Đơn giá đất tại Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
716 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 14G - Xã Tà Lu Khu vực còn lại đường QL 14G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m150m về 2 bên | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 | — | — | — | — |
| Xã Mà Cooih Đoạn tiếp giáp từ đường ĐT 609 (Ngô Văn Sỹ) vào khu Abông Mới → đến tổ ADớ, thôn Aroong | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 | — | — | — | — |
| Xã Mà Cooih Đường ĐH10 | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 | — | — | — | — |
| Cụm công nghiệp thôn Đha Mi (thôn Bốn cũ), xã Ba khu vực còn lại của xã Ba | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 126.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực còn lại của xã Kà Dăng Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã Jơ Ngây Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về 2 bên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 125.000 | — | — | — | — |
| Đường huyện ĐH3ĐG vào thôn Ra Đung (Kèng - Ngật cũ) - Xã Jơ Ngây Đoạn từ trường mẫu giáo Măng non → đến ranh giới xã Cà Dăng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 125.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 609 - Xã Kà Dăng Từ giáp xã Mà Cooih → đến hết ranh giới huyện Đại Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 125.000 | — | — | — | — |
| Xã Tà Lu Từ QL 14G (nhà bà Alăng Thị Yên) → đến nhà Gươl | Đất thương mại, dịch vụ | 122.000 | — | — | — | — |
| Xã Tà Lu Các đường nằm trong khu làng nghề Đhrông | Đất thương mại, dịch vụ | 122.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã A Ting Khu vực còn lại đường QL 14G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m150m về 2 bên | Đất thương mại, dịch vụ | 122.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực còn lại của xã Jơ Ngây - Xã Jơ Ngây Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 122.000 | — | — | — | — |
| Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây Đoạn từ nhà ông Trần Tấn Thà → đến hết xã Jơ Ngây | Đất thương mại, dịch vụ | 122.000 | — | — | — | — |
| Xã Mà Cooih Đường bê tông giáp đường Hồ Chí Minh tại nhà bà Trần Thị Bích Liên → đến hết nhà ông Alăng Dút | Đất thương mại, dịch vụ | 122.000 | — | — | — | — |
| Xã Mà Cooih Đường bê tông giáp đường Hồ Chí Minh tại nhà ông Arâl Bốn → đến giáp đất nhà bà Trần Thị Thùy Trâm | Đất thương mại, dịch vụ | 122.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn Khu vực còn lại đường QL 14G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m150m về 2 bên | Đất thương mại, dịch vụ | 122.000 | — | — | — | — |
| Xã Sông Kôn Từ giáp nhà ông A lăng Phân tổ Bút Tưa thôn BhLô Bền → đến hết đất nhà ông A Lăng Thanh tổ Bút Nhót thôn Pho | Đất thương mại, dịch vụ | 122.000 | — | — | — | — |
| Xã Sông Kôn Từ nhà ông Alăng Ranh tổ Sơn thôn Bhlô Bền → đến hết đất ông Alăng Phân tổ Bút Tưa thôn Bhlô Bền | Đất thương mại, dịch vụ | 122.000 | — | — | — | — |
| Xã Sông Kôn Các đường bê tông từ Tổ Bền vào Tổ Bút Tưa và Tổ Sơn thôn Bhlô Bền | Đất thương mại, dịch vụ | 122.000 | — | — | — | — |
| Xã Sông Kôn Tuyến đường từ Gươl Clòo → đến giáp đường Đào Aram | Đất thương mại, dịch vụ | 122.000 | — | — | — | — |
| Xã Sông Kôn Tuyến đường từ QL14G → đến giáp nhà ông Zđêl Bốc xã Jơ Ngây | Đất thương mại, dịch vụ | 122.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Đào - Aram - Xã Sông Kôn đoạn từ QL14G → đến khe Aớ | Đất thương mại, dịch vụ | 122.000 | — | — | — | — |
| Xã Sông Kôn Từ nhà ông ARâl Hoàn tổ Bút Nga → đến nhà ông BRíu Trim tổ Bút Nga Thhôn Pho | Đất thương mại, dịch vụ | 122.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Xã Za Hung Khu vực còn lại đường HCM từ hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m150m về 2 bên | Đất thương mại, dịch vụ | 122.000 | — | — | — | — |
| Xã Tà Lu Từ QL14G (nhà ông Alăng A Mưi) → đến hết Cầu suối Ra Mê | Đất thương mại, dịch vụ | 122.000 | — | — | — | — |
| Xã Tà Lu Từ Quốc lộ 14G (nhà ông Bríu Biên) → đến giáp cầu Thôn (hết đất nhà ông Alăng Dam) | Đất thương mại, dịch vụ | 122.000 | — | — | — | — |
| Xã Tà Lu Từ QL 14G (nhà ông A lăng Giới) → đến hết Cầu Thôn (giáp đất nhà ông ALăng Dam) | Đất thương mại, dịch vụ | 122.000 | — | — | — | — |
| Xã Tà Lu Từ đất nhà ông Bríu Nhất → đến hết đất nhà ông Zơrâm Trơn | Đất thương mại, dịch vụ | 122.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Xã Mà Cooih Khu vực còn lại đường HCM cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50150m về 2 bên | Đất thương mại, dịch vụ | 122.000 | — | — | — | — |
| Xã Za Hung Từ đường Hồ Chí Minh → đến nhà ông A lăng Dách, tổ Gố (thôn Axanh - Gố) | Đất thương mại, dịch vụ | 122.000 | — | — | — | — |
| Xã Mà Cooih Đường bê tông giáp đường ĐT609 tại cổng chào tổ ABông qua nhà ông Dút → đến nhà ông Nguyễn Công Mẫn | Đất thương mại, dịch vụ | 122.000 | — | — | — | — |
| Xã Za Hung Đường GTNT từ nhà bà Alăng Thị Ting (thôn Gố) → đến đường Za Hung Jơ Ngây | Đất thương mại, dịch vụ | 119.000 | — | — | — | — |
| Xã Za Hung Đường bê tông trong khu TĐC Xà Nghìr | Đất thương mại, dịch vụ | 119.000 | — | — | — | — |
| Xã Za Hung Đường thị trấn Prao - Tà Lu - Za Hung, đoạn qua xã Za Hung | Đất thương mại, dịch vụ | 119.000 | — | — | — | — |
| Xã Za Hung Đường bê tông trong KTĐC Kà Dâu | Đất thương mại, dịch vụ | 119.000 | — | — | — | — |
| Đường Za Hung - Jơ Ngây (ĐH12ĐG) - Xã Za Hung Từ giáp đất ông Bnướch Kiều → đến hết ranh giới xã Za Hung | Đất thương mại, dịch vụ | 119.000 | — | — | — | — |
| Xã Za Hung Từ đường ĐH12 → đến hết đường bê tông suối PRung, thôn Xà Nghir | Đất thương mại, dịch vụ | 119.000 | — | — | — | — |
| Xã A Ting Từ khe giáp trường tiểu học Ating → đến hết nhà ông Alăng Nia (thôn A Rớch) | Đất thương mại, dịch vụ | 119.000 | — | — | — | — |
| Đường Za Hung - A Rooi - Xã ARooi Đoạn từ điểm nối đường nội đồng Tu Ngung với đường trục xã → đến hết đất nhà ông Hôih Dối (thôn A Điêu) | Đất thương mại, dịch vụ | 115.000 | — | — | — | — |
| Xã Kà Dăng Từ ĐH3 → đến hết cầu Khe Ca Root | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 112.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã Tà Lu Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về 2 bên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 112.000 | — | — | — | — |
| Xã A Ting Đường bê tông từ QL14G tại nhà bà Pơlong Thị Bon → đến hết Homestay | Đất thương mại, dịch vụ | 112.000 | — | — | — | — |
| Đường A liên - ARớch - Xã A Ting đoạn từ QL14G → đến nghĩa địa thôn Arớch | Đất thương mại, dịch vụ | 112.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực còn lại của xã Tư -Xã Tư Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 112.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực còn lại của xã Za Hung - Xã Za Hung Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 108.000 | — | — | — | — |
| Đường Za Hung - A Rooi - Xã ARooi Đoạn từ cầu A Rooi → đến hết Trạm Y tế xã A Rooi. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 107.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã A Ting Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về 2 bên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 107.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã Sông Kôn Khu vực còn lại đường QL 14G từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến 50m về 2 bên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 107.000 | — | — | — | — |
| Xã Kà Dăng Đường từ trạm Y tế → đến Cầu treo Phan Bội Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 107.000 | — | — | — | — |
| Xã Kà Dăng Từ giáp đường ĐT 609 (gần nhà Gươl, Tổ Nhiều 2) → đến hết đất Alăng Giới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 107.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 80,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 190 | 2.160.000 | 57.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 186 | 3.024.000 | 80.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 147 | 4.000.000 | 115.000 |
| Đất ở tại đô thị | 41 | 4.320.000 | 430.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 22 | 40.000 | 20.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 32.000 | 16.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 22 | 23.000 | 11.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 22 | 23.000 | 11.000 |
| Đất rừng sản xuất | 22 | 23.000 | 11.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 22 | 27.000 | 13.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 20 | 40.000 | 20.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 23 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
90 tuyến đường tại Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .