Đơn giá đất tại Phường Bách Quang, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
504 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiến, xã Tân Quang | Đường quy hoạch rộng 22,5m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Khu dân cư Tân Tiến, xã Tân Quang | Đường quy hoạch rộng 22,5m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Các trục phụ còn lại có đường bê tông >3m Đường Thắng Lợi kéo dài → Vào 200m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Mở rộng khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công 2 xã Tân Quang | Đường quy hoạch rộng 20,5m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiến, xã Tân Quang (2.26ha) | Đường quy hoạch rộng 20,5m | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Cầu chui → Đường sắt Hà Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Khu đô thị Cầu Trúc, phường Bách Quang | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 27m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Hạ tầng Khu dân cư Bách Quang, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 15,0m - lô 2, 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Khu tái định cư đường Thắng Lợi kéo dài, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Khu nhà ở Bách Quang, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Khu nhà ở Bách Quang, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 27m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường xóm Tân Thành 2 Sau 100m → Bờ kênh | Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 864.000 | 518.000 | — |
| Khu tái định cư La Đình | Song song với đường Cách Mạng Tháng Mười (trục ngang) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba trạm y tế Đường Nguyễn Văn Cừ → Cổng nhà ông Dương Văn Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 22: Đường rẽ tổ dân phố Đồi (phía Bắc) dọc kênh N12 - 56 (đi Làng Sắn) Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| Khu tái định cư số 1, phường Lương Sơn cũ | Các đường còn lại trong khu quy hoạch, đường rộng < 14,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 1077 Đường 30/4 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 25: Đường Thanh Niên Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| Khu tái định cư La Đình | Song song với đường Cách Mạng Tháng Mười (trục ngang) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba trạm y tế Đường Nguyễn Văn Cừ → Cổng nhà ông Dương Văn Vinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 1077 Đường 30/4 → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 25: Đường Thanh Niên Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 22: Đường rẽ tổ dân phố Đồi (phía Bắc) dọc kênh N12 - 56 (đi Làng Sắn) Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| Khu tái định cư số 1, phường Lương Sơn cũ | Các đường còn lại trong khu quy hoạch, đường rộng < 14,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 1027: Rẽ ngõ cạnh Kim khí Hiền Lương Đường 30/4 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 21: Đường rẽ tổ dân phố Đồi (phía Nam) dọc kênh N12-36 Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 24: Đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Làng Sắn (vào Đường Cách Mạng Tháng Mười → Nhà văn hóa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 21: Đường rẽ tổ dân phố Đồi (phía Nam) dọc kênh N12-36 Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 24: Đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Làng Sắn (vào Đường Cách Mạng Tháng Mười → Nhà văn hóa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường Làng Mới - Quang Minh - Khu Yên Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 50m | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường vào tổ dân phố Làng Mới, cạnh nhà ông Sen (rẽ cạnh Bỉm sữa Thanh Hải) Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 50m | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 5: Rẽ đi Tổ dân phố Cầu Gáo, giáp khu công nghiệp Sông Công 1 Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 50m | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ cạnh nhà ông Tráng đi Nhà văn hóa Tổ dân phố Làng Mới Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 50m | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 5 Ngã ba Chùa Đổ (Đình Tân Yên) → Ngã ba (đi Nhà văn hóa Tân Tiến) | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 7: Đường vào Nhà văn hóa tổ dân phố Cầu Gáo Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 50m | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Từ ngã 3 (đường sắt thái hà) rẽ 02 bên → Vào 150m | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ rẽ vào nhà văn hóa Tân thành 2 Đường 30/4 → Vào 100m | Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 828.000 | 497.000 | — |
| Mở rộng khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công 2 xã Tân Quang | Đường quy hoạch rộng 27,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 20,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Mở rộng khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công 2 xã Tân Quang | Đường quy hoạch rộng 27,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 20,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngã ba rẽ nhà văn hóa Đông Tiến Đường Nguyễn Văn Cừ → Kênh | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Rẽ khu dân cư tổ dân phố 5 Tân Sơn Đường Lương Sơn → Vào 200m | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Mở rộng khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công 2 xã Tân Quang | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Khu đô thị La Đình, phường Bách Quang cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ 32: Đường rẽ vào nhà bà Dương Thị Khang Đường Trần Hưng Đạo → Vào 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ vào ngõ cạnh số nhà 29 Cầu Sắt Đường Trần Hưng Đạo → Vào 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Km55/H7+80m, đường xóm Tân Thành 3, ngõ rẽ cạnh số nhà 116 Đường 30/4 → Vào 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | — |
Tại Phường Bách Quang, giá VT2 bình quân bằng 60,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 171 | 8.400.000 | 630.000 |
| Đất ở | 166 | 12.000.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 161 | 8.400.000 | 630.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 30.000 | 30.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bách Quang đứng thứ 17 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bách Quang gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
108 tuyến đường tại Phường Bách Quang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .