhà bà Lê Thị Ngọ | Đất thương mại, dịch vụ | 105.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Năm (đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Hiệp Đức) - → đến cống Lương thực | Đất ở tại nông thôn | 1.430.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Năm (đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Hiệp Đức) - → đến cống Lương thực | Đất thương mại, dịch vụ | 1.001.000 |
| Đoạn từ đất ông Tân - → đến giáp nhà ông Nguyễn Hồng Năm (đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Hiệp Đức) | Đất thương mại, dịch vụ | 826.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Năm (đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Hiệp Đức) - → đến cống Lương thực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 715.000 |
| Đoạn từ đất ông Tân - → đến giáp nhà ông Nguyễn Hồng Năm (đường vào Trung tâm giáo dục lao động xã hội Hiệp Đức) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 590.000 |
| Đoạn từ cầu Bà Huỳnh → đến cầu Xe Con (suối Cày Xay) | Đất ở tại nông thôn | 504.000 |
| Đoạn từ cống Lương thực - → đến cầu Bà Huỳnh | Đất ở tại nông thôn | 484.000 |
| Đoạn từ cầu Thanh Niên (giáp địa phận xã Quế Bình) - → đến giáp đất ông Tân | Đất ở tại nông thôn | 484.000 |
| Đoạn từ cầu Bà Huỳnh → đến cầu Xe Con (suối Cày Xay) | Đất thương mại, dịch vụ | 352.000 |
| Đoạn từ cống Lương thực - → đến cầu Bà Huỳnh | Đất thương mại, dịch vụ | 338.000 |
| Đoạn từ cầu Thanh Niên (giáp địa phận xã Quế Bình) - → đến giáp đất ông Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 338.000 |
| Đoạn từ cầu Xe Con (suối Cà Xay) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Minh | Đất ở tại nông thôn | 288.000 |
| Đoạn từ cống Lương thực - → đến cầu Bà Huỳnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 242.000 |
| Đoạn từ cầu Thanh Niên (giáp địa phận xã Quế Bình) - → đến giáp đất ông Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 242.000 |
| Đoạn từ cầu Xe Con (suối Cà Xay) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 201.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Ngọc Minh → đến hết nhà bà Lê Thị Ngọ | Đất ở tại nông thôn | 150.000 |
| Đoạn từ nhà bà Lê Thị Ngọ → đến cầu Mò O (giáp địa phận huyện Phước Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 146.000 |
| Đoạn từ cầu Xe Con (suối Cà Xay) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 144.000 |
| Đoạn từ nhà bà Lê Thị Ngọ → đến cầu Mò O (giáp địa phận huyện Phước Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 102.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Ngọc Minh → đến hết nhà bà Lê Thị Ngọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 75.000 |
| Đoạn từ nhà bà Lê Thị Ngọ → đến cầu Mò O (giáp địa phận huyện Phước Sơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 73.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 8 | 1.430.000 | 146.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8 | 715.000 | 73.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 8 | 1.001.000 | 102.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đoạn đường QL 14E đi qua địa phận xã Sông Trà đứng thứ 37 trên 87 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .