Đơn giá đất tại Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.487 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Đường quy hoạch giáp hồ | Đất thương mại, dịch vụ | 13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.000 | 2.964.000 | — |
| Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 31 Đường Bến tượng → Khu dân cư Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên (đến hết hàng rào Bảo tàng tỉnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.000 | 2.964.000 | — |
| Trục phụ | Các đường trong khu tái định cư Dự án thoát nước và xử lý nước thải Thành phố Thái Nguyên có mặt đường rộng ≥ 7m | Đất ở | 13.600.000 | 8.160.000 | 4.896.000 | 2.938.000 | — |
| Ngõ số 566 | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Hết đất Chi cục Thủy lợi | Đất ở | 13.600.000 | 8.160.000 | 4.896.000 | 2.938.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 678: Rẽ theo hàng rào khu cảnh quan đài tưởng niệm Đường Bắc Kạn → Đường Phủ Liễn | Đất ở | 13.600.000 | 8.160.000 | 4.896.000 | 2.938.000 | — |
| Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4 | Đoạn 2 Qua 100m → 250m | Đất ở | 13.600.000 | 8.160.000 | 4.896.000 | 2.938.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 612: Rẽ vào khu dân cư đồi Két nước (cũ), 2 ngõ, đường ≥ 3,5m | Đất ở | 13.600.000 | 8.160.000 | 4.896.000 | 2.938.000 | — |
| Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Ngõ số 206: Rẽ vào khu dân cư Công ty cổ phần May xuất khẩu Thái Nguyên Đường Minh Cầu → 150m | Đất ở | 13.600.000 | 8.160.000 | 4.896.000 | 2.938.000 | — |
| Trục phụ | Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên, có mặt đường bê tông rộng ≥ 3,5m, Đường Cách mạng tháng Tám → 200m | Đất ở | 13.600.000 | 8.160.000 | 4.896.000 | 2.938.000 | — |
| ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH | Đoạn 2 Ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ → Đường Lê Quý Đôn | Đất thương mại, dịch vụ | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | — |
| PHỐ XƯƠNG RỒNG | Đoạn 1 Đường Cách mạng tháng Tám → Hết đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang | Đất thương mại, dịch vụ | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | — |
| PHỐ TÔ NGỌC VÂN | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | — |
| PHỐ TÔ NGỌC VÂN | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | — |
| PHỐ TRẦN ĐĂNG NINH | Đoạn 2 Ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan → Cổng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | — |
| PHỐ ĐỒNG QUANG | Đoạn 1 Đường Hoàng Văn Thụ → Giáp đất Khách sạn X Hotel | Đất thương mại, dịch vụ | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | — |
| PHỐ ĐỒNG QUANG | Đoạn 1 Đường Hoàng Văn Thụ → Giáp đất Khách sạn X Hotel | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | — |
| PHỐ NGUYỄN BÍNH | Toàn tuyến Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | — |
| PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | — |
| PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA | Đoạn 1 Đường Lương Ngọc Quyến → Cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | — |
| PHỐ TRẦN ĐĂNG NINH | Đoạn 2 Ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan → Cổng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | — |
| ĐƯỜNG CHU VĂN AN | Đoạn 2 Ngã ba ngõ số 21 → Hết Đoàn Ca múa nhạc dân gian Việt Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 13.300.000 | 7.980.000 | 4.788.000 | 2.873.000 | — |
| Khu dân cư tổ 14, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 13.230.000 | 7.938.000 | 4.763.000 | 2.858.000 | — |
| Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 22,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 13.230.000 | 7.938.000 | 4.763.000 | 2.858.000 | — |
| Khu dân cư tổ 14, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 22,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.230.000 | 7.938.000 | 4.763.000 | 2.858.000 | — |
| Ngõ số 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi | Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng ≥ 22,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.230.000 | 7.938.000 | 4.763.000 | 2.858.000 | — |
| Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên | Ngõ số 310: Rẽ đối diện Công ty cổ phần Dược và Vật tư Y tế Đường Lương Ngọc Quyến → 50m | Đất ở | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 | — |
| Ngõ số 2 | Đoạn 1 Từ đường Cách mạng tháng Tám → 100m | Đất ở | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 | — |
| Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ | Ngõ số 19 Đường Bến Tượng → 100m về 2 phía (giáp Chợ Thái) | Đất ở | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 | — |
| Trục phụ | Đường gom cầu Bến Tượng Đê Sông Cầu → Chân cầu Bến Tượng | Đất ở | 13.200.000 | 7.920.000 | 4.752.000 | 2.851.000 | — |
| ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 5 Rẽ Công ty cổ phần Xây dựng giao thông số 1 → Đường Thống Nhất | Đất ở | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | — |
| ĐƯỜNG PHÚ THÁI | Đoạn 1 Đường Quang Trung → Hết đất khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ | Đất ở | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | — |
| Rẽ vào nhà thờ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư tổ 7, tổ 8, phường Trưng Vương cũ | Đất ở | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | — |
| Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng | Đường rộng ≥ 19,5m | Đất ở | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | — |
| ĐƯỜNG TÚC DUYÊN | Đoạn 3 Lối rẽ đi cầu phao Huống Trung → Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8 | Đất ở | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 231: Qua Ngân hàng Đầu tư và Phát triển cũ Đường Lương Ngọc Quyến → Đường đi Trung tâm Giáo dục thường xuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 12.810.000 | 7.686.000 | 4.612.000 | 2.767.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 02 và 04 và các đường quy hoạch khu dân cư A1, A2 sau chợ Minh Cầu: Rẽ theo hàng rào chợ Minh Cầu Đường Minh Cầu → Khu dân cư sau chợ Minh Cầu | Đất thương mại, dịch vụ | 12.810.000 | 7.686.000 | 4.612.000 | 2.767.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 231: Qua Ngân hàng Đầu tư và Phát triển cũ Đường Lương Ngọc Quyến → Đường đi Trung tâm Giáo dục thường xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.810.000 | 7.686.000 | 4.612.000 | 2.767.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 02 và 04 và các đường quy hoạch khu dân cư A1, A2 sau chợ Minh Cầu: Rẽ theo hàng rào chợ Minh Cầu Đường Minh Cầu → Khu dân cư sau chợ Minh Cầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.810.000 | 7.686.000 | 4.612.000 | 2.767.000 | — |
| Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng ≥ 9m | Khu dân cư lô 6 + lô 7 | Đất ở | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 | — |
| Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Các trục phụ từ đường Hoàng Ngân rẽ trái, độ rộng đường <10m Đường Hoàng Ngân → 100m | Đất ở | 12.600.000 | 7.560.000 | 4.536.000 | 2.722.000 | — |
| Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đường mới) | Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường Phan Đình Phùng, đường rộng ≥ 22,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.460.000 | 7.476.000 | 4.486.000 | 2.691.000 | — |
| Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đường mới) | Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường Phan Đình Phùng, đường rộng ≥ 22,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.460.000 | 7.476.000 | 4.486.000 | 2.691.000 | — |
| Trục phụ | Các đường trong khu dân cư Nam Đại học Sư phạm Thái Nguyên, có mặt đường rộng ≥ 7m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.320.000 | 7.392.000 | 4.435.000 | 2.661.000 | — |
| Trục phụ | Các đường trong khu dân cư Nam Đại học Sư phạm Thái Nguyên, có mặt đường rộng ≥ 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.320.000 | 7.392.000 | 4.435.000 | 2.661.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 14: Rẽ theo hàng rào Trường Tiểu học Đội Cấn 1 Đường Chu Văn An → Giáp đất khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ | Đất ở | 12.300.000 | 7.380.000 | 4.428.000 | 2.657.000 | — |
| Các ngách rẽ trên ngõ số 54A | Ngõ rẽ khu dân cư Phủ Liễn 1 Đường Phủ Liễn → Đường đi ngõ số 2 và ngõ số 60, đường Hoàng Văn Thụ | Đất thương mại, dịch vụ | 12.250.000 | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | — |
| Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đường mới) | Đoạn 1 Đường Minh Cầu → 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.250.000 | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | — |
| Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba) | Đoạn 1 Đường Minh Cầu → Ngã ba gặp đường quy hoạch khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 12.250.000 | 7.350.000 | 4.410.000 | 2.646.000 | — |
| Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ 68 Đường Hoàng Ngân → Gặp phố Xương Rồng | Đất ở | 12.200.000 | 7.320.000 | 4.392.000 | 2.635.000 | — |
| Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Các trục phụ của đường quy hoạch giáp hồ < 10m | Đất ở | 12.200.000 | 7.320.000 | 4.392.000 | 2.635.000 | — |
Tại Phường Phan Đình Phùng, giá VT2 bình quân bằng 60,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 501 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất ở | 494 | 80.000.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 486 | 56.000.000 | 2.100.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phan Đình Phùng đứng thứ 1 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Phan Đình Phùng gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
442 tuyến đường tại Phường Phan Đình Phùng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .