Đơn giá đất tại Phường Gia Sàng, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
462 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trục phụ | Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | — |
| Ngõ số 339 | Đoạn 1 Đường Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 5.180.000 | 3.108.000 | 1.865.000 | 1.119.000 | — |
| Trục phụ | Ngách số 23 Ngõ số 18 | Đất ở | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 | — |
| ĐƯỜNG GANG THÉP | Đoạn 3 Sau 250m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 | — |
| ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 2 Sau 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 | — |
| ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 2 Sau 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 | — |
| Ngõ số 229 | Từ đường Lưu Nhân Chú vào đến cổng UBND phường Hương Sơn cũ Đường Lưu Nhân Chú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 | — |
| Ngõ số 229 | Từ đường Lưu Nhân Chú vào đến cổng UBND phường Hương Sơn cũ Đường Lưu Nhân Chú | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 | — |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 2 Qua đường rẽ vào Khu di tích lịch sử Thanh niên xung phong Đại đội 915 thêm 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 | — |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 2 Qua đường rẽ vào Khu di tích lịch sử Thanh niên xung phong Đại đội 915 thêm 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 | — |
| Ngõ số 67 | Ngõ số 141 Đường Bắc Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 | — |
| Ngõ số 67 | Ngõ số 141 Đường Bắc Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 | 1.089.000 | — |
| Ngõ số 593/1 | Ngõ số 353/1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 4.970.000 | 2.982.000 | 1.789.000 | 1.074.000 | — |
| Ngõ số 479 | Đoạn 2 Ngã ba → Vào 200m tiếp theo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.739.000 | 1.043.000 | — |
| Ngõ số 67 | Vào 100m Đường Bắc Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.739.000 | 1.043.000 | — |
| Ngõ số 604 | Đoạn 2 Sau 100m → Giáp đất quy hoạch khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| Trục phụ | Các nhánh rẽ trên đoạn từ đường Bắc Nam đến đường sắt có đường bê tông rộng ≥ 2m, vào 100m Toàn tuyến | Đất ở | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 | — |
| Ngõ số 779 | Ngõ số 997 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 | — |
| Ngõ số 779 | Ngõ số 837 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất ở | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 | — |
| Ngõ số 557: | Các đường nhánh trong khu dân cư số 1, phường Gia Sàng đã xây dựng xong hạ tầng, đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 9m Toàn tuyến | Đất ở | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.656.000 | 994.000 | — |
| Ngõ số 728 | Đoạn 2 Sau 150m | Đất ở | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.656.000 | 994.000 | — |
| Trục phụ | Ngách số 26A Ngõ số 72 | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | — |
| ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG | Đoạn 3 Đường sắt Hà Thái | Đất ở | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.548.000 | 929.000 | — |
| Ngõ 197/1 | Đường Vó Ngựa | Đất ở | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ dân phố Hương Sơn 14 | Đoạn 2 Sau 100m | Đất ở | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 4 Đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 3 Đất Trường Mầm non Hương Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| ĐƯỜNG TÂN QUANG | Đoạn 4 Đường sắt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN | Đoạn 3 Đất Trường Mầm non Hương Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Ngõ số 67 | Các ngách số 17; 29, rẽ vào 100m Ngõ số 67 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | — |
| Ngõ số 67 | Các ngách số 17; 29, rẽ vào 100m Ngõ số 67 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | — |
| Trục phụ | Rẽ vào Trường Tiểu học Gia Sàng Đường Gia Sàng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 | — |
| Trục phụ | Rẽ vào Trường Tiểu học Gia Sàng Đường Gia Sàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.990.000 | 2.394.000 | 1.436.000 | 862.000 | — |
| Ngõ số 728 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 | — |
| Ngõ số 779 | Đoạn 1 Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 | — |
| Ngõ số 756 | Đoạn 2 Hết đất khách sạn Hải Âu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 | — |
| Ngõ số 779 | Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa Cam Giá 2, vào 100m Đường Cách Mạng Tháng Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 | — |
| Ngõ số 67 | Qua 100m đến 200m Sau 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.411.000 | 847.000 | — |
| Khu dân cư liền kề phường Hương Sơn | Đường rộng 22m Toàn tuyến | Đất ở | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | — |
| Khu dân cư liền kề phường Hương Sơn | Đường rộng 22m Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | — |
| Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ dân phố Hương Sơn 14 | Đoạn 1 Đường Vó Ngựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | 816.000 | — |
| Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ dân phố Hương Sơn 14 | Đoạn 1 Đường Vó Ngựa | Đất thương mại, dịch vụ | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | 816.000 | — |
| Ngõ số 536 | Đoạn 2 Sau 100m → Vào 300m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 | — |
| Trục phụ | Rẽ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong vào xưởng cán Công ty cổ phần Kim khí Gia Sàng Đường Thanh Niên Xung Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 | — |
| Ngõ số 557: | Các đường nhánh trong khu dân cư số 1, phường Gia Sàng đã xây dựng xong hạ tầng, đường rộng ≥ 9m Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 | — |
| Ngõ số 536 | Đoạn 2 Sau 100m → Vào 300m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 | — |
| Ngõ số 576 | Đoạn 2 Sau 100m → Vào 250m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 | — |
| Trục phụ | Rẽ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong vào xưởng cán Công ty cổ phần Kim khí Gia Sàng Đường Thanh Niên Xung Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.710.000 | 2.226.000 | 1.336.000 | 801.000 | — |
| Trục phụ | Ngõ số 72 Đường Tân Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 | — |
| Trục phụ | Rẽ đi trại chăn nuôi HTX Gia Sàng cũ Đường Gia Sàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 | — |
Tại Phường Gia Sàng, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 156 | 22.400.000 | 840.000 |
| Đất ở | 151 | 32.000.000 | 1.190.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 149 | 22.400.000 | 840.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 120.000 | 120.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 108.000 | 108.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 39.000 | 39.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Gia Sàng đứng thứ 3 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Gia Sàng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
123 tuyến đường tại Phường Gia Sàng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .