Đơn giá đất tại Xã Tân Hưng, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
333 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Hai Bà Trưng Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở | 2.340.000 | 1.638.000 | 936.000 | 234.000 | — |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở | 2.340.000 | 1.638.000 | 936.000 | 234.000 | — |
| Đường Võ Văn Tần Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi | Đất ở | 2.340.000 | 1.638.000 | 936.000 | 234.000 | — |
| Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.312.000 | 1.618.000 | 924.000 | 231.000 | — |
| Đường Tháp Mười (Đường số 11) Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.312.000 | 1.618.000 | 924.000 | 231.000 | — |
| Đường Lê Quý Đôn Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.312.000 | 1.618.000 | 924.000 | 231.000 | — |
| Đường Lê Quý Đôn Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.312.000 | 1.618.000 | 924.000 | 231.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.288.000 | 1.601.000 | 915.000 | 228.000 | — |
| Khu DC Gò Thuyển A giai đoạn II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.219.000 | 1.553.000 | 887.000 | 221.000 | — |
| Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ) Các đường còn lại phía trong | Đất ở | 2.150.000 | 1.505.000 | 860.000 | 215.000 | — |
| Đường Phan Đình Giót Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai | Đất ở | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 206.000 | — |
| Đường Võ Thị Sáu Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn | Đất ở | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 206.000 | — |
| Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Đất ở | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 206.000 | — |
| Đường tỉnh 831 | Đất ở | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 206.000 | — |
| Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.023.000 | 1.416.000 | 809.000 | 202.000 | — |
| Đường Tháp Mười (Đường số 11) Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.023.000 | 1.416.000 | 809.000 | 202.000 | — |
| Đường Lê Quý Đôn Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.023.000 | 1.416.000 | 809.000 | 202.000 | — |
| Đường Lê Quý Đôn Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.023.000 | 1.416.000 | 809.000 | 202.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.002.000 | 1.401.000 | 800.000 | 200.000 | — |
| Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường D3, D5, D7 | Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Tiếp Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình | Đất ở | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 | — |
| Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ) Đường cặp kênh 79 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.984.000 | 1.388.000 | 793.000 | 198.000 | — |
| Đường CM tháng 8 Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.944.000 | 1.360.000 | 777.000 | 194.000 | — |
| Đường Nguyễn Trãi Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.944.000 | 1.360.000 | 777.000 | 194.000 | — |
| Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.904.000 | 1.332.000 | 761.000 | 190.000 | — |
| Đường Trần Quốc Toản Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.872.000 | 1.310.000 | 748.000 | 187.000 | — |
| Đường Hoàng Văn Thụ Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.872.000 | 1.310.000 | 748.000 | 187.000 | — |
| Đường Hai Bà Trưng Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.872.000 | 1.310.000 | 748.000 | 187.000 | — |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.872.000 | 1.310.000 | 748.000 | 187.000 | — |
| Đường Võ Văn Tần Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.872.000 | 1.310.000 | 748.000 | 187.000 | — |
| Đường Lê Lợi Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.872.000 | 1.310.000 | 748.000 | 187.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.872.000 | 1.310.000 | 748.000 | 187.000 | — |
| Đường Gò Gòn Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.872.000 | 1.310.000 | 748.000 | 187.000 | — |
| Đường Tôn Đức Thắng Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.872.000 | 1.310.000 | 748.000 | 187.000 | — |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.872.000 | 1.310.000 | 748.000 | 187.000 | — |
| Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch | Đất thương mại, dịch vụ | 1.872.000 | 1.310.000 | 748.000 | 187.000 | — |
| Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) Đường 3/2 - Đường 24/3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.872.000 | 1.310.000 | 748.000 | 187.000 | — |
| Đường Nguyễn Thái Bình Đường 30/4 - Đường Thủ Khoa Huân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.872.000 | 1.310.000 | 748.000 | 187.000 | — |
| Đường Lê Lai Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ | 1.872.000 | 1.310.000 | 748.000 | 187.000 | — |
| Đường Thủ Khoa Huân Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ | 1.872.000 | 1.310.000 | 748.000 | 187.000 | — |
| Đường Đốc Binh Kiều Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở | 1.850.000 | 1.295.000 | 740.000 | 185.000 | — |
| Đường Hồng Sến Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở | 1.850.000 | 1.295.000 | 740.000 | 185.000 | — |
| Tuyến dân cư kênh Đường Xe Đường T1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 | 175.000 | — |
| Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ) Đường cặp kênh 79 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.736.000 | 1.215.000 | 694.000 | 173.000 | — |
| Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ) Đường hai dãy phố đối diện chợ | Đất ở | 1.720.000 | 1.204.000 | 688.000 | 172.000 | — |
| Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ) | Đất ở | 1.720.000 | 1.204.000 | 688.000 | 172.000 | — |
| Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ) Các đường còn lại phía trong | Đất thương mại, dịch vụ | 1.720.000 | 1.204.000 | 688.000 | 172.000 | — |
| Đường CM tháng 8 Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.701.000 | 1.190.000 | 680.000 | 170.000 | — |
| Đường Nguyễn Trãi Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.701.000 | 1.190.000 | 680.000 | 170.000 | — |
| Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.666.000 | 1.166.000 | 666.000 | 166.000 | — |
Tại Xã Tân Hưng, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 113 | 10.030.000 | 170.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 112 | 8.024.000 | 136.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 108 | 7.021.000 | 119.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Hưng đứng thứ 27 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Hưng gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
78 tuyến đường tại Xã Tân Hưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .