Đơn giá đất tuyến Đường Phạm Ngọc Thạch thuộc Xã Tân Hưng, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường 3/2 - Đê bao (đường 79) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.920.000 | 3.444.000 | 1.968.000 | 492.000 | — |
| Đường 3/2 - Đê bao (đường 79) | Đất ở | 6.150.000 | 4.305.000 | 2.460.000 | 615.000 | — |
| Đường 3/2 - Đê bao (đường 79) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.013.000 | 1.722.000 | 430.000 | — |
| Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 | Đất ở | 2.890.000 | 2.023.000 | 1.156.000 | 289.000 | — |
| Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.312.000 | 1.618.000 | 924.000 | 231.000 | — |
| Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.023.000 | 1.416.000 | 809.000 | 202.000 | — |
Tại tuyến Đường Phạm Ngọc Thạch, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 4.920.000 | 2.312.000 |
| Đất ở | 2 | 6.150.000 | 2.890.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 4.305.000 | 2.023.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Phạm Ngọc Thạch đứng thứ 14 trên 78 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Hưng.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Hưng hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .