Đơn giá đất tuyến Xã Mà Cooih thuộc Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
21 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường bê tông giáp đường ĐT609 tại cổng chào tổ ABông qua nhà ông Dút → đến nhà ông Nguyễn Công Mẫn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông giáp đường Hồ Chí Minh tại nhà bà Trần Thị Bích Liên → đến hết nhà ông Alăng Dút | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông giáp đường Hồ Chí Minh tại nhà ông Arâl Bốn → đến giáp đất nhà bà Trần Thị Thùy Trâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Công Mẫn → đến nhà ông Bnướch Hơn | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông từ giáp đường ĐT609 tại nhà ông Ngô Đình Thịnh → đến hết nhà ông Alăng Krônh | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp từ đường ĐT 609 (Ngô Văn Sỹ) vào khu Abông Mới → đến tổ ADớ, thôn Aroong | Đất ở tại nông thôn | 180.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH10 | Đất ở tại nông thôn | 180.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông giáp đường ĐT609 tại cổng chào tổ ABông qua nhà ông Dút → đến nhà ông Nguyễn Công Mẫn | Đất ở tại nông thôn | 175.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông giáp đường Hồ Chí Minh tại nhà bà Trần Thị Bích Liên → đến hết nhà ông Alăng Dút | Đất ở tại nông thôn | 175.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông giáp đường Hồ Chí Minh tại nhà ông Arâl Bốn → đến giáp đất nhà bà Trần Thị Thùy Trâm | Đất ở tại nông thôn | 175.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Công Mẫn → đến nhà ông Bnướch Hơn | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông từ giáp đường ĐT609 tại nhà ông Ngô Đình Thịnh → đến hết nhà ông Alăng Krônh | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp từ đường ĐT 609 (Ngô Văn Sỹ) vào khu Abông Mới → đến tổ ADớ, thôn Aroong | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH10 | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông giáp đường Hồ Chí Minh tại nhà bà Trần Thị Bích Liên → đến hết nhà ông Alăng Dút | Đất thương mại, dịch vụ | 122.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông giáp đường Hồ Chí Minh tại nhà ông Arâl Bốn → đến giáp đất nhà bà Trần Thị Thùy Trâm | Đất thương mại, dịch vụ | 122.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông giáp đường ĐT609 tại cổng chào tổ ABông qua nhà ông Dút → đến nhà ông Nguyễn Công Mẫn | Đất thương mại, dịch vụ | 122.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Công Mẫn → đến nhà ông Bnướch Hơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông từ giáp đường ĐT609 tại nhà ông Ngô Đình Thịnh → đến hết nhà ông Alăng Krônh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp từ đường ĐT 609 (Ngô Văn Sỹ) vào khu Abông Mới → đến tổ ADớ, thôn Aroong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 100.000 | 87.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 7 | 200.000 | 175.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 7 | 140.000 | 122.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Mà Cooih đứng thứ 45 trên 90 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .