Đơn giá đất tại Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.487 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ | Đường quy hoạch rộng ≥ 14,5m | Đất ở | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 65: Rẽ vào đến hết đất Chùa Đồng Mo Đường Phùng Chí Kiên → Hết đất Chùa Đồng Mo | Đất ở | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | — |
| Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 6 Toàn tuyến | Đất ở | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 53: Rẽ vào khu dân cư Xây lắp nội thương cũ Đường Lương Ngọc Quyến → Hết đất Thư viện Đại học Sư phạm Thái Nguyên | Đất ở | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | — |
| Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Ngõ số 92; 220 Đường Lương Ngọc Quyến → 100m | Đất ở | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | — |
| Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Đoạn 2 Qua 100m → 250m | Đất ở | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | — |
| Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5 | Ngõ số 290 Đường Bắc Kạn → 200m | Đất ở | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | — |
| Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Ngách số 30 Ngõ số 236 → 100m | Đất ở | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 14,5m | Đất ở | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | — |
| Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Đoạn 1 Đường gom cầu Bến Tượng → 100m | Đất ở | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | — |
| Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 2: Rẽ phía sau Nhà thi đấu tỉnh Thái Nguyên Đường Bến Tượng → Hết đất khu dân cư tổ 02, phường Trưng Vương cũ | Đất ở | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | — |
| Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi | Đoạn 1 Đường Bến Oánh → Khu tái định cư kè Sông Cầu | Đất ở | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | — |
| Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 22 Mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m, Đường Bến Oánh → 100m | Đất ở | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | — |
| Ngõ số 23 Đoạn 2: đường rộng ≥ 3,5m Giáp đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh → hết khu dân cư | Đất ở | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | — |
| Ngõ 90: Rẽ khu dân cư số 4, phường Túc Duyên cũ (khu dân cư Detech) | Đoạn 1 Đường Bến Oánh → Đê Sông Cầu | Đất ở | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | — |
| Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m | Đất ở | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 209/1: Rẽ vào cổng Đền Mẫu Thoải Đường Bắc Kạn → Hết ngõ | Đất ở | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | — |
| Trục phụ | Khu dân cư đồi Yên Ngựa: Các đường quy hoạch trong khu dân cư (đã xong hạ tầng) | Đất ở | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 38: Rẽ cạnh Khách sạn X Hotel Phố Đồng Quang → 100m | Đất ở | 10.400.000 | 6.240.000 | 3.744.000 | 2.246.000 | — |
| Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Trục còn lại trong quy hoạch khu dân cư có đường rộng ≥ 9m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.290.000 | 6.174.000 | 3.704.000 | 2.223.000 | — |
| Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Trục còn lại trong quy hoạch khu dân cư có đường rộng ≥ 9m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.290.000 | 6.174.000 | 3.704.000 | 2.223.000 | — |
| Trục phụ | Rẽ vào khu dân cư Tỉnh đội Phố Đồng Quang → 150m | Đất ở | 10.200.000 | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.203.000 | — |
| Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 197: Rẽ đến hết Trường Tiểu học Nha Trang gặp ngõ 309 Đường Cách mạng tháng Tám → Gặp ngõ 309 đường Cách mạng tháng Tám | Đất ở | 10.200.000 | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.203.000 | — |
| Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Các ngách số 01; 09; 35; 45; 83 Ngõ số 206 → 100m | Đất ở | 10.200.000 | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.203.000 | — |
| Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Các ngách số 03; 05; 07; 09; 11 Ngõ số 160 → 100m | Đất ở | 10.200.000 | 6.120.000 | 3.672.000 | 2.203.000 | — |
| Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Rẽ qua cổng Sở Giao thông Vận tải đến gặp đường Ga Thái Nguyên Đường Hoàng Văn Thụ → Gặp đường Ga Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 | — |
| Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Đoạn 2 Qua 100m → 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 | — |
| Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 01: Rẽ theo hàng rào Công ty Lương thực Đường Minh Cầu → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 | — |
| Rẽ vào nhà thờ | Ngõ số 159: Rẽ khu dân cư lô 2 Tỉnh ủy Đường Bến tượng → Phố Nhị Quý | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 | — |
| Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Rẽ qua cổng Sở Giao thông Vận tải đến gặp đường Ga Thái Nguyên Đường Hoàng Văn Thụ → Gặp đường Ga Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 | — |
| Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Đoạn 2 Qua 100m → 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 | — |
| Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205 | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 | — |
| Rẽ vào nhà thờ | Ngõ số 159: Rẽ khu dân cư lô 2 Tỉnh ủy Đường Bến tượng → Phố Nhị Quý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 | — |
| Ngõ số 23 Ngõ số 226 Đường Bến Oánh → Cổng Công ty cổ phần Nước sạch Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.080.000 | 6.048.000 | 3.629.000 | 2.177.000 | — |
| Ngõ số 23 Ngách số 42 Ngõ số 226 → 50m | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | — |
| Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố | Ngách số 2 Ngõ số 997 → 100m | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | — |
| ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 4 Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8 → Cầu treo Huống Trung | Đất ở | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | — |
| Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 70; 90 Đường Cách mạng tháng Tám → 150m | Đất ở | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.564.000 | 2.138.000 | — |
| Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Đoạn 1 Đường Cách mạng tháng Tám → 100m | Đất ở | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.564.000 | 2.138.000 | — |
| Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 226: Rẽ cạnh Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Thái Nguyên cũ Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Thư viện thành phố Thái Nguyên | Đất ở | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.564.000 | 2.138.000 | — |
| Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Ngõ số 300: Rẽ khu dân cư Công ty cổ phần Môi trường Đô thị Đường Cách mạng tháng Tám → 150m | Đất ở | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.564.000 | 2.138.000 | — |
| Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ | Các ngõ số 242; 288; 326; 248; 235; 309 Đường Cách mạng tháng Tám → 100m | Đất ở | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.564.000 | 2.138.000 | — |
| PHỐ VƯƠNG THỪA VŨ | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | — |
| Các trục đường trong khu dân cư số 3, phường Quang Trung cũ | Đường rộng ≥ 19m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | — |
| Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Đường quy hoạch rộng 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong khu dân cư Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng | Đường rộng ≥ 14m, nhưng < 19m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | — |
| ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đoạn 3 Giáp Đoàn Ca múa nhạc dân gian Việt Bắc → Ngã ba gặp phố Lương Đình Của | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | — |
| Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Khu dân cư lô 4 + lô 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | — |
| Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng < 12,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.800.000 | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | — |
Tại Phường Phan Đình Phùng, giá VT2 bình quân bằng 60,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 501 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất ở | 494 | 80.000.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 486 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phan Đình Phùng đứng thứ 1 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phan Đình Phùng gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
442 tuyến đường tại Phường Phan Đình Phùng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .