Bảng giá đất Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng

Đơn giá đất tại Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

716 dòng giá94 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)

716 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Thị trấn Prao (Đất trong khu dân cư)Đất rừng phòng hộ23.00018.00012.00010.000
Thị trấn Prao (Đất trong khu dân cư)Đất rừng đặc dụng23.00018.00012.00010.000
Xã A Rooi (Đất trong khu dân cư)Đất rừng sản xuất23.00018.00012.00010.000
Xã A Rooi (Đất trong khu dân cư)Đất rừng phòng hộ23.00018.00012.00010.000
Xã A Rooi (Đất trong khu dân cư)Đất rừng đặc dụng23.00018.00012.00010.000
Xã A Ting (Đất trong khu dân cư)Đất rừng sản xuất23.00018.00012.00010.000
Xã A Ting (Đất trong khu dân cư)Đất rừng phòng hộ23.00018.00012.00010.000
Xã Ba (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)20.00016.00012.0009.000
Xã Ba (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng cây hằng năm khác20.00016.00012.0009.000
Xã Jơ Ngây (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)20.00016.00012.0009.000
Xã Jơ Ngây (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng cây hằng năm khác20.00016.00012.0009.000
Xã A Ting (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)20.00016.00012.0009.000
Xã A Ting (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng cây hằng năm khác20.00016.00012.0009.000
Xã A Rooi (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)20.00016.00012.0009.000
Xã A Rooi (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng cây hằng năm khác20.00016.00012.0009.000
Thị trấn Prao (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)20.00016.00012.0009.000
Thị trấn Prao (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng cây hằng năm khác20.00016.00012.0009.000
Xã Zà Hung (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)20.00016.00012.0009.000
Xã Zà Hung (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng cây hằng năm khác20.00016.00012.0009.000
Xã Tà Lu (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)20.00016.00012.0009.000
Xã Tà Lu (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng cây hằng năm khác20.00016.00012.0009.000
Xã Tư (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)20.00016.00012.0009.000
Xã Tư (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng cây hằng năm khác20.00016.00012.0009.000
Xã Kà Dăng (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)20.00016.00012.0009.000
Xã Kà Dăng (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng cây hằng năm khác20.00016.00012.0009.000
Xã Mà Cooih (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)20.00016.00012.0009.000
Xã Mà Cooih (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng cây hằng năm khác20.00016.00012.0009.000
Xã Sông Kôn (Trừ đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)20.00016.00012.0009.000
Xã Sông Kôn (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng cây hằng năm khác20.00016.00012.0009.000
Xã A Ting (Trừ đất trong khu dân cư)Đất nuôi trồng thủy sản16.00013.00011.0009.000
Xã Jơ Ngây (Trừ đất trong khu dân cư)Đất nuôi trồng thủy sản16.00013.00011.0009.000
Xã Ba (Trừ đất trong khu dân cư)Đất nuôi trồng thủy sản16.00013.00011.0009.000
Xã Sông Kôn (Trừ đất trong khu dân cư)Đất nuôi trồng thủy sản16.00013.00011.0009.000
Xã Mà Cooih (Trừ đất trong khu dân cư)Đất nuôi trồng thủy sản16.00013.00011.0009.000
Xã Kà Dăng (Trừ đất trong khu dân cư)Đất nuôi trồng thủy sản16.00013.00011.0009.000
Xã Tư (Trừ đất trong khu dân cư)Đất nuôi trồng thủy sản16.00013.00011.0009.000
Xã Tà Lu (Trừ đất trong khu dân cư)Đất nuôi trồng thủy sản16.00013.00011.0009.000
Xã Zà Hung (Trừ đất trong khu dân cư)Đất nuôi trồng thủy sản16.00013.00011.0009.000
Xã Sông Kôn (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng cây lâu năm13.00011.00010.0009.000
Xã Ba (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng cây lâu năm13.00011.00010.0009.000
Xã Jơ Ngây (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng cây lâu năm13.00011.00010.0009.000
Xã A Ting (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng cây lâu năm13.00011.00010.0009.000
Xã A Rooi (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng cây lâu năm13.00011.00010.0009.000
Thị trấn Prao (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng cây lâu năm13.00011.00010.0009.000
Xã Zà Hung (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng cây lâu năm13.00011.00010.0009.000
Xã Tà Lu (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng cây lâu năm13.00011.00010.0009.000
Xã Tư (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng cây lâu năm13.00011.00010.0009.000
Xã Kà Dăng (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng cây lâu năm13.00011.00010.0009.000
Xã Mà Cooih (Trừ đất trong khu dân cư)Đất trồng cây lâu năm13.00011.00010.0009.000
Xã Zà Hung (Trừ đất trong khu dân cư)Đất rừng phòng hộ11.0009.0006.0005.000

Mặt bằng giá đất Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)

Giá VT1 cao nhất
4.320.000
đồng/m²
Trung vị VT1
150.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
11.000
đồng/m²
Số dòng giá
716
dòng
Số tuyến đường
94
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 80,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1902.160.00057.000
Đất thương mại, dịch vụ1863.024.00080.000
Đất ở tại nông thôn1474.000.000115.000
Đất ở tại đô thị414.320.000430.000
Đất trồng cây hằng năm khác2240.00020.000
Đất nuôi trồng thủy sản2232.00016.000
Đất rừng phòng hộ2223.00011.000
Đất rừng đặc dụng2223.00011.000
Đất rừng sản xuất2223.00011.000
Đất trồng cây lâu năm2227.00013.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)2040.00020.000

Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 23 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.

Giá đất theo tuyến đường tại Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)

90 tuyến đường tại Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các khu vực còn lại của xã Arooi -Xã Arooi
5 dòng · VT1 tới 151.000 đ/m²
Các khu vực còn lại của xã Ating
5 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Các khu vực còn lại của xã Jơ Ngây - Xã Jơ Ngây
6 dòng · VT1 tới 175.000 đ/m²
Các khu vực còn lại của xã Kà Dăng
6 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Các khu vực còn lại của xã Mà Cooih
6 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Các khu vực còn lại của xã Sông Kôn - Xã Sông Kôn
6 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Các khu vực còn lại của xã Tà Lu - Xã Tà Lu
5 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Các khu vực còn lại của xã Tư -Xã Tư
6 dòng · VT1 tới 170.000 đ/m²
Các khu vực còn lại của xã Za Hung - Xã Za Hung
6 dòng · VT1 tới 165.000 đ/m²
ĐH3 (tuyến Kà Dăng - Jơ Ngây) -Xã Kà Dăng
3 dòng · VT1 tới 215.000 đ/m²
Đường A liên - ARớch - Xã A Ting
3 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Đường Âu Cơ - Thị trấn Pʼrao
4 dòng · VT1 tới 602.000 đ/m²
Đường A Xờ - Kà Dăng - An Điềm - Xã Mà Cooih
9 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường Căn Zơh - Thị trấn Pʼrao
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường ĐH 2 đi thôn Tu Bhău - Xã Tư
3 dòng · VT1 tới 190.000 đ/m²
Đường ĐT 609 - Xã Kà Dăng
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường Hoàng Diệu - Thị trấn Pʼrao
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
21 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Đường Hồ Chí Minh - Xã Mà Cooih
12 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đường Hồ Chí Minh - Xã Za Hung
12 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Đường huyện ĐH3ĐG vào thôn Ra Đung (Kèng - Ngật cũ) - Xã Jơ Ngây
9 dòng · VT1 tới 255.000 đ/m²
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Pʼrao
5 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây
9 dòng · VT1 tới 185.000 đ/m²
Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Pʼrao
3 dòng · VT1 tới 430.000 đ/m²
Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Pʼrao
3 dòng · VT1 tới 2.250.000 đ/m²
Đường Mẹ Thứ - Thị trấn Pʼrao
3 dòng · VT1 tới 1.380.000 đ/m²
Đường Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Pʼrao
3 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Pʼrao
5 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn Pʼrao
3 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Pʼrao
3 dòng · VT1 tới 2.250.000 đ/m²
Đường nội đồng Tu Ngung - A Bung - Xã Arooi
3 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Đường Phạm Phú Thứ -Thị trấn Pʼrao
3 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Đường Phan Châu Trinh - Thị trấn Pʼrao
3 dòng · VT1 tới 2.020.000 đ/m²
Đường Quách Xân - Thị trấn Pʼrao
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đường thị trấn Prao - Tà Lu - Za Hung
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Pʼrao
6 dòng · VT1 tới 2.250.000 đ/m²
Đường Trường Sơn - Thị trấn Pʼrao
3 dòng · VT1 tới 580.000 đ/m²
Đường từ giáp ĐH5 tại thôn A Điêu đi xã Dang - Xã Arooi
3 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Đường Võ Chí Công - Thị trấn Pʼrao
8 dòng · VT1 tới 1.635.000 đ/m²
Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Pʼrao
9 dòng · VT1 tới 780.000 đ/m²
Đường xã Ba- xã Tư - Xã Ba
6 dòng · VT1 tới 1.490.000 đ/m²
Đường xã Ba- xã Tư - Xã Tư
15 dòng · VT1 tới 435.000 đ/m²
Đường Za Hung - A Rooi - Xã ARooi
11 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Đường Za Hung - Jơ Ngây (ĐH12ĐG) - Xã Za Hung
9 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Khu dân cư thị tứ Sông Vàng - Xã Ba
8 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Khu khai thác quỹ đất mở rộng khu dân cư Sông Vàng - Xã Ba
8 dòng · VT1 tới 1.320.000 đ/m²
Khu khai thác quỹ đất thôn Tống Coói - Xã Ba
6 dòng · VT1 tới 1.140.000 đ/m²
Khu khai thác quỹ đất từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng đến giáp UBND xã Ba - Xã Ba
5 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu TĐC Clung Tang của tổ K9 thôn K8 - Xã Sông Kôn
3 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Khu vực còn lại của xã Ba- Xã Ba
6 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Kiệt của đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao
12 dòng · VT1 tới 580.000 đ/m²
Kiệt của đường Võ Chí Công - Thị trấn Pʼrao
6 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Quốc lộ 14G - Xã A Ting
15 dòng · VT1 tới 435.000 đ/m²
Quốc lộ 14G - Xã Ba
23 dòng · VT1 tới 1.730.000 đ/m²
Quốc lộ 14G - Xã Jơ Ngây
15 dòng · VT1 tới 435.000 đ/m²
Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn
21 dòng · VT1 tới 485.000 đ/m²
Quốc lộ 14G - Xã Tà Lu
12 dòng · VT1 tới 285.000 đ/m²
Thị trấn Prao (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Thị trấn Prao (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 20.000 đ/m²
Thị trấn Pʼrao
9 dòng · VT1 tới 1.900.000 đ/m²
Tuyến đường Đào - Aram - Xã Sông Kôn
3 dòng · VT1 tới 175.000 đ/m²
Xã Arooi
15 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Xã A Rooi (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Xã A Rooi (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 20.000 đ/m²
Xã A Ting
11 dòng · VT1 tới 190.000 đ/m²
Xã A Ting (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Xã A Ting (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 20.000 đ/m²
Xã Ba
24 dòng · VT1 tới 385.000 đ/m²
Xã Ba (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Xã Ba (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 20.000 đ/m²
Xã Jơ Ngây
3 dòng · VT1 tới 195.000 đ/m²
Xã Jơ Ngây (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Xã Jơ Ngây (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 20.000 đ/m²
Xã Kà Dăng
18 dòng · VT1 tới 225.000 đ/m²
Xã Kà Dăng (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Xã Kà Dăng (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 20.000 đ/m²
Xã Mà Cooih
21 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Xã Mà Cooih (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Xã Mà Cooih (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 20.000 đ/m²
Xã Sông Kôn
21 dòng · VT1 tới 175.000 đ/m²
Xã Sông Kôn (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Xã Sông Kôn (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 20.000 đ/m²
Xã Tà Lu
18 dòng · VT1 tới 175.000 đ/m²
Xã Tà Lu (Đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Xã Tà Lu (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 20.000 đ/m²
Xã Tư (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Xã Tư (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 20.000 đ/m²
Xã Za Hung
17 dòng · VT1 tới 175.000 đ/m²
Xã Zà Hung (Đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Xã Zà Hung (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 20.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng

Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
1.164 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
1.437 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)
2.187 dòng · VT1 tới 16.871.000 đ/m²
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)
1.080 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
1.491 dòng · VT1 tới 39.580.000 đ/m²
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)
649 dòng · VT1 tới 5.167.000 đ/m²
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
648 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)
2.371 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)
966 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
604 dòng · VT1 tới 7.888.000 đ/m²
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng · VT1 tới 13.219.000 đ/m²
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)
767 dòng · VT1 tới 2.592.000 đ/m²
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng · VT1 tới 19.032.000 đ/m²
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)
1.231 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)
171 dòng · VT1 tới 36.680.000 đ/m²
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
98 dòng · VT1 tới 106.420.000 đ/m²
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)
168 dòng · VT1 tới 32.340.000 đ/m²
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)
281 dòng · VT1 tới 135.520.000 đ/m²
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 93.380.000 đ/m²
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 77.900.000 đ/m²
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng · VT1 tới 340.970.000 đ/m²
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng · VT1 tới 90.090.000 đ/m²
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
2.307 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng · VT1 tới 18.720.000 đ/m²

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)

Giá đất cao nhất tại Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) là 4.320.000 đồng/m², thấp nhất 11.000 đồng/m², trung vị 150.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng?
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) xếp thứ 23 trên tổng số 25 xã, phường của Thành phố Đà Nẵng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026.