Đơn giá đất tuyến Xã Arooi thuộc Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Trung tâm xã đoạn từ giáp ĐH5 → đến đồi Marêêng | Đất ở tại nông thôn | 150.000 | — | — | — | — |
| Đường giáp từ đường bờ Tây sông A Vương → đến nhà A Rất Đa thôn Ka Đắp | Đất ở tại nông thôn | 140.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp ĐH5 tại thôn A Dung → đến nhà ông Alăng Alon | Đất ở tại nông thôn | 140.000 | — | — | — | — |
| Đường từ suối A rưới → đến đồi Axô | Đất ở tại nông thôn | 140.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp ĐH5 tại thôn Tu Ngung A Bung → đến suối Arưới | Đất ở tại nông thôn | 140.000 | — | — | — | — |
| Đường Trung tâm xã đoạn từ giáp ĐH5 → đến đồi Marêêng | Đất thương mại, dịch vụ | 105.000 | — | — | — | — |
| Đường từ suối A rưới → đến đồi Axô | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp ĐH5 tại thôn Tu Ngung A Bung → đến suối Arưới | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Đường giáp từ đường bờ Tây sông A Vương → đến nhà A Rất Đa thôn Ka Đắp | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp ĐH5 tại thôn A Dung → đến nhà ông Alăng Alon | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Đường Trung tâm xã đoạn từ giáp ĐH5 → đến đồi Marêêng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 75.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp ĐH5 tại thôn A Dung → đến nhà ông Alăng Alon | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70.000 | — | — | — | — |
| Đường từ suối A rưới → đến đồi Axô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp ĐH5 tại thôn Tu Ngung A Bung → đến suối Arưới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70.000 | — | — | — | — |
| Đường giáp từ đường bờ Tây sông A Vương → đến nhà A Rất Đa thôn Ka Đắp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 70.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 5 | 150.000 | 140.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 105.000 | 98.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 75.000 | 70.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Arooi đứng thứ 65 trên 90 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .