Đơn giá đất tuyến Đường 30/4 (Đường số 3) thuộc Xã Tân Hưng, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) | Đất ở | 3.710.000 | 2.597.000 | 1.484.000 | 371.000 | — |
| Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.968.000 | 2.077.000 | 1.187.000 | 296.000 | — |
| Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.597.000 | 1.817.000 | 1.038.000 | 259.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 | Đất ở | 7.130.000 | 4.991.000 | 2.852.000 | 713.000 | — |
| Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt | Đất ở | 5.910.000 | 4.137.000 | 2.364.000 | 591.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.704.000 | 3.992.000 | 2.281.000 | 570.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.991.000 | 3.493.000 | 1.996.000 | 499.000 | — |
| Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ | 4.728.000 | 3.309.000 | 1.891.000 | 472.000 | — |
| Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn | Đất ở | 4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 | — |
| Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở | 4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 | — |
| Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.137.000 | 2.895.000 | 1.654.000 | 413.000 | — |
| Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 3.376.000 | 2.363.000 | 1.350.000 | 337.000 | — |
| Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.376.000 | 2.363.000 | 1.350.000 | 337.000 | — |
| Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.954.000 | 2.067.000 | 1.181.000 | 295.000 | — |
| Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.954.000 | 2.067.000 | 1.181.000 | 295.000 | — |
Tại tuyến Đường 30/4 (Đường số 3), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 5 | 7.130.000 | 3.710.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 5.704.000 | 2.968.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 4.991.000 | 2.597.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 30/4 (Đường số 3) đứng thứ 8 trên 78 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Hưng.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Hưng hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .