Đơn giá đất tại Phường Quan Triều, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
283 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ số 80,749 | Ngõ 511 Rẽ theo đường sắt cũ → Hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.159.000 | 696.000 | — |
| Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Các nhánh khác rẽ từ đường Quan Triều có đường bê tông rộng ≥ 2,5m Toàn tuyến | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 | — |
| Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Đường rộng 15m Toàn tuyến | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 | — |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận xã Sơn Cẩm cũ Toàn tuyến | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 | — |
| Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 15m Toàn tuyến | Đất ở | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 | — |
| ĐƯỜNG SƠN CẨM - VÔ TRANH | Đoạn 1 Cầu Bến Giềng → Ngã ba Quang Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| ĐƯỜNG PHÚC HÀ | Đoạn 1 Đường Dương Tự Minh → Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| ĐƯỜNG SƠN CẨM - VÔ TRANH | Đoạn 1 Cầu Bến Giềng → Ngã ba Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Tuyến 5 | Từ ngã ba rẽ Trại tạm giam đi 200m về phía Trại tạm giam Công an Tỉnh Thái Nguyên Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Tuyến 5 | Từ ngã ba rẽ Trại tạm giam đi 200m về phía Trại tạm giam Công an Tỉnh Thái Nguyên Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | — |
| Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Đường rộng 14m Toàn tuyến | Đất ở | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.116.000 | 670.000 | — |
| Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 14m Toàn tuyến | Đất ở | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.116.000 | 670.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 1 Rẽ theo hàng rào chợ Quan Triều → Vào 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Rẽ từ đường Quan Triều đi tổ dân phố 21 (đối diện đường vào cầu Chui cũ) Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 1 Rẽ theo hàng rào chợ Quan Triều → Vào 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Rẽ từ đường Quan Triều đi tổ dân phố 21 (đối diện đường vào cầu Chui cũ) Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 | — |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m | Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh cũ, Tân Long cũ Toàn tuyến | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Ngõ số 77,45 | Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Toàn tuyến | Đất ở | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.044.000 | 626.000 | — |
| Đoạn 2 | Đoạn 3 Cầu Trắng 1 → Cầu Trắng 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 | — |
| ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 4 Ngã tư Chợ Mỏ cũ + 200m → Đi 3 phía | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 | — |
| Tuyến 5 | Đường trong khu tái định cư tổ 34, phường Quan Triều (xóm 7, xã Sơn Cẩm cũ) Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 | — |
| Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Các ô bám Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 16,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 | — |
| Tuyến 5 | Đường trong khu tái định cư tổ 34, phường Quan Triều (xóm 7, xã Sơn Cẩm cũ) Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 | — |
| ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH | Đoạn 4 Ngã tư Chợ Mỏ cũ + 200m → Đi 3 phía | Đất thương mại, dịch vụ | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 | — |
| Đoạn 2 | Đoạn 3 Cầu Trắng 1 → Cầu Trắng 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 | — |
| Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Các ô bám Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 16,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.033.000 | 620.000 | — |
| ĐƯỜNG SƠN CẨM - VÔ TRANH | Đoạn 2 Ngã ba Quang Trung → Cầu Khe Húng (giáp đất xã Vô Tranh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 | — |
| Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Các ngõ còn lại trên trục đường Dương Tự Minh có mặt đường bê tông rộng ≤ 2,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 | — |
| Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Hai bên đường gom cao tốc Thái Nguyên- Hà Nội Toàn tuyến → Hết ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 | — |
| ĐƯỜNG SƠN CẨM - VÔ TRANH | Đoạn 2 Ngã ba Quang Trung → Cầu Khe Húng (giáp đất xã Vô Tranh) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 | — |
| Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Các ngõ còn lại trên trục đường Dương Tự Minh có mặt đường bê tông rộng ≤ 2,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 | — |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh cũ, Tân Long cũ Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Ngõ vào Di tích lịch sử Đình Chùa Thanh Trà, → Vào 500m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Đoạn 2 | Tuyến 6 Quốc lộ 3 → Đi đồi Đa (giáp phường Tân Long cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Đoạn 2 | Các nhánh rẽ khác trên đường vào trại giam Phú Sơn 4 Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| QUỐC LỘ 3 MỚI | Ngõ vào Di tích lịch sử Đình Chùa Thanh Trà, → Vào 500m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Đoạn 3 | Các ngõ 516; 501; 403; 393 Đường Quang Vinh → Hết ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Trục phụ | Đoạn 2 Rẽ từ đường Quan Triều vào khu dân cư Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng TN → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | — |
| Khu dân cư tái định cư phường Tân Long | Ngõ số 62; 99; 246, 2B, 70, 246, 334, 253, 177, 99, 01 Vào 100 m → Hết ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Ngõ số 321 | Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng < 3,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Ngõ số 80,749 | Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | — |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận xã Sơn Cẩm cũ Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng | Các nhánh khác rẽ từ đường Quan Triều có đường bê tông rộng ≥ 2,5m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Đường rộng 15m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 15m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận xã Sơn Cẩm cũ Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 | — |
| Tuyến 5 | Các nhánh rẽ còn lại Toàn tuyến | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m | Địa phận xã Sơn Cẩm cũ Toàn tuyến | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Đường rộng 14m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.302.000 | 781.000 | 469.000 | — |
Tại Phường Quan Triều, giá VT2 bình quân bằng 60,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 94 | 17.500.000 | 1.260.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 92 | 17.500.000 | 1.260.000 |
| Đất ở | 91 | 25.000.000 | 1.800.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quan Triều đứng thứ 9 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quan Triều gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
78 tuyến đường tại Phường Quan Triều có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .