Đơn giá đất tại Xã Tân Hưng, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
333 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường 24/3 (Đường số 8) Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.728.000 | 3.309.000 | 1.891.000 | 472.000 | — |
| Đường 30/4 (Đường số 3) Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ | 4.728.000 | 3.309.000 | 1.891.000 | 472.000 | — |
| Đường 24/3 (Đường số 8) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.704.000 | 3.292.000 | 1.881.000 | 470.000 | — |
| Đường Phan Bội Châu Đường 30/4 - Đường Quang Trung | Đất ở | 4.620.000 | 3.234.000 | 1.848.000 | 462.000 | — |
| Đường Quang Trung Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 | Đất ở | 4.620.000 | 3.234.000 | 1.848.000 | 462.000 | — |
| Đường Nguyễn Du Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn | Đất ở | 4.620.000 | 3.234.000 | 1.848.000 | 462.000 | — |
| Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư) | Đất ở | 4.620.000 | 3.234.000 | 1.848.000 | 462.000 | — |
| Đường Láng Sen Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.522.000 | 3.165.000 | 1.808.000 | 452.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7) Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.522.000 | 3.165.000 | 1.808.000 | 452.000 | — |
| Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh Đường số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.432.000 | 3.102.000 | 1.772.000 | 443.000 | — |
| Đường 3/2 (Đường số 1) ĐT 831 - Đường Lê Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.333.000 | 3.033.000 | 1.733.000 | 433.000 | — |
| Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng Đường số 1 (đường 3/2 nối dài) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.333.000 | 3.033.000 | 1.733.000 | 433.000 | — |
| Đường Bạch Đằng Đường 30/4 - Huyện Đội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.333.000 | 3.033.000 | 1.733.000 | 433.000 | — |
| Đường Phạm Ngọc Thạch Đường 3/2 - Đê bao (đường 79) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.013.000 | 1.722.000 | 430.000 | — |
| Khu dân cư Gò Thuyền Các đường bên trong | Đất ở | 4.300.000 | 3.010.000 | 1.720.000 | 430.000 | — |
| Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 3/2 - Đường 24/3 | Đất ở | 4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 | — |
| Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch | Đất ở | 4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 | — |
| Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường Trần Hưng Đạo - Đường 30/4 | Đất ở | 4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 | — |
| Đường 30/4 (Đường số 3) Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn | Đất ở | 4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 | — |
| Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo | Đất ở | 4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 | — |
| Đường 30/4 (Đường số 3) Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.137.000 | 2.895.000 | 1.654.000 | 413.000 | — |
| Đường 24/3 (Đường số 8) Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.137.000 | 2.895.000 | 1.654.000 | 413.000 | — |
| Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 4.120.000 | 2.884.000 | 1.648.000 | 412.000 | — |
| Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng Đường D18 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.104.000 | 2.872.000 | 1.641.000 | 410.000 | — |
| Đường Phùng Hưng (Đường số 19) Đường 30/4 - Đường 24/3 | Đất ở | 3.990.000 | 2.793.000 | 1.596.000 | 399.000 | — |
| Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh Đường số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.878.000 | 2.714.000 | 1.551.000 | 387.000 | — |
| Tuyến dân cư đường tránh Ấp Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng Đường số 2 và số 3 | Đất ở | 3.710.000 | 2.597.000 | 1.484.000 | 371.000 | — |
| Khu dân cư dành cho hộ dân kinh doanh có điều kiện Đường số 5 | Đất ở | 3.710.000 | 2.597.000 | 1.484.000 | 371.000 | — |
| Đường Lương Chánh Tồn Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 3.696.000 | 2.587.000 | 1.478.000 | 369.000 | — |
| Đường Thiên Hộ Dương Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho | Đất thương mại, dịch vụ | 3.696.000 | 2.587.000 | 1.478.000 | 369.000 | — |
| Đường Phan Bội Châu Đường 30/4 - Đường Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 3.696.000 | 2.587.000 | 1.478.000 | 369.000 | — |
| Đường Quang Trung Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.696.000 | 2.587.000 | 1.478.000 | 369.000 | — |
| Đường Nguyễn Du Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.696.000 | 2.587.000 | 1.478.000 | 369.000 | — |
| Khu dân cư C1, C2 thị trấn Tân Hưng Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.696.000 | 2.587.000 | 1.478.000 | 369.000 | — |
| Đường D 18 Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 3.696.000 | 2.587.000 | 1.478.000 | 369.000 | — |
| Đường Lãnh Binh Tiến Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.696.000 | 2.587.000 | 1.478.000 | 369.000 | — |
| Đường Tô Vĩnh Diện Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 3.696.000 | 2.587.000 | 1.478.000 | 369.000 | — |
| Đường Dương Văn Dương Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.696.000 | 2.587.000 | 1.478.000 | 369.000 | — |
| Đường Ngô Sĩ Liên Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 3.696.000 | 2.587.000 | 1.478.000 | 369.000 | — |
| Đường Trần Văn Trà Đường Bạch Đằng- Đường 30/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.696.000 | 2.587.000 | 1.478.000 | 369.000 | — |
| Đường Huỳnh Nho Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 3.696.000 | 2.587.000 | 1.478.000 | 369.000 | — |
| Đường Huyện Thanh Quan Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.696.000 | 2.587.000 | 1.478.000 | 369.000 | — |
| Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4) Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.605.000 | 2.523.000 | 1.442.000 | 360.000 | — |
| Khu dân cư Gò Thuyền Các đường bên trong | Đất thương mại, dịch vụ | 3.440.000 | 2.408.000 | 1.376.000 | 344.000 | — |
| Đường 30/4 (Đường số 3) Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 3.376.000 | 2.363.000 | 1.350.000 | 337.000 | — |
| Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2) Đường 3/2 - Đường 24/3 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.376.000 | 2.363.000 | 1.350.000 | 337.000 | — |
| Đường Lê Quý Đôn Đường Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch | Đất thương mại, dịch vụ | 3.376.000 | 2.363.000 | 1.350.000 | 337.000 | — |
| Đường 30/4 (Đường số 3) Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.376.000 | 2.363.000 | 1.350.000 | 337.000 | — |
| Đường Nguyễn Thái Bình Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 30/4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.325.000 | 2.327.000 | 1.330.000 | 332.000 | — |
| Đường Thiên Hộ Dương Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.234.000 | 2.263.000 | 1.293.000 | 323.000 | — |
Tại Xã Tân Hưng, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 113 | 10.030.000 | 170.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 112 | 8.024.000 | 136.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 108 | 7.021.000 | 119.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Hưng đứng thứ 27 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Hưng gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
78 tuyến đường tại Xã Tân Hưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .