Đơn giá đất tuyến Trục phụ | Ngõ 28 thuộc Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường nối từ nhà khách Quân đội | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Đường nối từ nhà khách Quân đội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | 389.000 | — |
| Đường nối từ nhà khách Quân đội | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 648.000 | — |
Tại tuyến Trục phụ | Ngõ 28, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.800.000 | 1.800.000 |
| Đất ở | 1 | 3.000.000 | 3.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Trục phụ | Ngõ 28 đứng thứ 51 trên 71 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Đức Xuân.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Đức Xuân hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .