Đơn giá đất tuyến Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) thuộc Xã Đông Thành, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen | Đất ở | 5.160.000 | 3.612.000 | 2.064.000 | 516.000 | — |
| Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3 | Đất ở | 4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 | — |
| Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen | Đất thương mại, dịch vụ | 4.128.000 | 2.889.000 | 1.651.000 | 412.000 | — |
| Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.612.000 | 2.528.000 | 1.444.000 | 361.000 | — |
| Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.376.000 | 2.363.000 | 1.350.000 | 337.000 | — |
| Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.954.000 | 2.067.000 | 1.181.000 | 295.000 | — |
| Km3 - cua ấp 6 | Đất ở | 2.760.000 | 1.932.000 | 1.104.000 | 276.000 | — |
| - Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành | Đất ở | 2.240.000 | 1.568.000 | 896.000 | 224.000 | — |
| Km3 - cua ấp 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.208.000 | 1.545.000 | 883.000 | 220.000 | — |
| Km3 - cua ấp 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.932.000 | 1.352.000 | 772.000 | 193.000 | — |
| - Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông | Đất ở | 1.790.000 | 1.253.000 | 716.000 | 179.000 | — |
| - Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.792.000 | 1.254.000 | 716.000 | 179.000 | — |
| - Phía tiếp giáp thị trấn Đông Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.568.000 | 1.097.000 | 627.000 | 156.000 | — |
| - Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.432.000 | 1.002.000 | 572.000 | 143.000 | — |
| - Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.253.000 | 877.000 | 501.000 | 125.000 | — |
Tại tuyến Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 5 | 5.160.000 | 1.790.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 4.128.000 | 1.432.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 3.612.000 | 1.253.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) đứng thứ 3 trên 34 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Đông Thành.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Đông Thành hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .