Bảng giá đất Xã Tân Hưng, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Tân Hưng, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

333 dòng giá87 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Tân Hưng

333 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Tân Hưng, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Hai Bà Trưng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở2.340.0001.638.000936.000234.000
Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở2.340.0001.638.000936.000234.000
Đường Võ Văn Tần
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở2.340.0001.638.000936.000234.000
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
Đất thương mại, dịch vụ2.312.0001.618.000924.000231.000
Đường Tháp Mười (Đường số 11)
Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh
Đất thương mại, dịch vụ2.312.0001.618.000924.000231.000
Đường Lê Quý Đôn
Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất thương mại, dịch vụ2.312.0001.618.000924.000231.000
Đường Lê Quý Đôn
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4
Đất thương mại, dịch vụ2.312.0001.618.000924.000231.000
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn
Đất thương mại, dịch vụ2.288.0001.601.000915.000228.000
Khu DC Gò Thuyển A giai đoạn IIĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.219.0001.553.000887.000221.000
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Các đường còn lại phía trong
Đất ở2.150.0001.505.000860.000215.000
Đường Phan Đình Giót
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Lai
Đất ở2.060.0001.442.000824.000206.000
Đường Võ Thị Sáu
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở2.060.0001.442.000824.000206.000
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)Đất ở2.060.0001.442.000824.000206.000
Đường tỉnh 831Đất ở2.060.0001.442.000824.000206.000
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.023.0001.416.000809.000202.000
Đường Tháp Mười (Đường số 11)
Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.023.0001.416.000809.000202.000
Đường Lê Quý Đôn
Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.023.0001.416.000809.000202.000
Đường Lê Quý Đôn
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.023.0001.416.000809.000202.000
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.002.0001.401.000800.000200.000
Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường D3, D5, D7
Đất ở2.000.0001.400.000800.000200.000
Đường Nguyễn Văn Tiếp
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Thái Bình
Đất ở2.000.0001.400.000800.000200.000
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Đường cặp kênh 79
Đất thương mại, dịch vụ1.984.0001.388.000793.000198.000
Đường CM tháng 8
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất thương mại, dịch vụ1.944.0001.360.000777.000194.000
Đường Nguyễn Trãi
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất thương mại, dịch vụ1.944.0001.360.000777.000194.000
Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện
Các đường còn lại
Đất thương mại, dịch vụ1.904.0001.332.000761.000190.000
Đường Trần Quốc Toản
Đường CM tháng 8 - Đường Lê Lợi
Đất thương mại, dịch vụ1.872.0001.310.000748.000187.000
Đường Hoàng Văn Thụ
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Lê Lợi
Đất thương mại, dịch vụ1.872.0001.310.000748.000187.000
Đường Hai Bà Trưng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất thương mại, dịch vụ1.872.0001.310.000748.000187.000
Đường Nguyễn Thiện Thuật
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất thương mại, dịch vụ1.872.0001.310.000748.000187.000
Đường Võ Văn Tần
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất thương mại, dịch vụ1.872.0001.310.000748.000187.000
Đường Lê Lợi
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất thương mại, dịch vụ1.872.0001.310.000748.000187.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất thương mại, dịch vụ1.872.0001.310.000748.000187.000
Đường Gò Gòn
Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi
Đất thương mại, dịch vụ1.872.0001.310.000748.000187.000
Đường Tôn Đức Thắng
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất thương mại, dịch vụ1.872.0001.310.000748.000187.000
Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 3/2 - Đường Lê Quý Đôn
Đất thương mại, dịch vụ1.872.0001.310.000748.000187.000
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch
Đất thương mại, dịch vụ1.872.0001.310.000748.000187.000
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
Đường 3/2 - Đường 24/3
Đất thương mại, dịch vụ1.872.0001.310.000748.000187.000
Đường Nguyễn Thái Bình
Đường 30/4 - Đường Thủ Khoa Huân
Đất thương mại, dịch vụ1.872.0001.310.000748.000187.000
Đường Lê Lai
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất thương mại, dịch vụ1.872.0001.310.000748.000187.000
Đường Thủ Khoa Huân
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất thương mại, dịch vụ1.872.0001.310.000748.000187.000
Đường Đốc Binh Kiều
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở1.850.0001.295.000740.000185.000
Đường Hồng Sến
Đường Võ Thị Sáu - Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở1.850.0001.295.000740.000185.000
Tuyến dân cư kênh Đường Xe
Đường T1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.750.0001.225.000700.000175.000
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Đường cặp kênh 79
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.736.0001.215.000694.000173.000
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)
Đường hai dãy phố đối diện chợ
Đất ở1.720.0001.204.000688.000172.000
Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ)Đất ở1.720.0001.204.000688.000172.000
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
Các đường còn lại phía trong
Đất thương mại, dịch vụ1.720.0001.204.000688.000172.000
Đường CM tháng 8
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Trãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.701.0001.190.000680.000170.000
Đường Nguyễn Trãi
Đường Gò Gòn - Đường Hai Bà Trưng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.701.0001.190.000680.000170.000
Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện
Các đường còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.666.0001.166.000666.000166.000

Mặt bằng giá đất Xã Tân Hưng

Giá VT1 cao nhất
10.030.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.340.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
119.000
đồng/m²
Số dòng giá
333
dòng
Số tuyến đường
87
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Tân Hưng, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Tân Hưng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở11310.030.000170.000
Đất thương mại, dịch vụ1128.024.000136.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1087.021.000119.000

Xã Tân Hưng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Hưng đứng thứ 27 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Tân Hưng

Mã bưu chính (zip code)
83306
Doanh nghiệp trên địa bàn
113 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Hưng gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Vĩnh ThạnhXã Vĩnh Lợi

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tân Hưng

78 tuyến đường tại Xã Tân Hưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường cấp huyện quản lý trước đây
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 170.000 đ/m²
Cụm dân cư vượt lũ (Vĩnh Lợi cũ)
6 dòng · VT1 tới 1.720.000 đ/m²
Cụm dân cư vượt lũ Cả Môn (Vĩnh Thạnh cũ)
9 dòng · VT1 tới 1.130.000 đ/m²
Đường 3/2 (Đường số 1)
12 dòng · VT1 tới 8.390.000 đ/m²
Đường 24/3 (Đường số 8)
6 dòng · VT1 tới 6.720.000 đ/m²
Đường 30/4 (Đường số 3)
15 dòng · VT1 tới 7.130.000 đ/m²
Đường Bạch Đằng
3 dòng · VT1 tới 6.190.000 đ/m²
Đường Bùi Thị Xuân
3 dòng · VT1 tới 1.510.000 đ/m²
Đường CM tháng 8
3 dòng · VT1 tới 2.430.000 đ/m²
Đường D 18
3 dòng · VT1 tới 4.620.000 đ/m²
Đường Dương Văn Dương
3 dòng · VT1 tới 4.620.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 290.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 230.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường Gò Gòn
3 dòng · VT1 tới 2.340.000 đ/m²
Đường Hai Bà Trưng
3 dòng · VT1 tới 2.340.000 đ/m²
Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6)
3 dòng · VT1 tới 10.030.000 đ/m²
Đường Hoàng Văn Thụ
3 dòng · VT1 tới 2.340.000 đ/m²
Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12)
3 dòng · VT1 tới 3.710.000 đ/m²
Đường Láng Sen
3 dòng · VT1 tới 6.460.000 đ/m²
Đường Lãnh Binh Tiến
3 dòng · VT1 tới 4.620.000 đ/m²
Đường Lê Lai
3 dòng · VT1 tới 2.340.000 đ/m²
Đường Lê Lợi
3 dòng · VT1 tới 2.340.000 đ/m²
Đường Lê Quý Đôn
9 dòng · VT1 tới 4.220.000 đ/m²
Đường Lê Thị Hồng Gấm
3 dòng · VT1 tới 2.340.000 đ/m²
Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21)
8 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Ngô Sĩ Liên
3 dòng · VT1 tới 4.620.000 đ/m²
Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20)
3 dòng · VT1 tới 3.710.000 đ/m²
Đường Nguyễn Du
3 dòng · VT1 tới 4.620.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thái Bình
6 dòng · VT1 tới 4.750.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thiện Thuật
3 dòng · VT1 tới 2.340.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Hạnh
3 dòng · VT1 tới 1.510.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
3 dòng · VT1 tới 2.340.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thông
3 dòng · VT1 tới 3.710.000 đ/m²
Đường Nguyễn Trãi
3 dòng · VT1 tới 2.430.000 đ/m²
Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5)
3 dòng · VT1 tới 10.030.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Tiếp
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7)
3 dòng · VT1 tới 6.460.000 đ/m²
Đường Phạm Ngọc Thạch
6 dòng · VT1 tới 6.150.000 đ/m²
Đường Phan Bội Châu
3 dòng · VT1 tới 4.620.000 đ/m²
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
9 dòng · VT1 tới 8.940.000 đ/m²
Đường Phan Đình Giót
3 dòng · VT1 tới 2.060.000 đ/m²
Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4)
3 dòng · VT1 tới 5.150.000 đ/m²
Đường Phùng Hưng (Đường số 19)
3 dòng · VT1 tới 3.990.000 đ/m²
Đường Quang Trung
3 dòng · VT1 tới 4.620.000 đ/m²
Đường Tháp Mười (Đường số 11)
3 dòng · VT1 tới 2.890.000 đ/m²
Đường Thiên Hộ Dương
3 dòng · VT1 tới 4.620.000 đ/m²
Đường Thủ Khoa Huân
3 dòng · VT1 tới 2.340.000 đ/m²
Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
3 dòng · VT1 tới 2.060.000 đ/m²
Đường tỉnh 831
3 dòng · VT1 tới 2.060.000 đ/m²
Đường tỉnh 831D (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư)
3 dòng · VT1 tới 490.000 đ/m²
Đường tỉnh 831E
3 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
Đường Tôn Đức Thắng
3 dòng · VT1 tới 2.340.000 đ/m²
Đường Tô Vĩnh Diện
3 dòng · VT1 tới 4.620.000 đ/m²
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
6 dòng · VT1 tới 8.940.000 đ/m²
Đường Trần Quốc Toản
3 dòng · VT1 tới 2.340.000 đ/m²
Đường Võ Thị Sáu
3 dòng · VT1 tới 2.060.000 đ/m²
Đường Võ Văn Tần
3 dòng · VT1 tới 2.340.000 đ/m²
Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng
9 dòng · VT1 tới 8.180.000 đ/m²
Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện
6 dòng · VT1 tới 3.710.000 đ/m²
Khu dân cư Gò Thuyền
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh
6 dòng · VT1 tới 9.820.000 đ/m²
Khu DC Gò Thuyển A giai đoạn II
3 dòng · VT1 tới 3.170.000 đ/m²
Tuyến dân cư cặp ĐT 831 (thị trấn Tân Hưng cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.720.000 đ/m²
Tuyến dân cư cặp đường kênh 79 (Vĩnh Thạnh cũ)
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 819 (Vĩnh Lợi)
3 dòng · VT1 tới 1.590.000 đ/m²
Tuyến dân cư cặp đường tỉnh 831 (Vĩnh Thạnh cũ)
3 dòng · VT1 tới 860.000 đ/m²
Tuyến dân cư cặp kênh 79 (thị trấn Tân Hưng cũ)
6 dòng · VT1 tới 2.480.000 đ/m²
Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng
6 dòng · VT1 tới 6.190.000 đ/m²
Tuyến dân cư kênh Đường Xe
7 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Tuyến DC cặp đường kênh 79 (Vĩnh Lợi cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Ven các kênh Hồng Ngự, kênh 79
3 dòng · VT1 tới 190.000 đ/m²
Ven kênh Cái Bát cũ, kênh Gò Thuyền, kênh Cả Môn, kênh Cả Sách, kênh 1/5
3 dòng · VT1 tới 190.000 đ/m²
Ven sông Vàm Cỏ Tây
3 dòng · VT1 tới 190.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tân Hưng

Giá đất cao nhất tại Xã Tân Hưng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Tân Hưng là 10.030.000 đồng/m², thấp nhất 119.000 đồng/m², trung vị 2.340.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Tân Hưng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Tân Hưng xếp thứ 27 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Tân Hưng theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Tân Hưng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Tân Hưng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.