Đơn giá đất tại Phường Bá Xuyên, Tỉnh Thái Nguyên theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
448 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè | Đường 19,5m Bắc - Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Kênh thoát nước An Châu → Đường Vũ Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Phố Kim Đồng Đường Thắng Lợi → Đường Cách Mạng Tháng Mười | Đất ở | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Cầu vượt Sông Công → Kênh thoát nước An Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.020.000 | 3.612.000 | 2.167.000 | 1.300.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 1 Cầu vượt Sông Công → Kênh thoát nước An Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 6.020.000 | 3.612.000 | 2.167.000 | 1.300.000 | — |
| Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 20m | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè | Đường 19,5m từ đường 3-2 vào khu dân cư | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Km 10+40 (Cầu Khoang) → Hết đất Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Sông Công cũ | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè cũ | Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 3 cạnh nhà bà Thủy (số nhà 190) | Đất ở | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.124.000 | 1.274.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ cạnh siêu thị Aloha Đường Lê Hồng Phong → Đường Vũ Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.740.000 | 3.444.000 | 2.066.000 | 1.240.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 4: Rẽ Tổ dân phố 2, cạnh nhà bà Thành Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 10: Rẽ vào Trường Mầm non 8-3, cạnh nhà bà Bính Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 20: Rẽ vào Trường Mầm non số 1 Đường Thắng Lợi → Hết đất Trường Mầm non số 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 4: Rẽ Tổ dân phố 2, cạnh nhà bà Thành Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 10: Rẽ vào Trường Mầm non 8-3, cạnh nhà bà Bính Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 20: Rẽ vào Trường Mầm non số 1 Đường Thắng Lợi → Hết đất Trường Mầm non số 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | — |
| Khu đô thị số 2 Mỏ Chè | Đường quy hoạch < 20,0m | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đường cầu vượt Sông Công Đầu đường → Ngã ba Núi Măn | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Phố Ngô Sỹ Liên Đường Cách Mạng Tháng Mười → Ngã 3 đường rẽ đi TDP La Cảnh 1 | Đất ở | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | — |
| PHỐ TÔN THẤT TÙNG | TRỤC CHÍNH Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| PHỐ TÔN THẤT TÙNG | TRỤC CHÍNH Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 | 1.179.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Hết khu dân cư tổ 4, 5 → Đường Tôn Thất Tùng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Hết khu dân cư tổ 4, 5 → Đường Tôn Thất Tùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 | — |
| Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 29: Đường rẽ chợ Bãi Đỗ đi Đài tường niệm Mỏ Chè Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 200m | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Sau 100m → 200m | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ khu dân cư Làng May, tổ dân phố 6 Đường Cách Mạng Tháng Mười → Vào 100m | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 5 Hết đất Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Sông Công cũ → Km11/H2+35 (chợ Bãi Đỗ, đường Cách Mạng Tháng Mười) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.714.000 | 1.028.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 5 Hết đất Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Sông Công cũ → Km11/H2+35 (chợ Bãi Đỗ, đường Cách Mạng Tháng Mười) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.714.000 | 1.028.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 11: Đường rẽ phía Bắc nhà tầng 3B tổ dân phố 8 Đường 3/2 → Vào 100m | Đất ở | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 3: Đường rẽ cạnh nhà bà Lưu (Tâng) Đường 3/2 → Vào 100m | Đất ở | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 7: Đường rẽ phía Nam nhà ông Thắng (Thanh) Đường 3/2 → Vào 100m | Đất ở | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 9: Đường rẽ phía Nam nhà tầng 3B tổ dân phố 8 Đường 3/2 → Vào 100m | Đất ở | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 18: Đi tổ dân phố 7, đường rẽ nhà ông Hào Đường Thắng Lợi → Hết đất nhà bà Biên Ước | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Các đường phân lô khác thuộc quy hoạch khu dân cư tổ 4, 5 (lô 2) → Hết khu dân cư tổ 4, 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | — |
| Khu đô thị số 2 Mỏ Chè | Đường quy hoạch ≥ 20,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ số 18: Đi tổ dân phố 7, đường rẽ nhà ông Hào Đường Thắng Lợi → Hết đất nhà bà Biên Ước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 2 Các đường phân lô khác thuộc quy hoạch khu dân cư tổ 4, 5 (lô 2) → Hết khu dân cư tổ 4, 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Hết đất Khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên → Km 10+40 (Cầu Khoang) | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Ngõ 8 Phố An Châu (cạnh nhà bà Dầu) Phố An Châu → Đường rẽ đầu tiên đi Khu dân cư tổ 4, 5 | Đất ở | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Phố Kim Đồng Đường Thắng Lợi → Đường Cách Mạng Tháng Mười | Đất thương mại, dịch vụ | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | — |
| Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 20m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè | Đường 19,5m từ đường 3-2 vào khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Km 10+40 (Cầu Khoang) → Hết đất Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Sông Công cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 20m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè | Đường 19,5m từ đường 3-2 vào khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| TRỤC CHÍNH | Đoạn 4 Km 10+40 (Cầu Khoang) → Hết đất Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Sông Công cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè cũ | Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 3 cạnh nhà bà Thủy (số nhà 190) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | — |
| Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ Chè cũ | Đường quy hoạch rộng 16,5m | Đất ở | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 | — |
| TRỤC PHỤ | Đường rẽ cổng Nhà máy nước Đường Cách Mạng Tháng Mười → Phố Ngô Sỹ Liên | Đất ở | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.476.000 | 886.000 | — |
Tại Phường Bá Xuyên, giá VT2 bình quân bằng 60,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 39,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 151 | 18.340.000 | 630.000 |
| Đất ở | 146 | 26.200.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 145 | 18.340.000 | 560.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 90.000 | 90.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 1 | 83.000 | 83.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 80.000 | 80.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 67.000 | 67.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 30.000 | 30.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bá Xuyên đứng thứ 7 trên tổng số 91 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thái Nguyên.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bá Xuyên gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
76 tuyến đường tại Phường Bá Xuyên có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thái Nguyên kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .