Đơn giá đất tuyến Kiệt của đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao thuộc Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Kiệt số 165, 272 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 |
| Kiệt số 228 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 240.000 |
| Kiệt số 266 | Đất ở tại đô thị | 580.000 |
| Kiệt số 165, 272 | Đất ở tại đô thị | 480.000 |
| Kiệt số 228 | Đất ở tại đô thị | 480.000 |
| Các kiệt, hẻm còn lại | Đất ở tại đô thị | 430.000 |
| Kiệt số 266 | Đất thương mại, dịch vụ | 406.000 |
| Kiệt số 228 | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 |
| Kiệt số 165, 272 | Đất thương mại, dịch vụ | 336.000 |
| Các kiệt, hẻm còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 301.000 |
| Kiệt số 266 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 290.000 |
| Các kiệt, hẻm còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 215.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 290.000 | 215.000 |
| Đất ở tại đô thị | 4 | 580.000 | 430.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 406.000 | 301.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Kiệt của đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Pʼrao đứng thứ 20 trên 90 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .