Đơn giá đất tuyến Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Pʼrao thuộc Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn tiếp giáp đường HCM (đèn xanh, đèn đỏ) → đến giáp trụ sở Toà án ND huyện. | Đất ở tại đô thị | 2.330.000 |
| Đoạn từ ngã tư đèn xanh, đèn đỏ (đường Hồ Chí Minh) → đến cổng Trung tâm Y Tế huyện, giáp đường Võ Chí Công | Đất ở tại đô thị | 4.320.000 |
| Đoạn từ ngã tư đèn xanh, đèn đỏ (đường Hồ Chí Minh) → đến cổng Trung tâm Y Tế huyện, giáp đường Võ Chí Công | Đất thương mại, dịch vụ | 3.024.000 |
| Đoạn từ ngã tư đèn xanh, đèn đỏ (đường Hồ Chí Minh) → đến cổng Trung tâm Y Tế huyện, giáp đường Võ Chí Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.160.000 |
| Đoạn tiếp giáp đường HCM (đèn xanh, đèn đỏ) → đến giáp trụ sở Toà án ND huyện. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.631.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2 | 4.320.000 | 2.330.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 3.024.000 | 1.631.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 2.160.000 | 2.160.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Pʼrao đứng thứ 2 trên 90 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .