Đơn giá đất tại Xã Vĩnh Hưng, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
369 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cụm dân cư Vĩnh Thuận ĐT 831 | Đất ở | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | — |
| ĐT 831 Cầu N1 - Cầu Cả Môn(sông Vàm Cỏ Tây) | Đất ở | 670.000 | 469.000 | 268.000 | 67.000 | — |
| Trong đê bao | Đất ở | 650.000 | 455.000 | 260.000 | 65.000 | — |
| Đường Nguyễn Thị Hạnh Đường Nguyễn Thị Hạnh (ngoài đê bao) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 | — |
| Lê Quốc Sản Nguyễn Bình - CMT8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 623.000 | 436.000 | 249.000 | 62.000 | — |
| Đường Huỳnh Việt Thanh Đường Huỳnh Việt Thanh (ngoài đê bao) | Đất ở | 620.000 | 434.000 | 248.000 | 62.000 | — |
| Trong đê bao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 595.000 | 416.000 | 238.000 | 59.000 | — |
| ĐT 831 Cầu Kênh 28 - Cầu N1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 595.000 | 416.000 | 238.000 | 59.000 | — |
| Trong đê bao | Đất ở | 590.000 | 413.000 | 236.000 | 59.000 | — |
| Võ Văn Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 392.000 | 224.000 | 56.000 | — |
| Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị ĐT 831B | Đất thương mại, dịch vụ | 544.000 | 380.000 | 217.000 | 54.000 | — |
| Cụm dân cư Vĩnh Thuận ĐT 831 | Đất thương mại, dịch vụ | 544.000 | 380.000 | 217.000 | 54.000 | — |
| ĐT 831 Cầu N1 - Cầu Cả Môn(sông Vàm Cỏ Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 536.000 | 375.000 | 214.000 | 53.000 | — |
| Trong đê bao | Đất thương mại, dịch vụ | 520.000 | 364.000 | 208.000 | 52.000 | — |
| Trong đê bao | Đất ở | 520.000 | 364.000 | 208.000 | 52.000 | — |
| Đường Huỳnh Việt Thanh Đường Huỳnh Việt Thanh (ngoài đê bao) | Đất thương mại, dịch vụ | 496.000 | 347.000 | 198.000 | 49.000 | — |
| Võ Văn Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 490.000 | 343.000 | 196.000 | 49.000 | — |
| Cụm dân cư Vĩnh Thuận ĐT 831 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 476.000 | 333.000 | 190.000 | 47.000 | — |
| Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị ĐT 831B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 476.000 | 333.000 | 190.000 | 47.000 | — |
| Trong đê bao | Đất thương mại, dịch vụ | 472.000 | 330.000 | 188.000 | 47.000 | — |
| ĐT 831 Cầu N1 - Cầu Cả Môn(sông Vàm Cỏ Tây) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 469.000 | 328.000 | 187.000 | 46.000 | — |
| Trong đê bao | Đất ở | 460.000 | 322.000 | 184.000 | 46.000 | — |
| Trong đê bao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 455.000 | 318.000 | 182.000 | 45.000 | — |
| Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn Kênh Măng Đa - Cả Môn (từ Kênh 28 đến cầu N1) | Đất ở | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn Kênh 28 (từ Kênh 504 đến sông Lò Gạch) | Đất ở | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Cụm và tuyến dân cư còn lại Đường tỉnh | Đất ở | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 | — |
| Đường Huỳnh Việt Thanh Đường Huỳnh Việt Thanh (ngoài đê bao) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 434.000 | 303.000 | 173.000 | 43.000 | — |
| Trong đê bao | Đất thương mại, dịch vụ | 416.000 | 291.000 | 166.000 | 41.000 | — |
| Trong đê bao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 413.000 | 289.000 | 165.000 | 41.000 | — |
| ĐT 831B Đoạn còn lại | Đất ở | 380.000 | 266.000 | 152.000 | 38.000 | — |
| Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch Từ Kênh 28 đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Hưng Điền | Đất ở | 370.000 | 259.000 | 148.000 | 37.000 | — |
| Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28 | Đất ở | 370.000 | 259.000 | 148.000 | 37.000 | — |
| Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (GĐ 1) Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền) | Đất ở | 370.000 | 259.000 | 148.000 | 37.000 | — |
| Trong đê bao | Đất thương mại, dịch vụ | 368.000 | 257.000 | 147.000 | 36.000 | — |
| Trong đê bao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 364.000 | 254.000 | 145.000 | 36.000 | — |
| Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn Kênh Măng Đa - Cả Môn (từ Kênh 28 đến cầu N1) | Đất thương mại, dịch vụ | 352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn Kênh 28 (từ Kênh 504 đến sông Lò Gạch) | Đất thương mại, dịch vụ | 352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Cụm và tuyến dân cư còn lại Đường tỉnh | Đất thương mại, dịch vụ | 352.000 | 246.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị Các đường còn lại | Đất ở | 350.000 | 245.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Cụm và tuyến dân cư còn lại Đường xã | Đất ở | 350.000 | 245.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Cụm dân cư Vĩnh Thuận Các đường còn lại | Đất ở | 350.000 | 245.000 | 140.000 | 35.000 | — |
| Trong đê bao cấp 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 344.000 | 240.000 | 137.000 | 34.000 | — |
| Trong đê bao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 322.000 | 225.000 | 128.000 | 32.000 | — |
| Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn Kênh Măng Đa - Cả Môn (từ Kênh 28 đến cầu N1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 308.000 | 215.000 | 123.000 | 30.000 | — |
| Kênh 28. kênh Măng Đa - Cả Môn Kênh 28 (từ Kênh 504 đến sông Lò Gạch) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 308.000 | 215.000 | 123.000 | 30.000 | — |
| Cụm và tuyến dân cư còn lại Đường tỉnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 308.000 | 215.000 | 123.000 | 30.000 | — |
| ĐT 831B Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | 212.000 | 121.000 | 30.000 | — |
| Trong đê bao cấp 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 301.000 | 210.000 | 120.000 | 30.000 | — |
| Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch Từ Kênh 28 đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Hưng Điền | Đất thương mại, dịch vụ | 296.000 | 207.000 | 118.000 | 29.000 | — |
| Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28 | Đất thương mại, dịch vụ | 296.000 | 207.000 | 118.000 | 29.000 | — |
Tại Xã Vĩnh Hưng, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 126 | 6.808.000 | 96.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 124 | 5.957.000 | 84.000 |
| Đất ở | 119 | 8.510.000 | 120.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Vĩnh Hưng đứng thứ 38 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Vĩnh Hưng gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
79 tuyến đường tại Xã Vĩnh Hưng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .