Đơn giá đất tại Xã Đông Thành, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
291 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 838B - Phía công viên | Đất ở | 6.870.000 | 4.809.000 | 2.748.000 | 687.000 | — |
| Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) - Phía công viên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.027.000 | 4.218.000 | 2.410.000 | 602.000 | — |
| Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 5.896.000 | 4.127.000 | 2.358.000 | 589.000 | — |
| Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) - Phía đối diện Khu dân cư Công viên | Đất thương mại, dịch vụ | 5.896.000 | 4.127.000 | 2.358.000 | 589.000 | — |
| ĐT 838B - Phía công viên | Đất thương mại, dịch vụ | 5.496.000 | 3.847.000 | 2.198.000 | 549.000 | — |
| ĐT 838B - Phía đối diện Khu dân cư Công viên | Đất ở | 5.490.000 | 3.843.000 | 2.196.000 | 549.000 | — |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 18 (Khu E) | Đất ở | 5.160.000 | 3.612.000 | 2.064.000 | 516.000 | — |
| Nguyễn Trung Trực (ĐT 839 cũ) Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ) | Đất ở | 5.160.000 | 3.612.000 | 2.064.000 | 516.000 | — |
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen | Đất ở | 5.160.000 | 3.612.000 | 2.064.000 | 516.000 | — |
| ĐT 838B Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà | Đất ở | 5.160.000 | 3.612.000 | 2.064.000 | 516.000 | — |
| Nguyễn Văn Chính (ĐT 822 cũ) Cầu Đức Huệ - Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.159.000 | 3.611.000 | 2.063.000 | 515.000 | — |
| ĐT 838B - Phía công viên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.809.000 | 3.366.000 | 1.923.000 | 480.000 | — |
| ĐT 838B - Phía đối diện Khu dân cư Công viên | Đất thương mại, dịch vụ | 4.392.000 | 3.074.000 | 1.756.000 | 439.000 | — |
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3 | Đất ở | 4.220.000 | 2.954.000 | 1.688.000 | 422.000 | — |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) + Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1) | Đất ở | 4.140.000 | 2.898.000 | 1.656.000 | 414.000 | — |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O) | Đất ở | 4.140.000 | 2.898.000 | 1.656.000 | 414.000 | — |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 18 (Khu E) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.128.000 | 2.889.000 | 1.651.000 | 412.000 | — |
| Nguyễn Trung Trực (ĐT 839 cũ) Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.128.000 | 2.889.000 | 1.651.000 | 412.000 | — |
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen | Đất thương mại, dịch vụ | 4.128.000 | 2.889.000 | 1.651.000 | 412.000 | — |
| ĐT 838B Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà | Đất thương mại, dịch vụ | 4.128.000 | 2.889.000 | 1.651.000 | 412.000 | — |
| ĐT 838B - Phía đối diện Khu dân cư Công viên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.843.000 | 2.690.000 | 1.537.000 | 384.000 | — |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 17 (Khu G) | Đất ở | 3.690.000 | 2.583.000 | 1.476.000 | 369.000 | — |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) + Khu E, F | Đất ở | 3.690.000 | 2.583.000 | 1.476.000 | 369.000 | — |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 1 (Khu E, D) | Đất ở | 3.690.000 | 2.583.000 | 1.476.000 | 369.000 | — |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 18 (Khu E) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.612.000 | 2.528.000 | 1.444.000 | 361.000 | — |
| Nguyễn Trung Trực (ĐT 839 cũ) Vòng xoay - Đường đi ấp 2 MTĐ (Ranh đất Nghĩa trang liệt sĩ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.612.000 | 2.528.000 | 1.444.000 | 361.000 | — |
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Vòng Xoay - Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.612.000 | 2.528.000 | 1.444.000 | 361.000 | — |
| ĐT 838B Ranh khu dân cư Công viên thị trấn Đông Thành - Bến phà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.612.000 | 2.528.000 | 1.444.000 | 361.000 | — |
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.376.000 | 2.363.000 | 1.350.000 | 337.000 | — |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.312.000 | 2.318.000 | 1.324.000 | 331.000 | — |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) + Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.312.000 | 2.318.000 | 1.324.000 | 331.000 | — |
| Phan Văn Mảng | Đất ở | 3.160.000 | 2.212.000 | 1.264.000 | 316.000 | — |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 13 (Khu D) | Đất ở | 3.010.000 | 2.107.000 | 1.204.000 | 301.000 | — |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 16 (Khu M) | Đất ở | 3.010.000 | 2.107.000 | 1.204.000 | 301.000 | — |
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Đường cặp Trường mầm non Hoa Sen - Km3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.954.000 | 2.067.000 | 1.181.000 | 295.000 | — |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 17 (Khu G) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.952.000 | 2.066.000 | 1.180.000 | 295.000 | — |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) + Khu E, F | Đất thương mại, dịch vụ | 2.952.000 | 2.066.000 | 1.180.000 | 295.000 | — |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 1 (Khu E, D) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.952.000 | 2.066.000 | 1.180.000 | 295.000 | — |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 3 (Khu A, C, F, G, M, N, O) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.898.000 | 2.028.000 | 1.159.000 | 289.000 | — |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) + Khu B (tiếp giáp đường số 2 và đường số 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.898.000 | 2.028.000 | 1.159.000 | 289.000 | — |
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) Km3 - cua ấp 6 | Đất ở | 2.760.000 | 1.932.000 | 1.104.000 | 276.000 | — |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 17 (Khu G) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.583.000 | 1.808.000 | 1.033.000 | 258.000 | — |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) + Khu E, F | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.583.000 | 1.808.000 | 1.033.000 | 258.000 | — |
| Phan Văn Mảng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.528.000 | 1.769.000 | 1.011.000 | 252.000 | — |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 15 (Khu M, N) | Đất ở | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | — |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 14 (Khu N) | Đất ở | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | — |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 7 (Khu P, L, Q, K) | Đất ở | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | — |
| Lê Công Trình - Tiếp giáp đường | Đất ở | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.008.000 | 252.000 | — |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 13 (Khu D) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.408.000 | 1.685.000 | 963.000 | 240.000 | — |
| Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ) - Đường số 5 (Khu P, O) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.408.000 | 1.685.000 | 963.000 | 240.000 | — |
Tại Xã Đông Thành, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 98 | 6.027.000 | 280.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 98 | 6.888.000 | 320.000 |
| Đất ở | 95 | 8.610.000 | 400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đông Thành đứng thứ 36 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đông Thành gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
34 tuyến đường tại Xã Đông Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .