Giá đất Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn, Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)

Đơn giá đất tuyến Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn thuộc Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn

21 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn, Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1
Đoạn ranh giới xã Jơ Ngây và xã Sông Kôn → đến hết trụ sở xã Sông Kôn Đất ở tại nông thôn485.000
Đoạn giáp trụ sở xã Sông Kôn → đến hết đất nhà ông A Ting Ngân Đất ở tại nông thôn395.000
Đoạn ranh giới xã Jơ Ngây và xã Sông Kôn → đến hết trụ sở xã Sông Kôn Đất thương mại, dịch vụ339.000
Đoạn từ đất nhà A Ting Ngưu → đến hết đất nhà Bhling A Ven, thôn Bhơhôồng (thôn Bhơ hôồng 1 cũ) Đất ở tại nông thôn315.000
Đoạn giáp trụ sở xã Sông Kôn → đến hết đất nhà ông A Ting Ngân Đất thương mại, dịch vụ276.000
Đoạn từ đất nhà Bhling Đon → đến hết đất nhà Pơ loong Pơn, thôn K8 ( thôn K9 cũ) Đất ở tại nông thôn255.000
Đoạn từ đất nhà Pơ loong Bốn thôn Bhơhôồng (thôn Bhơ hôồng 2 cũ) → đến hết đất nhà ARất Đinh (chân dốc K8) Đất ở tại nông thôn255.000
Đoạn ranh giới xã Jơ Ngây và xã Sông Kôn → đến hết trụ sở xã Sông Kôn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp242.000
Đoạn từ đất nhà A Ting Ngưu → đến hết đất nhà Bhling A Ven, thôn Bhơhôồng (thôn Bhơ hôồng 1 cũ) Đất thương mại, dịch vụ220.000
Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến 50m về 2 bên Đất ở tại nông thôn215.000
Đoạn giáp trụ sở xã Sông Kôn → đến hết đất nhà ông A Ting Ngân Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp197.000
Đoạn từ đất nhà Bhling Đon → đến hết đất nhà Pơ loong Pơn, thôn K8 ( thôn K9 cũ) Đất thương mại, dịch vụ178.000
Đoạn từ đất nhà Pơ loong Bốn thôn Bhơhôồng (thôn Bhơ hôồng 2 cũ) → đến hết đất nhà ARất Đinh (chân dốc K8) Đất thương mại, dịch vụ178.000
Khu vực còn lại đường QL 14G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m150m về 2 bên Đất ở tại nông thôn175.000
Đoạn từ đất nhà A Ting Ngưu → đến hết đất nhà Bhling A Ven, thôn Bhơhôồng (thôn Bhơ hôồng 1 cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp157.000
Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến 50m về 2 bên Đất thương mại, dịch vụ150.000
Đoạn từ đất nhà Bhling Đon → đến hết đất nhà Pơ loong Pơn, thôn K8 ( thôn K9 cũ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp127.000
Đoạn từ đất nhà Pơ loong Bốn thôn Bhơhôồng (thôn Bhơ hôồng 2 cũ) → đến hết đất nhà ARất Đinh (chân dốc K8) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp127.000
Khu vực còn lại đường QL 14G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m150m về 2 bên Đất thương mại, dịch vụ122.000
Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến 50m về 2 bên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp107.000
Khu vực còn lại đường QL 14G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m150m về 2 bên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp87.000

Mặt bằng giá tuyến Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn

Giá VT1 cao nhất
485.000
đồng/m²
Trung vị VT1
197.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
87.000
đồng/m²
Số dòng giá
21
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn7485.000175.000
Đất thương mại, dịch vụ7339.000122.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7242.00087.000

Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn đứng thứ mấy trong Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn đứng thứ 26 trên 90 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ).

Tra tiếp trong Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) và Thành phố Đà Nẵng

Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các khu vực còn lại của xã Arooi -Xã Arooi
5 dòng · VT1 tới 151.000 đ/m²
Các khu vực còn lại của xã Ating
5 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Các khu vực còn lại của xã Jơ Ngây - Xã Jơ Ngây
6 dòng · VT1 tới 175.000 đ/m²
Các khu vực còn lại của xã Kà Dăng
6 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Các khu vực còn lại của xã Mà Cooih
6 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Các khu vực còn lại của xã Sông Kôn - Xã Sông Kôn
6 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Các khu vực còn lại của xã Tà Lu - Xã Tà Lu
5 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Các khu vực còn lại của xã Tư -Xã Tư
6 dòng · VT1 tới 170.000 đ/m²
Các khu vực còn lại của xã Za Hung - Xã Za Hung
6 dòng · VT1 tới 165.000 đ/m²
ĐH3 (tuyến Kà Dăng - Jơ Ngây) -Xã Kà Dăng
3 dòng · VT1 tới 215.000 đ/m²
Đường A liên - ARớch - Xã A Ting
3 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Đường Âu Cơ - Thị trấn Pʼrao
4 dòng · VT1 tới 602.000 đ/m²
Đường A Xờ - Kà Dăng - An Điềm - Xã Mà Cooih
9 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường Căn Zơh - Thị trấn Pʼrao
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường ĐH 2 đi thôn Tu Bhău - Xã Tư
3 dòng · VT1 tới 190.000 đ/m²
Đường ĐT 609 - Xã Kà Dăng
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường Hoàng Diệu - Thị trấn Pʼrao
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
21 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Đường Hồ Chí Minh - Xã Mà Cooih
12 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đường Hồ Chí Minh - Xã Za Hung
12 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Đường huyện ĐH3ĐG vào thôn Ra Đung (Kèng - Ngật cũ) - Xã Jơ Ngây
9 dòng · VT1 tới 255.000 đ/m²
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Pʼrao
5 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây
9 dòng · VT1 tới 185.000 đ/m²
Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Pʼrao
3 dòng · VT1 tới 430.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn

Giá đất đường Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Đà Nẵng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn tại Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) có giá VT1 cao nhất 485.000 đồng/m² và thấp nhất 87.000 đồng/m², chia thành 21 dòng theo đoạn và loại đất.
Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn có phải tuyến đắt nhất Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn đứng thứ 26 trên 90 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ).
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ