Đơn giá đất tại Xã Đông Thành, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
291 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phía tiếp giáp kênh | Đất ở | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 72.000 | — |
| Đường Mỹ Thành - Phía Tiếp giáp kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 693.000 | 485.000 | 277.000 | 69.000 | — |
| Phía tiếp giáp đường | Đất thương mại, dịch vụ | 688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | — |
| Đường Mỹ Thành - Phía tiếp giáp đường | Đất thương mại, dịch vụ | 688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | — |
| Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây (Cũ) Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi | Đất ở | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | — |
| Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây (Cũ) Cụm Trung tâm xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 679.000 | 475.000 | 271.000 | 67.000 | — |
| Phía tiếp giáp đường | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường vào trung tâm văn hóa Phía Tiếp giáp đường | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Dường Giồng Nhỏ Mỹ Bình - Cầu kênh Bàu Sấu ( củ) | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường Mỹ Thành - Phía tiếp giáp kênh | Đất ở | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 66.000 | — |
| Đường Mỹ Thành - Phía Tiếp giáp đường | Đất thương mại, dịch vụ | 648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 | — |
| ĐT 838B Ranh đất nhà ông 3 Lực - Cống rọc Thác Lác | Đất thương mại, dịch vụ | 648.000 | 453.000 | 259.000 | 64.000 | — |
| Đường Mỹ Thành - Phía Tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 644.000 | 450.000 | 257.000 | 64.000 | — |
| Đường thủy lợi nổi nối dài - Phía Giáp Kênh | Đất ở | 640.000 | 448.000 | 256.000 | 64.000 | — |
| Đường Mỹ Thành - Phía Tiếp giáp kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 640.000 | 448.000 | 256.000 | 64.000 | — |
| Đường Mỹ Thành Cầu Mỹ Thành - Trường Ấp 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 640.000 | 448.000 | 256.000 | 64.000 | — |
| Đường thủy lợi nổi nối dài - Phía Giáp Đường | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường thủy lợi nổi nối dài | Đất thương mại, dịch vụ | 624.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Mỹ Thành - Phía Tiếp giáp kênh | Đất ở | 620.000 | 434.000 | 248.000 | 62.000 | — |
| Phía tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Đường Mỹ Thành - Phía tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 602.000 | 421.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| ĐT 838B - Phía tiếp giáp kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| ĐT 838B - Phía tiếp giáp đường | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 60.000 | — |
| Phía tiếp giáp đường | Đất ở | 590.000 | 413.000 | 236.000 | 59.000 | — |
| Đường Mỹ Thành - Phía Tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 567.000 | 396.000 | 226.000 | 56.000 | — |
| ĐT 838B Ranh đất nhà ông 3 Lực - Cống rọc Thác Lác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 567.000 | 396.000 | 226.000 | 56.000 | — |
| Phía tiếp giáp kênh | Đất ở | 550.000 | 385.000 | 220.000 | 55.000 | — |
| Đường vào trung tâm văn hóa Phía Tiếp giáp kênh | Đất ở | 550.000 | 385.000 | 220.000 | 55.000 | — |
| Đường Mỹ Thành - Phía Tiếp giáp đường | Đất ở | 550.000 | 385.000 | 220.000 | 55.000 | — |
| Đường thủy lợi nổi nối dài - Phía Giáp Đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 | — |
| Đường thủy lợi nổi nối dài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 546.000 | 382.000 | 218.000 | 54.000 | — |
| Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây (Cũ) Tuyến dân cư Ấp Mỹ Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 544.000 | 380.000 | 217.000 | 54.000 | — |
| Cụm dân cư xã Mỹ Bình | Đất ở | 540.000 | 378.000 | 216.000 | 54.000 | — |
| Phía tiếp giáp đường | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đường vào trung tâm văn hóa Phía Tiếp giáp đường | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Dường Giồng Nhỏ Mỹ Bình - Cầu kênh Bàu Sấu ( củ) | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| Đường Mỹ Thành - Phía tiếp giáp kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 528.000 | 369.000 | 211.000 | 52.000 | — |
| ĐT 838B - Phía tiếp giáp kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | — |
| ĐT 838B - Phía tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 525.000 | 367.000 | 210.000 | 52.000 | — |
| Đường thủy lợi nổi nối dài - Phía Giáp Kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 512.000 | 358.000 | 204.000 | 51.000 | — |
| Phía tiếp giáp kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 504.000 | 352.000 | 201.000 | 50.000 | — |
| Phía tiếp giáp kênh | Đất ở | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 50.000 | — |
| Đường Dương Văn Dương - Phía Tiếp giáp đường | Đất ở | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 50.000 | — |
| Sông Vàm Cỏ Đông (cũ) | Đất ở | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 50.000 | — |
| Đường Mỹ Thành - Phía Tiếp giáp kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 496.000 | 347.000 | 198.000 | 49.000 | — |
| Phía tiếp giáp đường | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 | 330.000 | 188.000 | 47.000 | — |
| Phía tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 | — |
| Đường vào trung tâm văn hóa Phía Tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 | — |
| Nhánh rẽ Đường Giồng Nhỏ - Mỹ Bình Dường Giồng Nhỏ Mỹ Bình - Cầu kênh Bàu Sấu ( củ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 | — |
| Đường Mỹ Thành - Phía tiếp giáp kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 462.000 | 323.000 | 184.000 | 46.000 | — |
Tại Xã Đông Thành, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 98 | 6.027.000 | 280.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 98 | 6.888.000 | 320.000 |
| Đất ở | 95 | 8.610.000 | 400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đông Thành đứng thứ 36 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đông Thành gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
34 tuyến đường tại Xã Đông Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .