Đơn giá đất tuyến Trục 9 | Trục 12 thuộc Phường Trung Thành, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ 29: Vào đến hết đất Tổ dân phố Thanh Xuyên 4 | Đất ở | 2.600.000 | 1.560.000 | 936.000 | 562.000 | — |
| Ngõ 29: Vào đến hết đất Tổ dân phố Thanh Xuyên 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 | — |
| Ngõ 29: Vào đến hết đất Tổ dân phố Thanh Xuyên 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 | — |
Tại tuyến Trục 9 | Trục 12, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 2.600.000 | 2.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.820.000 | 1.820.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.820.000 | 1.820.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trục 9 | Trục 12 đứng thứ 25 trên 47 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Trung Thành.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Trung Thành hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .