Đơn giá đất tại Xã Đông Thành, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
291 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đườngvào Trungtâm Dạynghề ĐT 839 - Rạch Gốc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.392.000 | 974.000 | 556.000 | 139.000 | — |
| Lê Văn Rỉ Nhà ông 2 Cậy - Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông (Phía TTĐT cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.392.000 | 974.000 | 556.000 | 139.000 | — |
| Nguyễn Thành Tuân | Đất ở | 1.380.000 | 966.000 | 552.000 | 138.000 | — |
| Đường từ sông Vàm Cỏ Đông - Cụm dân cư - Phía tiếp giáp kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.376.000 | 963.000 | 550.000 | 137.000 | — |
| ĐT 838B Cống rọc Thác Lác - Hết ranh cụm dân cư | Đất ở | 1.370.000 | 959.000 | 548.000 | 137.000 | — |
| Đường vào nhà Ông 4 Nhị - cuối tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.330.000 | 931.000 | 532.000 | 133.000 | — |
| ĐT 838B - Phía tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.309.000 | 916.000 | 523.000 | 130.000 | — |
| Châu Văn Liêm (ĐT 838 cũ) - Phía tiếp giáp Mỹ Thạnh Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.253.000 | 877.000 | 501.000 | 125.000 | — |
| Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành Giáp bờ kè Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc | Đất ở | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 125.000 | — |
| ĐT 838B - Phía Tây ĐT 839 tiếp giáp đường bê tông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.232.000 | 862.000 | 492.000 | 123.000 | — |
| Lê Công Trình - Tiếp giáp kênh | Đất ở | 1.230.000 | 861.000 | 492.000 | 123.000 | — |
| Lê Công Trình - Phía Tiếp giáp kênh | Đất ở | 1.230.000 | 861.000 | 492.000 | 123.000 | — |
| Đườngvào Trungtâm Dạynghề ĐT 839 - Rạch Gốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.218.000 | 852.000 | 487.000 | 121.000 | — |
| Lê Văn Rỉ Nhà ông 2 Cậy - Trường ấp 2 Mỹ Thạnh Đông (Phía TTĐT cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.218.000 | 852.000 | 487.000 | 121.000 | — |
| Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) ĐT 839 - Chợ Rạch Gốc | Đất ở | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 | — |
| Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) ĐT 839 - Trạm bơm | Đất ở | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 | — |
| Lê Công Trình - Phía Tiếp giáp đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.208.000 | 845.000 | 483.000 | 120.000 | — |
| Lê Công Trình - Tiếp giáp đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.208.000 | 845.000 | 483.000 | 120.000 | — |
| Khu phố chợ Bến phà | Đất thương mại, dịch vụ | 1.208.000 | 845.000 | 483.000 | 120.000 | — |
| Đường Giồng Dinh Đường Nguyễn Bình - Cầu Lò Voi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.208.000 | 845.000 | 483.000 | 120.000 | — |
| Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành Cầu Rạch Gốc - Đường Nguyễn Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.208.000 | 845.000 | 483.000 | 120.000 | — |
| Đường Mỹ Thành - Phía Tiếp giáp đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.208.000 | 845.000 | 483.000 | 120.000 | — |
| Nguyễn Văn Thể ĐT 838 - kênh Cầu Sập | Đất thương mại, dịch vụ | 1.168.000 | 817.000 | 467.000 | 116.000 | — |
| Nguyễn Thành Tuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.104.000 | 772.000 | 441.000 | 110.000 | — |
| Lê Văn Rỉ ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy | Đất ở | 1.070.000 | 749.000 | 428.000 | 107.000 | — |
| Khu phố chợ Bến phà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.057.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | — |
| Đường Giồng Dinh Đường Nguyễn Bình - Cầu Lò Voi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.057.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | — |
| Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành Cầu Rạch Gốc - Đường Nguyễn Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.057.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | — |
| Đường Mỹ Thành - Phía Tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.057.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | — |
| Lê Công Trình - Phía Tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.057.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | — |
| Lê Công Trình - Tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.057.000 | 739.000 | 422.000 | 105.000 | — |
| Nguyễn Văn Thể ĐT 838 - kênh Cầu Sập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.022.000 | 715.000 | 408.000 | 102.000 | — |
| Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành Giáp bờ kè Sông Vàm Cỏ Đông - Cầu Rạch Gốc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Đường Mỹ Thành - Phía Tiếp giáp kênh | Đất ở | 990.000 | 693.000 | 396.000 | 99.000 | — |
| Lê Công Trình - Phía Tiếp giáp kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 984.000 | 688.000 | 393.000 | 98.000 | — |
| Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) ĐT 839 - Chợ Rạch Gốc | Đất thương mại, dịch vụ | 968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 | — |
| Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) ĐT 839 - Trạm bơm | Đất thương mại, dịch vụ | 968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 | — |
| Nguyễn Thành Tuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 966.000 | 676.000 | 386.000 | 96.000 | — |
| Lê Công Trình - Phía Tiếp giáp kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 861.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | — |
| Lê Công Trình - Tiếp giáp kênh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 861.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | — |
| Phía tiếp giáp đường | Đất ở | 860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | — |
| Đường Mỹ Thành - Phía tiếp giáp đường | Đất ở | 860.000 | 602.000 | 344.000 | 86.000 | — |
| Lê Văn Rỉ ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy | Đất thương mại, dịch vụ | 856.000 | 599.000 | 342.000 | 85.000 | — |
| Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) ĐT 839 - Chợ Rạch Gốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 847.000 | 592.000 | 338.000 | 84.000 | — |
| Khu phố chợ Rạch Gốc (Các hẻm chợ) ĐT 839 - Trạm bơm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 847.000 | 592.000 | 338.000 | 84.000 | — |
| Đường Mỹ Thành - Phía Tiếp giáp kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 792.000 | 554.000 | 316.000 | 79.000 | — |
| Đường thủy lợi nổi nối dài - Phía Giáp Đường | Đất ở | 780.000 | 546.000 | 312.000 | 78.000 | — |
| Đường thủy lợi nổi nối dài | Đất ở | 780.000 | 546.000 | 312.000 | 78.000 | — |
| Khu dân cư xã Mỹ Thạnh Tây (Cũ) Cụm Trung tâm xã | Đất thương mại, dịch vụ | 776.000 | 543.000 | 310.000 | 77.000 | — |
| Lê Văn Rỉ ĐT 839 - Nhà ông Hai Cậy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 749.000 | 524.000 | 299.000 | 74.000 | — |
Tại Xã Đông Thành, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 98 | 6.027.000 | 280.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 98 | 6.888.000 | 320.000 |
| Đất ở | 95 | 8.610.000 | 400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đông Thành đứng thứ 36 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đông Thành gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
34 tuyến đường tại Xã Đông Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .