Đơn giá đất tại Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
716 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao Đoạn tiếp giáp Nhà vận hành trạm điện 35KVA → đến hết địa phận ranh giới nội thị Prao về phía huyện đội | Đất thương mại, dịch vụ | 1.596.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Pʼrao Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Lý Thường Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Pʼrao Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Pʼrao Đường Lý Thường Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Pʼrao Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở tại đô thị | 1.560.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao Đoạn từ cầu Tà Lu → đến hết Nhà vận hành trạm điện 35KVA | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.555.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Châu Trinh - Thị trấn Pʼrao | Đất thương mại, dịch vụ | 1.414.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Chí Công - Thị trấn Pʼrao Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Hương → đến tiếp giáp đất nhà ông Văn Quý Lang | Đất ở tại đô thị | 1.340.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Phú Thứ -Thị trấn Pʼrao | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | — | — | — | — |
| Thị trấn Pʼrao Đường QH 10,5m (kiệt 46, 48) tại Khu khai thác quỹ đất mặt bằng sân vận động thị trấn Prao | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | — | — | — | — |
| Khu khai thác quỹ đất mở rộng khu dân cư Sông Vàng - Xã Ba Đường có mặt cắt 13,5m (3+7,5+3) | Đất ở tại nông thôn | 1.320.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Quốc Toản - Thị trấn Pʼrao | Đất ở tại đô thị | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thị tứ Sông Vàng - Xã Ba Đoạn từ điểm giáp QL 14G (nhà ông Nguyễn Tiến Thùy) → đến giáp đường ĐH1 đi xã Tư (nhà bà Nguyễn Thị Thảo) | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thị tứ Sông Vàng - Xã Ba Đoạn từ nhà bà Hồ Thị Lan Chính → đến giáp đường ĐH1 đi xã Tư | Đất ở tại nông thôn | 1.230.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thị tứ Sông Vàng - Xã Ba Đoạn Từ nhà ông Phạm Phú Chính → đến nhà ông Nguyễn Viết Hùng | Đất ở tại nông thôn | 1.230.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã Ba Đoạn tiếp giáp BQL rừng phòng hộ Sông Kôn → đến hết Trụ sở mới UBND xã Ba | Đất ở tại nông thôn | 1.225.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã Ba Đoạn tiếp giáp đất Trụ sở xã Ba → đến tiếp giáp đất Trường Mẫu giáo Sơn Ca xã Ba. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.211.000 | — | — | — | — |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Pʼrao Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai → đến tiếp giáp cầu A Vương 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.210.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao Đoạn từ đất Tòa án nhân dân huyện (tiếp giáp đất ông Nguyễn Ngọc Nam) → đến cầu A Vương 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.210.000 | — | — | — | — |
| Khu khai thác quỹ đất mở rộng khu dân cư Sông Vàng - Xã Ba Đường có mặt cắt 11,5m (3+5,5+3) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Chí Công - Thị trấn Pʼrao Đoạn từ đất nhà ông Văn Quý Lang → đến hết đường Võ Chí Công giáp đường HCM | Đất thương mại, dịch vụ | 1.144.000 | — | — | — | — |
| Khu khai thác quỹ đất thôn Tống Coói - Xã Ba Đường có mặt cắt 11,5m (3+5,5+3) | Đất ở tại nông thôn | 1.140.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao Đoạn tiếp giáp Nhà vận hành trạm điện 35KVA → đến hết địa phận ranh giới nội thị Prao về phía huyện đội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.140.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Pʼrao Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Pʼrao Đường Lý Thường Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Pʼrao Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Lý Thường Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Khu khai thác quỹ đất thôn Tống Coói - Xã Ba Đường có mặt cắt 7,5m (2+3,5+2) | Đất ở tại nông thôn | 1.020.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Châu Trinh - Thị trấn Pʼrao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.010.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã Ba Từ Dốc Kiền → đến hết BQL rừng phòng hộ Sông Kôn | Đất ở tại nông thôn | 985.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mở rộng chợ Prao - Thị trấn Pʼrao Đường bê tông rộng 6,5m (1,5m-3,5m-1,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 980.000 | — | — | — | — |
| Đường Mẹ Thứ - Thị trấn Pʼrao | Đất thương mại, dịch vụ | 966.000 | — | — | — | — |
| Thị trấn Pʼrao Đường QH 10,5m (kiệt 46, 48) tại Khu khai thác quỹ đất mặt bằng sân vận động thị trấn Prao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 950.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Phú Thứ -Thị trấn Pʼrao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 950.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Chí Công - Thị trấn Pʼrao Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Hương → đến tiếp giáp đất nhà ông Văn Quý Lang | Đất thương mại, dịch vụ | 938.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã Ba Đoạn tiếp giáp đất Trụ sở xã Ba → đến tiếp giáp đất Trường Mẫu giáo Sơn Ca xã Ba. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 865.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã Ba Đoạn tiếp giáp BQL rừng phòng hộ Sông Kôn → đến hết Trụ sở mới UBND xã Ba | Đất thương mại, dịch vụ | 857.000 | — | — | — | — |
| Khu khai thác quỹ đất mở rộng khu dân cư Sông Vàng - Xã Ba Đường có mặt cắt 11,5m (3+5,5+3) | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | — | — | — | — |
| Khu khai thác quỹ đất mở rộng khu dân cư Sông Vàng - Xã Ba Đường có mặt cắt 8,5m (5,5+3) | Đất ở tại nông thôn | 840.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Chí Công - Thị trấn Pʼrao Đoạn từ đất nhà ông Văn Quý Lang → đến hết đường Võ Chí Công giáp đường HCM | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 817.000 | — | — | — | — |
| Khu khai thác quỹ đất thôn Tống Coói - Xã Ba Đường có mặt cắt 11,5m (3+5,5+3) | Đất thương mại, dịch vụ | 798.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Pʼrao Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 780.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Pʼrao Đoạn từ ngã ba giáp đường HCM → đến hết đất nhà ông Alăng Mang | Đất ở tại đô thị | 780.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Pʼrao Đoạn từ cầu bê tông → đến giáp đường Võ Chí Công (QL 14G) | Đất ở tại đô thị | 780.000 | — | — | — | — |
| Đường xã Ba- xã Tư - Xã Ba Đoạn từ giáp đường QL14G → đến cầu Nông Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 745.000 | — | — | — | — |
| Khu khai thác quỹ đất thôn Tống Coói - Xã Ba Đường có mặt cắt 7,5m (2+3,5+2) | Đất thương mại, dịch vụ | 714.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mở rộng chợ Prao - Thị trấn Pʼrao Đường bê tông rộng 6,5m (1,5m-3,5m-1,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | — | — | — | — |
| Đường Mẹ Thứ - Thị trấn Pʼrao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 690.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã Ba Từ Dốc Kiền → đến hết BQL rừng phòng hộ Sông Kôn | Đất thương mại, dịch vụ | 689.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Chí Công - Thị trấn Pʼrao Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Hương → đến tiếp giáp đất nhà ông Văn Quý Lang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 670.000 | — | — | — | — |
| Khu khai thác quỹ đất mở rộng khu dân cư Sông Vàng - Xã Ba Đường có mặt cắt 13,5m (3+7,5+3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 660.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 80,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 190 | 2.160.000 | 57.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 186 | 3.024.000 | 80.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 147 | 4.000.000 | 115.000 |
| Đất ở tại đô thị | 41 | 4.320.000 | 430.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 22 | 40.000 | 20.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 32.000 | 16.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 22 | 23.000 | 11.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 22 | 23.000 | 11.000 |
| Đất rừng sản xuất | 22 | 23.000 | 11.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 22 | 27.000 | 13.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 20 | 40.000 | 20.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 23 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
90 tuyến đường tại Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .