Đơn giá đất tuyến Thị trấn Pʼrao thuộc Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường QH 10,5m (kiệt 46, 48) tại Khu khai thác quỹ đất mặt bằng sân vận động thị trấn Prao | Đất ở tại đô thị | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường QH 10,5m (kiệt 46, 48) tại Khu khai thác quỹ đất mặt bằng sân vận động thị trấn Prao | Đất thương mại, dịch vụ | 1.330.000 | — | — | — | — |
| Đường QH 10,5m (kiệt 46, 48) tại Khu khai thác quỹ đất mặt bằng sân vận động thị trấn Prao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 950.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa | Đất ở tại đô thị | 500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại | Đất ở tại đô thị | 430.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 301.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 250.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 215.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 3 | 1.900.000 | 430.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 1.330.000 | 301.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 950.000 | 215.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thị trấn Pʼrao đứng thứ 9 trên 90 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .