Đơn giá đất tại Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
716 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Quách Xân - Thị trấn Pʼrao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn Đoạn giáp trụ sở xã Sông Kôn → đến hết đất nhà ông A Ting Ngân | Đất thương mại, dịch vụ | 276.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã Tà Lu Đoạn từ đất nhà ông Hương → đến hết đất nhà Alăng Pông, thôn Pà Nai (thôn Pà Nai 1 cũ) | Đất ở tại nông thôn | 275.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Diệu - Thị trấn Pʼrao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 275.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã Ba Đoạn tiếp giáp đất nhà Dũng Hạnh (thôn Đha Mi) → đến hết đất nhà ông Ngô Văn Kim thôn Đha Mi (thôn 4 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 273.000 | — | — | — | — |
| Đường xã Ba- xã Tư - Xã Tư Đoạn từ cầu qua thôn Gadoong (thôn Nà Hoa cũ) → đến hết cầu treo thôn Gadoong | Đất ở tại nông thôn | 270.000 | — | — | — | — |
| Xã Ba Đoạn QL14G → đến trường tiểu học xã Ba | Đất thương mại, dịch vụ | 269.000 | — | — | — | — |
| Xã Ba Đoạn ĐH1.ĐG → đến nhà ông Bảy (thôn Quyết Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ | 269.000 | — | — | — | — |
| Xã Ba Đoạn từ QL14G → đến hết nhà ông Hoàng Văn Vũ | Đất thương mại, dịch vụ | 269.000 | — | — | — | — |
| Xã Ba Đoạn từ nhà văn hóa thôn Ban Mai → đến hết nhà ông Ngô Mua | Đất thương mại, dịch vụ | 269.000 | — | — | — | — |
| Xã Ba Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Minh (đường ĐH1.ĐG) → đến hết nhà ông Bảy (thôn Quyết Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ | 269.000 | — | — | — | — |
| Xã Ba Đoạn từ Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn 2 cũ → đến hết nhà ông Thông | Đất thương mại, dịch vụ | 269.000 | — | — | — | — |
| Xã Ba Đoạn từ QL14G (nhà ông Hứa Phú Cường) → đến hết nhà ông Ý | Đất thương mại, dịch vụ | 269.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Xã Za Hung Đoạn từ nhà ông A Lăng Hùng (thôn A XanhGố) → đến hết đất nhà ông Phạm Năm | Đất thương mại, dịch vụ | 266.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã Ba Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về 2 bên | Đất thương mại, dịch vụ | 262.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn Đoạn từ đất nhà Bhling Đon → đến hết đất nhà Pơ loong Pơn, thôn K8 ( thôn K9 cũ) | Đất ở tại nông thôn | 255.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn Đoạn từ đất nhà Pơ loong Bốn thôn Bhơhôồng (thôn Bhơ hôồng 2 cũ) → đến hết đất nhà ARất Đinh (chân dốc K8) | Đất ở tại nông thôn | 255.000 | — | — | — | — |
| Đường huyện ĐH3ĐG vào thôn Ra Đung (Kèng - Ngật cũ) - Xã Jơ Ngây Đoạn từ QL14G → đến trường mẫu giáo Mầm non | Đất ở tại nông thôn | 255.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã Ba Đoạn tiếp giáp đất Trường Mẫu giáo Sơn Ca, xã Ba → đến giáp đất vườn ươm ông Lý thôn Ban Mai (thôn Éo cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 252.000 | — | — | — | — |
| Thị trấn Pʼrao Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 250.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã Jơ Ngây Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về 2 bên | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 609 - Xã Kà Dăng Từ giáp xã Mà Cooih → đến hết ranh giới huyện Đại Lộc | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường Căn Zơh - Thị trấn Pʼrao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường huyện ĐH3ĐG vào thôn Ra Đung (Kèng - Ngật cũ) - Xã Jơ Ngây Đoạn từ trường mẫu giáo Măng non → đến ranh giới xã Cà Dăng | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường thị trấn Prao - Tà Lu - Za Hung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường xã Ba- xã Tư - Xã Ba Đoạn tiếp giáp cầu Nông Trường → đến hết nhà bà Đỗ Thị Thu (thôn Quyết Thắng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 250.000 | — | — | — | — |
| Xã Ba Đoạn tiếp giáp đường xã Ba đi xã Tư → đến hết ranh giới xã Ba (ĐH 2.ĐG) | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã A Ting Đoạn từ đất nhà Hoih Lon → đến hết đất homestay, thôn Aliêng Ravăh | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn Đoạn ranh giới xã Jơ Ngây và xã Sông Kôn → đến hết trụ sở xã Sông Kôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 242.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Pʼrao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đường xã Ba- xã Tư - Xã Tư Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Đinh Văn Trường → đến giáp cầu qua thôn Gadoong (thôn Nà Hoa cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 227.000 | — | — | — | — |
| Đường xã Ba- xã Tư - Xã Tư Đoạn từ ngầm thôn Panan (thôn Đha Nghi cũ) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 227.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Xã Mà Cooih Đoạn tiếp giáp Trường Trung học cơ sở Trần Phú (A Xờ) → đến ngã 3 mỏ đá A Xờ (Ngã ba tiếp giáp đường HCM và đường vào làng TNLN A Xờ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Xã Kà Dăng Từ ĐH3 → đến hết cầu Khe Ca Root | Đất ở tại nông thôn | 225.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã Tà Lu Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về 2 bên | Đất ở tại nông thôn | 225.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã Ba Khu vực còn lại đường QL 14 G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m 150m về 2 bên | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 | — | — | — | — |
| Khu vực còn lại của xã Ba- Xã Ba Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Xã Za Hung Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Phạm Năm → đến hết đất nhà ông Trần Văn Dũng (thôn Kà Dâu) | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã Ba Đoạn tiếp giáp ngã ba (đường vào Thuỷ điện An Điềm 2) → đến hết đất nhà Dũng Hạnh thôn Đha Mi (thôn Tà Lâu cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 222.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn Đoạn từ đất nhà A Ting Ngưu → đến hết đất nhà Bhling A Ven, thôn Bhơhôồng (thôn Bhơ hôồng 1 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 220.000 | — | — | — | — |
| Đường xã Ba- xã Tư - Xã Tư Đoạn tiếp giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng → đến hết đất nhà ông Đinh Văn Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 217.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã A Ting Đoạn từ đất nhà Hốih Vưng → đến hết cầu Sông Voi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 217.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã Jơ Ngây Đoạn Từ cầu Sông Voi → đến hết trụ sở mới xã Jơ Ngây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 217.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến 50m về 2 bên | Đất ở tại nông thôn | 215.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã Jơ Ngây Đoạn từ cầu Jơ Ngây → đến ranh giới xã Jơ Ngây và xã Sông Kôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 215.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã Jơ Ngây Đoạn tiếp giáp trụ sở mới xã Jơ Ngây → đến giáp cầu Jơ Ngây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 215.000 | — | — | — | — |
| Kiệt của đường Võ Chí Công - Thị trấn Pʼrao Các kiệt, hẻm còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 215.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã A Ting Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về 2 bên | Đất ở tại nông thôn | 215.000 | — | — | — | — |
| Kiệt của đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao Các kiệt, hẻm còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 215.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Pʼrao Đường Lê Hồng Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 215.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 80,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 190 | 2.160.000 | 57.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 186 | 3.024.000 | 80.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 147 | 4.000.000 | 115.000 |
| Đất ở tại đô thị | 41 | 4.320.000 | 430.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 22 | 40.000 | 20.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 32.000 | 16.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 22 | 23.000 | 11.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 22 | 23.000 | 11.000 |
| Đất rừng sản xuất | 22 | 23.000 | 11.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 22 | 27.000 | 13.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 20 | 40.000 | 20.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 23 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
90 tuyến đường tại Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .