Đơn giá đất tại Phường Trung Thành, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
222 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trục phụ | Trục 3 Đường Triệu Quang Phục (Nhà ông Bộ- VLXD) → Đường sắt Hà Thái (Qua ông Oai đến hết đất Trung Thành) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Trục phụ | Trục 1 Đường Triệu Quang Phục → Nhà văn hóa Tổ dân phố Đình Tảo Địch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Trục phụ | Trục 9 Từ đường Triệu Quang Phục (Trạm Y tế) → Đến ngã tư ông Nguyễn Văn Quý TDP Dộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) | Khu tái định cư Phù Lôi, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Khu tái định cư xóm Đình, xã Tân Phú (đường rộng 7.5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Phổ Nguyễn Đình Thi (từ cổng Trường Trung học cơ sở Tân Phú, đê Chã, phường Tân Phú đến tổ dân phố Bến Cả, phường Tân Phú) | Đoạn 2 Đền Phú Cốc → Nhà văn hóa Tổ dân phố Đồng Lẩm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m | Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 396.000 | 238.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 3,5m đến <5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường <2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông | Độ rộng đường ≥ 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông | Độ rộng mặt đường <2,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 1 (Km33 + 350 - Km35 + 475) Cầu Đa Phúc → Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành | Đất ở | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | — |
| Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 4 (Km37 + 957 - Km40 + 100) Từ nhà ông Luân Lốp → Hết địa phận phường Trung Thành | Đất ở | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | — |
| Đường Triệu Quang Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao) | Đoạn 1 Đường Hoàng Quốc Việt → Đường sắt Hà Thái | Đất ở | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.592.000 | 1.555.000 | — |
| Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 3 (Km35+ 475 - Km37 + 957) Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m → Đến đất nhà ông Luân lốp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | — |
| Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) | Lô 1 tiếp giáp đường gom tuyến Quốc lộ 3 | Đất ở | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 | — |
| Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 2 (Km35+ 475 - Km37+ 270) Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành → Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | — |
| Đường Triệu Quang Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao) | Đoạn 2 Đường sắt Hà Thái → Cầu vượt Đông Cao | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 1 (Km33 + 350 - Km35 + 475) Cầu Đa Phúc → Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | — |
| Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 4 (Km37 + 957 - Km40 + 100) Từ nhà ông Luân Lốp → Hết địa phận phường Trung Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | — |
| Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 1 (Km33 + 350 - Km35 + 475) Cầu Đa Phúc → Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | — |
| Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100) | Đoạn 4 (Km37 + 957 - Km40 + 100) Từ nhà ông Luân Lốp → Hết địa phận phường Trung Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | — |
| Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) | Các đường quy hoạch còn lại | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | — |
| Đường Triệu Quang Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao) | Đoạn 1 Đường Hoàng Quốc Việt → Đường sắt Hà Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 | — |
| Đường Triệu Quang Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao) | Đoạn 1 Đường Hoàng Quốc Việt → Đường sắt Hà Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 | — |
| Đường Trần Quang Khải (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến đê Sông Công, phường Trung Thành) | Đoạn 1 Đường Hoàng Quốc Việt → Đến 300m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| Đường Triệu Quang Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao) | Đoạn 3 Cầu vượt Đông Cao → Đê Chã | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) | Lô 1 tiếp giáp đường gom tuyến Quốc lộ 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | — |
| Đường Triệu Quang Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao) | Đoạn 2 Đường sắt Hà Thái → Cầu vượt Đông Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 1 Giáp đất phường Vạn Xuân → Trường tiểu học Tân Phú (đoạn đường nhựa rộng 9m) | Đất ở | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Đường Trần Quang Khải (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến đê Sông Công, phường Trung Thành) | Đoạn 2 Đường Hoàng Quốc Việt + 300m → Đê Sông Công, phường Trung Thành (đê Tứ Thịnh | Đất ở | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Đường Võ Thị Sáu (từ đường Hoàng Quốc Việt Km 34+250 đến đê Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành)) | Đoạn 2 Cổng Sư đoàn 312 → Đê Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, Tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành) | Đất ở | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Phố 21/8 (từ giao đường Triệu Quang Phục, đối diện Trạm Y tế phường Đông Cao đến giao đường gom cao tốc, tổ dân phố Hương Trung, phường Tân Hương) | Đoạn 1 Trạm Y tế phường Đông Cao qua Đề Giá → Hết đất phường Trung Thành | Đất ở | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | — |
| Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) | Các đường quy hoạch còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | — |
| Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m) | Các đường quy hoạch còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | — |
| Phố Chu Văn An (từ tổ dân phố Cầu Sơn, phường Trung Thành, giao cắt đường Hoàng Quốc Việt tại vị trí Km39+170 đến đường gom đường sắt, tổ dân phố Quang Trung, phường Tân Hương) | Đoạn 1 Bờ kênh Núi Cốc → Ngã ba đầm Na Va, tổ dân phố Cầu Sơn | Đất ở | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 | — |
| Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành | Lô 1 tiếp giáp tuyến từ Quốc lộ 3 đến đường sắt Hà Thái (đường rộng 7,5m) | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành) | Đoạn 1 Đường Hoàng Quốc Việt → Công ty kinh doanh than Bắc Thái | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đường Triệu Túc (từ đường Hoàng Quốc Việt (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, phường Trung Thành) | Đoạn 1 Đường Hoàng Quốc Việt → Đường sắt Hà Thái | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đường Trần Quang Khải (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến đê Sông Công, phường Trung Thành) | Đoạn 1 Đường Hoàng Quốc Việt → Đến 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đường Triệu Quang Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao) | Đoạn 3 Cầu vượt Đông Cao → Đê Chã | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đường Trần Quang Khải (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến đê Sông Công, phường Trung Thành) | Đoạn 1 Đường Hoàng Quốc Việt → Đến 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đường Triệu Quang Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao) | Đoạn 3 Cầu vượt Đông Cao → Đê Chã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đường Võ Thị Sáu (từ đường Hoàng Quốc Việt Km 34+250 đến đê Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành)) | Đoạn 1 Đường Hoàng Quốc Việt → Cổng Sư đoàn 312 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 | — |
| Trục 1 | Trục 1.1 Đường Hoàng Quốc Việt qua nhà văn hóa tổ dân phố Thanh Hoa → Đến ngã ba nhà ông Luận Nhượng | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Trục 9 | Trục 10 Đường Hoàng Quốc Việt → Tổ dân phố Cẩm Trà | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Trục 9 | Trục 17 Từ đường Hoàng Quốc Việt → Đến đê Sông Công (nhà máy gạch Gia Phong) | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Trục 4 | Trục 8 Đường Hoàng Quốc Việt (núi Sáo) → Đường Ngầm | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 2 Trường tiểu học Tân Phú (đoạn đường nhựa rộng 9m) → Giáp đất phường Thuận Thành cũ | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
| Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú) | Đoạn 3 Trạm dừng nghỉ Hải Đăng → Đê Chã | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
Tại Phường Trung Thành, giá VT2 bình quân bằng 61,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 74 | 10.000.000 | 900.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 71 | 6.300.000 | 630.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 71 | 7.000.000 | 630.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 31.000 | 31.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Trung Thành đứng thứ 23 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Trung Thành gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
47 tuyến đường tại Phường Trung Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .