Giá đất Trục phụ | Ngõ 167, Phường Quyết Thắng

Đơn giá đất tuyến Trục phụ | Ngõ 167 thuộc Phường Quyết Thắng, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Trục phụ | Ngõ 167

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Trục phụ | Ngõ 167, Phường Quyết Thắng, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Z115 → Cầu vượt tuyến tránh Quốc lộ 3 Đất ở5.400.0003.240.0001.944.0001.166.000
Đường Z115 → Cầu vượt tuyến tránh Quốc lộ 3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.780.0002.268.0001.361.000816.000
Đường Z115 → Cầu vượt tuyến tránh Quốc lộ 3 Đất thương mại, dịch vụ3.780.0002.268.0001.361.000816.000

Mặt bằng giá tuyến Trục phụ | Ngõ 167

Giá VT1 cao nhất
5.400.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.780.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
3.780.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Trục phụ | Ngõ 167, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Trục phụ | Ngõ 167 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở15.400.0005.400.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.780.0003.780.000
Đất thương mại, dịch vụ13.780.0003.780.000

Trục phụ | Ngõ 167 đứng thứ mấy trong Phường Quyết Thắng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trục phụ | Ngõ 167 đứng thứ 58 trên 110 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Quyết Thắng.

Tra tiếp trong Phường Quyết Thắng và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Quyết Thắng hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán | Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu dân cư số 6, giai đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán | Các Đường rộng khu tái định cư số 11, phường Thịnh Đán (không bám đường Tố Hữu)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Các Đường rộng trong khu dân cư số 5 | Từ đường Quang Trung vào khu dân cư số 5 (ngõ 645), đến Đường rộng 22,5m
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Các ngách số 12; 18; 30B
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Đường rộng 36m
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Đường rộng ≤19,5m
3 dòng · VT1 tới 16.600.000 đ/m²
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 340
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 365
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 398
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 407
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 417
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 421; 429
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Ngõ số 443
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ) | Từ đường Quang Trung vào đến hết đất UBND phường Quyết Thắng, đường rộng 20,5m
3 dòng · VT1 tới 16.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG BẮC SƠN | Đoạn 3
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường có mặt đường rộng từ < 3,5m | Địa phận phường xã Phúc Hà cũ
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận phường xã Phúc Hà cũ
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận phường xã Quyết Thắng cũ
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG ĐÊ NÔNG LÂM | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 21.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC | Đoạn 1
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC | Đoạn 2
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Trục phụ | Ngõ 167

Giá đất đường Trục phụ | Ngõ 167 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Trục phụ | Ngõ 167 tại Phường Quyết Thắng có giá VT1 cao nhất 5.400.000 đồng/m² và thấp nhất 3.780.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Trục phụ | Ngõ 167 có phải tuyến đắt nhất Phường Quyết Thắng không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Trục phụ | Ngõ 167 đứng thứ 58 trên 110 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Quyết Thắng.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.