Đơn giá đất tại Phường Quyết Thắng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
387 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường có mặt đường rộng từ < 3,5m | Địa phận phường Thịnh Đán cũ Các tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Ngõ số 80 Đường Tố Hữu → Vào 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Đường có mặt đường rộng từ < 3,5m | Địa phận phường Thịnh Đán cũ Các tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Khu tái định cư số 1 xóm Gò Móc, xã Quyết Thắng | Đường rộng rộng 12,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Khu tái định cư số 1 xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng | Đường rộng rộng 15,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Rẽ xóm Cây Xanh (đối diện X84) Đường Tố Hữu → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Đường có mặt đường rộng từ < 3,5m | Địa phận phường xã Quyết Thắng cũ Các tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 3 Đường sắt đi Ga Đ Núi Hồng → Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 | — |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 3 Đường sắt đi Ga Đ Núi Hồng → Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 | — |
| Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Rẽ đi quán 300 Đường Tố Hữu → Quán 300 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 | — |
| Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Rẽ đi quán 300 Đường Tố Hữu → Quán 300 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.820.000 | 1.092.000 | 655.000 | 393.000 | — |
| Khu tái định cư số 1 xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng | Đường rộng rộng 12m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 2 Ngã ba cổng cân → Đường sắt đi Ga B Núi Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Đường có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận phường xã Phúc Hà cũ Các tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ rẽ từ ngã ba quán 300 Ngã ba quán 300 → Giáp xã Đại Phúc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 4 Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3 → Đất xã Phúc Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng rộng 7m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | 363.000 | — |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 5 Khu tái định cư số 2 Phúc Hà → Ngã ba Tổ dân phố Hồng (đường cũ Vân - An Khánh Phúc Hà) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 5 Khu tái định cư số 2 Phúc Hà → Ngã ba Tổ dân phố Hồng (đường cũ Vân - An Khánh Phúc Hà) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà | Đường rộng rộng 19,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Trục phụ | Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ → UBND xã Phúc Hà cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Trục phụ | Từ cổng Đồng Quan đi cổng Nhà máy xi măng Quan Triều Cổng Đồng Quan → Cổng Nhà máy xi măng Quan Triều | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà | Đường rộng rộng 19,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Trục phụ | Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ → UBND xã Phúc Hà cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Trục phụ | Từ cổng Đồng Quan đi cổng Nhà máy xi măng Quan Triều Cổng Đồng Quan → Cổng Nhà máy xi măng Quan Triều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà | Trạm cân → Cổng Trạm bảo vệ số 1 Mỏ than Khánh Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường có mặt đường rộng từ < 3,5m | Địa phận phường xã Phúc Hà cũ Các tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà | Trạm cân → Cổng Trạm bảo vệ số 1 Mỏ than Khánh Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Đường có mặt đường rộng từ < 3,5m | Địa phận phường xã Phúc Hà cũ Các tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 | — |
| Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà | Đường rộng rộng 12m và 11,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà | Đường rộng rộng 12m và 11,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 120.000 | 117.000 | 114.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 117.000 | 114.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm | 108.000 | 105.000 | 102.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản | 108.000 | 105.000 | 102.000 | — | — |
| Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất | 39.000 | 36.000 | 33.000 | — | — |
Tại Phường Quyết Thắng, giá VT2 bình quân bằng 60,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 128 | 21.000.000 | 1.050.000 |
| Đất ở | 127 | 30.000.000 | 1.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 126 | 21.000.000 | 1.050.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quyết Thắng đứng thứ 6 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quyết Thắng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
110 tuyến đường tại Phường Quyết Thắng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .