Đơn giá đất tại Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
716 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Zà Hung (Đất trong khu dân cư) | Đất trồng cây hằng năm khác | 40.000 | 32.000 | 25.000 | 19.000 | — |
| Xã A Rooi (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 16.000 | 13.000 | 11.000 | 9.000 | — |
| Thị trấn Prao (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 16.000 | 13.000 | 11.000 | 9.000 | — |
| Thị trấn Prao (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 11.000 | 9.000 | 6.000 | 5.000 | — |
| Thị trấn Prao (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 11.000 | 9.000 | 6.000 | 5.000 | — |
| Xã A Rooi (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 11.000 | 9.000 | 6.000 | 5.000 | — |
| Xã A Rooi (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 11.000 | 9.000 | 6.000 | 5.000 | — |
| Xã A Rooi (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 11.000 | 9.000 | 6.000 | 5.000 | — |
| Xã A Ting (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 11.000 | 9.000 | 6.000 | 5.000 | — |
| Xã A Ting (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 11.000 | 9.000 | 6.000 | 5.000 | — |
| Xã A Ting (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 11.000 | 9.000 | 6.000 | 5.000 | — |
| Xã Jơ Ngây (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 11.000 | 9.000 | 6.000 | 5.000 | — |
| Xã Jơ Ngây (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 11.000 | 9.000 | 6.000 | 5.000 | — |
| Xã Jơ Ngây (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 11.000 | 9.000 | 6.000 | 5.000 | — |
| Xã Ba (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 11.000 | 9.000 | 6.000 | 5.000 | — |
| Xã Ba (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng phòng hộ | 11.000 | 9.000 | 6.000 | 5.000 | — |
| Xã Ba (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng đặc dụng | 11.000 | 9.000 | 6.000 | 5.000 | — |
| Xã Sông Kôn (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 11.000 | 9.000 | 6.000 | 5.000 | — |
| Thị trấn Prao (Trừ đất trong khu dân cư) | Đất rừng sản xuất | 11.000 | 9.000 | 6.000 | 5.000 | — |
| Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Pʼrao Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất thương mại, dịch vụ | 1.092.000 | — | — | — | — |
| Đường Za Hung - A Rooi - Xã ARooi Đoạn từ trường tiểu học xã A Rooi → đến điểm nối đường nội đồng Tu Ngung với đường trục xã | Đất ở tại nông thôn | 185.000 | — | — | — | — |
| Đường Za Hung - Jơ Ngây (ĐH12ĐG) - Xã Za Hung Từ đường Thị trấn Prao Tà Lu Za Hung → đến hết đất ông Bnướch Kiều | Đất ở tại nông thôn | 185.000 | — | — | — | — |
| Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây Đoạn từ QL14G → đến tường chắn sạt lở Jơ Ngây | Đất ở tại nông thôn | 185.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Pʼrao Đoạn từ ngã tư đèn xanh, đèn đỏ (đường Hồ Chí Minh) → đến cổng Trung tâm Y Tế huyện, giáp đường Võ Chí Công | Đất ở tại đô thị | 4.320.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao Đoạn tiếp giáp Hạt kiểm lâm Đông Tây Giang → đến cầu Tà Lu. | Đất ở tại đô thị | 4.320.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao Đoạn từ Hạt kiểm lâm Đông - Tây Giang → đến hết Trụ sở Chi cục Thuế (mới) | Đất ở tại đô thị | 4.320.000 | — | — | — | — |
| Khu khai thác quỹ đất từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng đến giáp UBND xã Ba - Xã Ba Đường gom bê tông 3,5m | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao Đoạn tiếp giáp Trụ sở Chi cục Thuế (mới) → đến giáp đất Tòa án nhân dân huyện (hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Nam) | Đất ở tại đô thị | 3.460.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao Đoạn từ cầu Tà Lu → đến hết Nhà vận hành trạm điện 35KVA | Đất ở tại đô thị | 3.110.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Pʼrao Đoạn từ ngã tư đèn xanh, đèn đỏ (đường Hồ Chí Minh) → đến cổng Trung tâm Y Tế huyện, giáp đường Võ Chí Công | Đất thương mại, dịch vụ | 3.024.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao Đoạn tiếp giáp Hạt kiểm lâm Đông Tây Giang → đến cầu Tà Lu. | Đất thương mại, dịch vụ | 3.024.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao Đoạn từ Hạt kiểm lâm Đông - Tây Giang → đến hết Trụ sở Chi cục Thuế (mới) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.024.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao Đoạn tiếp giáp Trụ sở Chi cục Thuế (mới) → đến giáp đất Tòa án nhân dân huyện (hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Nam) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.422.000 | — | — | — | — |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Pʼrao Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai → đến tiếp giáp cầu A Vương 3 | Đất ở tại đô thị | 2.420.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao Đoạn từ đất Tòa án nhân dân huyện (tiếp giáp đất ông Nguyễn Ngọc Nam) → đến cầu A Vương 2 | Đất ở tại đô thị | 2.420.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao Đoạn tiếp giáp Nhà vận hành trạm điện 35KVA → đến hết địa phận ranh giới nội thị Prao về phía huyện đội | Đất ở tại đô thị | 2.280.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Pʼrao Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở tại đô thị | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Pʼrao Đường Lý Thường Kiệt | Đất ở tại đô thị | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Pʼrao Đoạn từ đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp đường Lý Thường Kiệt | Đất ở tại đô thị | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Khu khai thác quỹ đất từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng đến giáp UBND xã Ba - Xã Ba Đường có mặt cắt 13,5m (3+7,5+3) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao Đoạn từ cầu Tà Lu → đến hết Nhà vận hành trạm điện 35KVA | Đất thương mại, dịch vụ | 2.177.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Pʼrao Đoạn từ ngã tư đèn xanh, đèn đỏ (đường Hồ Chí Minh) → đến cổng Trung tâm Y Tế huyện, giáp đường Võ Chí Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.160.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao Đoạn tiếp giáp Hạt kiểm lâm Đông Tây Giang → đến cầu Tà Lu. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.160.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao Đoạn từ Hạt kiểm lâm Đông - Tây Giang → đến hết Trụ sở Chi cục Thuế (mới) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.160.000 | — | — | — | — |
| Đường Phan Châu Trinh - Thị trấn Pʼrao | Đất ở tại đô thị | 2.020.000 | — | — | — | — |
| Khu khai thác quỹ đất từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng đến giáp UBND xã Ba - Xã Ba Đường gom bê tông 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Thị trấn Pʼrao Đường QH 10,5m (kiệt 46, 48) tại Khu khai thác quỹ đất mặt bằng sân vận động thị trấn Prao | Đất ở tại đô thị | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Phú Thứ -Thị trấn Pʼrao | Đất ở tại đô thị | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Chí Công - Thị trấn Pʼrao Đoạn từ đất nhà ông Văn Quý Lang → đến hết đường Võ Chí Công giáp đường HCM | Đất ở tại đô thị | 1.635.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Pʼrao Đoạn tiếp giáp đường HCM (đèn xanh, đèn đỏ) → đến giáp trụ sở Toà án ND huyện. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.631.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 80,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 190 | 2.160.000 | 57.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 186 | 3.024.000 | 80.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 147 | 4.000.000 | 115.000 |
| Đất ở tại đô thị | 41 | 4.320.000 | 430.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 22 | 40.000 | 20.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 32.000 | 16.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 22 | 23.000 | 11.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 22 | 23.000 | 11.000 |
| Đất rừng sản xuất | 22 | 23.000 | 11.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 22 | 27.000 | 13.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 20 | 40.000 | 20.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 23 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
90 tuyến đường tại Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .