Đơn giá đất tuyến Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) thuộc Xã Tân Hưng, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.638.000 | 1.146.000 | 655.000 | 163.000 | — |
| Đường 3/2 - Đường 24/3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.638.000 | 1.146.000 | 655.000 | 163.000 | — |
| Đường 24/3 - Đường 30/4 | Đất ở | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 300.000 | — |
| Đường 24/3 - Đường 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 240.000 | — |
| Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch | Đất ở | 2.340.000 | 1.638.000 | 936.000 | 234.000 | — |
| Đường 3/2 - Đường 24/3 | Đất ở | 2.340.000 | 1.638.000 | 936.000 | 234.000 | — |
| Đường 30/4 - Đường Phạm Ngọc Thạch | Đất thương mại, dịch vụ | 1.872.000 | 1.310.000 | 748.000 | 187.000 | — |
| Đường 3/2 - Đường 24/3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.872.000 | 1.310.000 | 748.000 | 187.000 | — |
Tại tuyến Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 3 | 3.000.000 | 2.340.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 2.400.000 | 1.872.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1.638.000 | 1.638.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) đứng thứ 34 trên 78 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Hưng.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Hưng hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .