Đơn giá đất tuyến Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) thuộc Xã Đông Thành, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
38 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| - Đường số 5 (Khu P, O) | Đất ở | 3.010.000 | 2.107.000 | 1.204.000 | 301.000 | — |
| - Đường số 1 (Khu E, D) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.583.000 | 1.808.000 | 1.033.000 | 258.000 | — |
| - Đường số 13 (Khu D) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.107.000 | 1.474.000 | 842.000 | 210.000 | — |
| - Đường số 16 (Khu M) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.107.000 | 1.474.000 | 842.000 | 210.000 | — |
| - Đường số 7 (Khu P, L, Q, K) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | — |
| - Đường số 15 (Khu M, N) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | — |
| - Đường số 14 (Khu N) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.016.000 | 1.411.000 | 806.000 | 201.000 | — |
| - Đường số 18 (Khu E) | Đất ở | 5.160.000 | 3.612.000 | 2.064.000 | 516.000 | — |
| + Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1) | Đất ở | 4.140.000 | 2.898.000 | 1.656.000 | 414.000 | — |
| - Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O) | Đất ở | 4.140.000 | 2.898.000 | 1.656.000 | 414.000 | — |
| - Đường số 18 (Khu E) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.128.000 | 2.889.000 | 1.651.000 | 412.000 | — |
| - Đường số 17 (Khu G) | Đất ở | 3.690.000 | 2.583.000 | 1.476.000 | 369.000 | — |
| + Khu E, F | Đất ở | 3.690.000 | 2.583.000 | 1.476.000 | 369.000 | — |
| - Đường số 1 (Khu E, D) | Đất ở | 3.690.000 | 2.583.000 | 1.476.000 | 369.000 | — |
| - Đường số 18 (Khu E) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.612.000 | 2.528.000 | 1.444.000 | 361.000 | — |
| - Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.312.000 | 2.318.000 | 1.324.000 | 331.000 | — |
| + Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.312.000 | 2.318.000 | 1.324.000 | 331.000 | — |
| - Đường số 13 (Khu D) | Đất ở | 3.010.000 | 2.107.000 | 1.204.000 | 301.000 | — |
| - Đường số 16 (Khu M) | Đất ở | 3.010.000 | 2.107.000 | 1.204.000 | 301.000 | — |
| - Đường số 17 (Khu G) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.952.000 | 2.066.000 | 1.180.000 | 295.000 | — |
| + Khu E, F | Đất thương mại, dịch vụ | 2.952.000 | 2.066.000 | 1.180.000 | 295.000 | — |
| - Đường số 1 (Khu E, D) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.952.000 | 2.066.000 | 1.180.000 | 295.000 | — |
| - Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.898.000 | 2.028.000 | 1.159.000 | 289.000 | — |
| + Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.898.000 | 2.028.000 | 1.159.000 | 289.000 | — |
| - Đường số 17 (Khu G) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.583.000 | 1.808.000 | 1.033.000 | 258.000 | — |
| + Khu E, F | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.583.000 | 1.808.000 | 1.033.000 | 258.000 | — |
| - Đường số 15 (Khu M, N) | Đất ở | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | — |
| - Đường số 14 (Khu N) | Đất ở | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | — |
| - Đường số 7 (Khu P, L, Q, K) | Đất ở | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | — |
| - Đường số 13 (Khu D) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.408.000 | 1.685.000 | 963.000 | 240.000 | — |
| - Đường số 5 (Khu P, O) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.408.000 | 1.685.000 | 963.000 | 240.000 | — |
| + Khu C, D, A | Đất thương mại, dịch vụ | 2.408.000 | 1.685.000 | 963.000 | 240.000 | — |
| - Đường số 16 (Khu M) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.408.000 | 1.685.000 | 963.000 | 240.000 | — |
| - Đường số 5 (Khu P, O) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.107.000 | 1.474.000 | 842.000 | 210.000 | — |
| + Khu C, D, A | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.107.000 | 1.474.000 | 842.000 | 210.000 | — |
| - Đường số 15 (Khu M, N) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 | — |
| - Đường số 14 (Khu N) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 | — |
| - Đường số 7 (Khu P, L, Q, K) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.764.000 | 1.234.000 | 705.000 | 176.000 | — |
Tại tuyến Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13 | 3.612.000 | 1.764.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 13 | 4.128.000 | 2.016.000 |
| Đất ở | 12 | 5.160.000 | 2.520.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) đứng thứ 4 trên 34 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Đông Thành.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Đông Thành hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .