Đơn giá đất tại Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
256 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 5 Đường rẽ vào trung đoàn 750 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 98 Hết đất bà Nguyễn Thị Lương (thửa số 41, tờ bản đồ 27) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 279 Đường nối từ đường Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 212 Toàn tuyến | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Tuyến đường đi Mỹ Thanh | Đoạn 2 Hết đất của tổ 11C | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Đoạn 1 Đường nối từ đường Hoàng Văn Thụ | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 318 (tổ 17) Toàn tuyến | Đất ở | 2.000.000 | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | — |
| Trục phụ | Từ nhà văn hóa tổ 4 đến đường Tây Minh Khai Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.980.000 | 1.188.000 | 713.000 | 428.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1A, 1B, 2A, 3A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 | 415.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1A, 1B, 2A, 3A | Đất thương mại, dịch vụ | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 | 415.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 11B | Đất ở | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 184 (đường rẽ vào Tăng thiết giáp Tổ 14) Toàn tuyến | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 211 (đi đền Sơn Trang) Toàn tuyến | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 48 Khu vực Tổ 2 từ đường QL3 cũ | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn đường nối từ đường Tây Minh Khai đến Nhà văn hóa tổ 3 và đoạn đường Nà Pèn - Pá Danh cũ Toàn tuyến | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A, 11A | Đất ở | 1.700.000 | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn từ Nhà Văn hóa tổ 3 đến giáp khu tái định cư Khuổi Kén Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Đoạn 2 Đường rẽ đi bãi rác Khuổi Mật | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai | Khu tái định cư Khuổi Kén Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Trục phụ | Từ đất bà Đoàn Hồng Nhung đến Ngầm Bắc Kạn Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 236 Đoạn nối từ Quốc lộ 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 | Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 6,0m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Ngõ 63 (đi bãi rác Khuổi Mật; Đoạn cổng sau của Bệnh viện đa khoa Bắc Kạn (tổ 5C) Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 15, 16, 17 | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1, 2, 3, 4; Tổ 6C, 7C, 8C, 9C, 10C, 11C, 12C | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 212 Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Tuyến đường đi Mỹ Thanh | Đoạn 2 Hết đất của tổ 11C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Đoạn 1 Đường nối từ đường Hoàng Văn Thụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 318 (tổ 17) Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Tuyến đường đi Mỹ Thanh | Đoạn 2 Hết đất của tổ 11C | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 212 Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Đoạn 1 Đường nối từ đường Hoàng Văn Thụ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 318 (tổ 17) Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ: 11, 12, 13, 14; Tổ: 1C, 2C, 3C, 4C, 5C | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 11B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | 233.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 48 Khu vực Tổ 2 từ đường QL3 cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | 220.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn đường nối từ đường Tây Minh Khai đến Nhà văn hóa tổ 3 và đoạn đường Nà Pèn - Pá Danh cũ Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | 220.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 184 (đường rẽ vào Tăng thiết giáp Tổ 14) Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | 220.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 211 (đi đền Sơn Trang) Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | 220.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn đường nối từ đường Tây Minh Khai đến Nhà văn hóa tổ 3 và đoạn đường Nà Pèn - Pá Danh cũ Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | 220.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A, 11A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | 220.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ 48 Khu vực Tổ 2 từ đường QL3 cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.020.000 | 612.000 | 367.000 | 220.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 5, 6, 7, 8, 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | 576.000 | 346.000 | 207.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 5, 6, 7, 8, 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 960.000 | 576.000 | 346.000 | 207.000 | — |
| Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Đoạn 2 Đường rẽ đi bãi rác Khuổi Mật | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Đoạn 2 Đường rẽ đi bãi rác Khuổi Mật | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 15, 16, 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ 1, 2, 3, 4; Tổ 6C, 7C, 8C, 9C, 10C, 11C, 12C | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | 540.000 | 324.000 | 194.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại của Tổ: 11, 12, 13, 14; Tổ: 1C, 2C, 3C, 4C, 5C | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | 432.000 | 259.000 | 156.000 | — |
| Các đường còn lại | Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | 216.000 | 130.000 | 78.000 | — |
Tại Phường Đức Xuân, giá VT2 bình quân bằng 60,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 90 | 19.200.000 | 360.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 82 | 19.200.000 | 360.000 |
| Đất ở | 78 | 32.000.000 | 600.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 115.000 | 115.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 110.000 | 110.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 110.000 | 110.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 105.000 | 105.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 25.000 | 25.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đức Xuân đứng thứ 4 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đức Xuân gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
71 tuyến đường tại Phường Đức Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .