Đơn giá đất tại Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
716 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Hồ Chí Minh - Xã Za Hung Khu vực còn lại đường HCM từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về 2 bên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 107.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Xã Mà Cooih Khu vực còn lại đường HCM từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về 2 bên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 107.000 | — | — | — | — |
| ĐH3 (tuyến Kà Dăng - Jơ Ngây) -Xã Kà Dăng ĐH3 (tuyến Kà Dăng - Jơ Ngây) đoạn từ cầu Ba Nga → đến giáp ranh xã Jơ Ngây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 107.000 | — | — | — | — |
| Xã Arooi Đường Trung tâm xã đoạn từ giáp ĐH5 → đến đồi Marêêng | Đất thương mại, dịch vụ | 105.000 | — | — | — | — |
| Xã Sông Kôn Từ giáp nhà ông A Lăng Thanh tổ Bút Nhót → đến giáp đất nhà ông A Râl Hoàn tổ Bút Nga thôn Pho | Đất thương mại, dịch vụ | 105.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực còn lại của xã Sông Kôn - Xã Sông Kôn Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 105.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực còn lại của xã Mà Cooih Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 105.000 | — | — | — | — |
| Xã Kà Dăng Từ ngã ba bà Nở → đến hết nhà ông Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 102.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã Jơ Ngây Khu vực còn lại đường QL 14G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m150m về 2 bên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đường Za Hung - Jơ Ngây (ĐH12ĐG) - Xã Za Hung Từ đường Hồ Chí Minh → đến giáp đường Thị trấn Prao Tà Lu Za Hung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Xã Mà Cooih Từ nhà ông Nguyễn Công Mẫn → đến nhà ông Bnướch Hơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Xã Mà Cooih Đường bê tông từ giáp đường ĐT609 tại nhà ông Ngô Đình Thịnh → đến hết nhà ông Alăng Krônh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Xã Kà Dăng Từ cầu bê tông tổ Nhiều 1 → đến ngã ba nhà Alăng Nút | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Xã Kà Dăng Từ nhà Ating Ý → đến cầu bê tông tổ Nhiều 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đường huyện ĐH3ĐG vào thôn Ra Đung (Kèng - Ngật cũ) - Xã Jơ Ngây Khu vực còn lại đường ĐH3.ĐG cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m 150m về hai bên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đường A Xờ - Kà Dăng - An Điềm - Xã Mà Cooih Đoạn từ nhà ông Alăng Mang → đến hết địa phận xã Mà Cooih | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực còn lại của xã Tà Lu - Xã Tà Lu Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực còn lại của xã Sông Kôn - Xã Sông Kôn Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Clung Tang của tổ K9 thôn K8 - Xã Sông Kôn | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực còn lại của xã Ating Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Xã Arooi Đường từ suối A rưới → đến đồi Axô | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Xã Arooi Đường từ giáp ĐH5 tại thôn Tu Ngung A Bung → đến suối Arưới | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp ĐH5 tại thôn A Điêu đi xã Dang - Xã Arooi Đoạn từ đường giáp ĐH5 → đến suối Abhuy | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Xã Arooi Đường giáp từ đường bờ Tây sông A Vương → đến nhà A Rất Đa thôn Ka Đắp | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Đường nội đồng Tu Ngung - A Bung - Xã Arooi từ ĐH5 → đến Clung Gương | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Xã Arooi Đường từ giáp ĐH5 tại thôn A Dung → đến nhà ông Alăng Alon | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực còn lại của xã Mà Cooih Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Xã Jơ Ngây Tuyến đường từ Tổ đoàn kết Clòo thôn Ra Lang (ĐH 12) → đến tổ đoàn kết Kèng thôn Ra Đung (ĐH 3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 97.000 | — | — | — | — |
| Đường xã Ba- xã Tư - Xã Tư Các khu vực còn lại của đường liên xã Ba xã Tư từ hành lang bảo vệ đường bộ → đến dưới 50m về hai bên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 97.000 | — | — | — | — |
| Xã A Ting Đường bê tông từ cổng chào tổ Chớ Cớ → đến cổng chào tổ Pa Zíh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 95.000 | — | — | — | — |
| Xã A Ting Đường bê tông từ QL 14G → đến hết trường tiểu học Ating (giáp khe) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 95.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 2 đi thôn Tu Bhău - Xã Tư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 95.000 | — | — | — | — |
| Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây Đoạn từ QL14G → đến tường chắn sạt lở Jơ Ngây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 92.000 | — | — | — | — |
| Đường Za Hung - A Rooi - Xã ARooi Đoạn từ trường tiểu học xã A Rooi → đến điểm nối đường nội đồng Tu Ngung với đường trục xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 92.000 | — | — | — | — |
| Đường Za Hung - Jơ Ngây (ĐH12ĐG) - Xã Za Hung Từ đường Thị trấn Prao Tà Lu Za Hung → đến hết đất ông Bnướch Kiều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 92.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực còn lại của xã Kà Dăng Các tuyến đường bê tông <3,5m và đường đất còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 91.000 | — | — | — | — |
| Xã Mà Cooih Đường ĐH10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã Tà Lu Khu vực còn lại đường QL 14G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m150m về 2 bên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây Đoạn từ tường chắn sạt lở → đến hết nhà ông Trần Tấn Thà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực còn lại của xã Kà Dăng Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Xã Mà Cooih Đoạn tiếp giáp từ đường ĐT 609 (Ngô Văn Sỹ) vào khu Abông Mới → đến tổ ADớ, thôn Aroong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Xã Tà Lu Từ đất nhà ông Bríu Nhất → đến hết đất nhà ông Zơrâm Trơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Xã Tà Lu Từ QL 14G (nhà bà Alăng Thị Yên) → đến nhà Gươl | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Xã Tà Lu Các đường nằm trong khu làng nghề Đhrông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Xã Za Hung Khu vực còn lại đường HCM từ hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m150m về 2 bên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Xã Sông Kôn Từ nhà ông ARâl Hoàn tổ Bút Nga → đến nhà ông BRíu Trim tổ Bút Nga Thhôn Pho | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Các khu vực còn lại của xã Jơ Ngây - Xã Jơ Ngây Đường bê tông rộng >=3,5m và đường nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Đường Jơ Ngây - Za Hung (ĐH12ĐG) - Xã Jơ Ngây Đoạn từ nhà ông Trần Tấn Thà → đến hết xã Jơ Ngây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã A Ting Khu vực còn lại đường QL 14G cách hành lang bảo vệ đường bộ từ 50m150m về 2 bên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Đào - Aram - Xã Sông Kôn đoạn từ QL14G → đến khe Aớ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 87.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 80,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 190 | 2.160.000 | 57.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 186 | 3.024.000 | 80.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 147 | 4.000.000 | 115.000 |
| Đất ở tại đô thị | 41 | 4.320.000 | 430.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 22 | 40.000 | 20.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 22 | 32.000 | 16.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 22 | 23.000 | 11.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 22 | 23.000 | 11.000 |
| Đất rừng sản xuất | 22 | 23.000 | 11.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 22 | 27.000 | 13.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 20 | 40.000 | 20.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 23 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
90 tuyến đường tại Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .