Đơn giá đất tại Xã Tân Hưng, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
333 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Phan Đình Giót Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 | — |
| Đường Võ Thị Sáu Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 | — |
| Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 | — |
| Đường tỉnh 831 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 | — |
| Đường Lê Lợi Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.638.000 | 1.146.000 | 655.000 | 163.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.638.000 | 1.146.000 | 655.000 | 163.000 | — |
| Đường Gò Gòn Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.638.000 | 1.146.000 | 655.000 | 163.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.638.000 | 1.146.000 | 655.000 | 163.000 | — |
| Đường Trần Quốc Toản Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.638.000 | 1.146.000 | 655.000 | 163.000 | — |
| Đường Hoàng Văn Thụ Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.638.000 | 1.146.000 | 655.000 | 163.000 | — |
| Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường song hành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 | — |
| Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường D3, D5, D7 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Tiếp Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 | — |
| Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi) | Đất ở | 1.590.000 | 1.113.000 | 636.000 | 159.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Hạnh | Đất ở | 1.510.000 | 1.057.000 | 604.000 | 151.000 | — |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đất ở | 1.510.000 | 1.057.000 | 604.000 | 151.000 | — |
| Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ) Các đường còn lại phía trong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.505.000 | 1.053.000 | 602.000 | 150.000 | — |
| Đường Võ Thị Sáu Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường tỉnh 831 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Đường Phan Đình Giót Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 | — |
| Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường song hành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | — |
| Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường D3, D5, D7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Tiếp Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 | — |
| Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.376.000 | 963.000 | 550.000 | 137.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ) Đường hai dãy phố đối diện chợ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.376.000 | 963.000 | 550.000 | 137.000 | — |
| Đường Đốc Binh Kiều Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.295.000 | 906.000 | 518.000 | 129.000 | — |
| Đường Hồng Sến Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.295.000 | 906.000 | 518.000 | 129.000 | — |
| Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.272.000 | 890.000 | 508.000 | 127.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.208.000 | 845.000 | 483.000 | 120.000 | — |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.208.000 | 845.000 | 483.000 | 120.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ) Đường hai dãy phố đối diện chợ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.204.000 | 842.000 | 481.000 | 120.000 | — |
| Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.204.000 | 842.000 | 481.000 | 120.000 | — |
| Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.113.000 | 779.000 | 445.000 | 111.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.057.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | — |
| Đường Bùi Thị Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.057.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | — |
| Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 96.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ) Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 96.000 | — |
| Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ) | Đất ở | 860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | — |
| Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ) Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 791.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) Cặp đường tỉnh 831 | Đất ở | 790.000 | 553.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) Cặp đường tỉnh 831 | Đất thương mại, dịch vụ | 632.000 | 442.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) Các đường còn lại | Đất ở | 570.000 | 399.000 | 228.000 | 57.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ) Cặp đường tỉnh 831 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 553.000 | 387.000 | 221.000 | 55.000 | — |
| Các đường cấp huyện quản lý trước đây | Đất ở | 550.000 | 385.000 | 220.000 | 55.000 | — |
| Đường tỉnh 831E | Đất ở | 510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | — |
Tại Xã Tân Hưng, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 113 | 10.030.000 | 170.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 112 | 8.024.000 | 136.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 108 | 7.021.000 | 119.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Hưng đứng thứ 27 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Hưng gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
78 tuyến đường tại Xã Tân Hưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .